WorksheetsLUYỆN TỪ VỰNG
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
선택지 중에서 올바른 것을 고르세요
그는 내 제안을 ______.
a)
거절을 당했어요
b)
거절했어요
c)
도움을 청했어요
2.
그녀는 대출 신청에서 ______.
a)
거절을 받았어요
b)
거절을 당했어요
c)
부탁을 받았어요
3.
어려운 일이 생겼을 때 친구에게 ______.
a)
부탁을 받았어요
b)
도움을 청했어요
c)
거절을 했어요
4.
그는 내 부탁을 ______.
a)
거절을 했어요
b)
부탁을 받았어요
c)
들어주기로 했어요
5.
다음 중 틀린 문장을 고르세요 (Chọn câu sai trong số các câu dưới đây):
a)
나는 그의 부탁을 거절했어요.
b)
그녀는 취업 면접에서 거절을 청했어요.
c)
그는 전문가에게 도움을 청했어요
d)
나는 친구의 부탁을 들어주었어요.
6.
Minh đã lâu không gặp bạn cũ, anh ấy quyết định gửi một tin nhắn hỏi thăm sức khỏe: "오랜만에 친구에게 __________."
a)
안부 인사를 드렸어요
b)
안부 전화를 했어요
c)
안부 문자를 보냈어요
7.
Khi gặp ông chủ tịch trong buổi họp mặt, cô ấy đã cúi đầu chào và gửi lời thăm hỏi: "회의에서 회장님께 __________."
a)
안부 인사를 드렸어요
b)
안부 편지를 썼어요
c)
안부가 궁금해요
8.
Sau khi nghe tin bạn bị ốm, Huyền đã gọi điện thoại để hỏi thăm tình hình: "친구가 아프다는 소식을 듣고 __________."
a)
안부 편지를 썼어요
b)
안부 전화를 했어요
c)
안부를 물었어요
9.
Bà ngoại sống ở xa, nên Lan thường viết thư hỏi thăm: "할머니께 __________."
a)
안부 문자를 보냈어요
b)
안부 전화를 했어요
c)
안부 편지를 썼어요
10.
Đã lâu không gặp bạn, Minh thắc mắc không biết bạn có khỏe không: "오랜만에 친구를 못 만나서 __________."
a)
안부가 궁금해요
b)
안부를 전해 달라고 했어요
c)
안부를 물었어요
11.
Khi gặp lại bạn học cũ, Linh đã hỏi thăm về sức khỏe của anh ấy: "오래간만에 만난 친구에게 __________."
a)
안부 전화를 했어요
b)
안부를 물었어요
c)
안부가 궁금해요
12.
Huyền gặp một người bạn chung và nhờ họ gửi lời hỏi thăm đến bạn thân của mình: "친구에게 내 __________."
a)
안부를 물었어요
b)
안부가 궁금해요
c)
안부를 전해 달라고 했어요
13.
Trong khi làm việc, tôi đã phạm một lỗi nghiêm trọng và gây ra nhiều rắc rối: "일을 하다가 큰 __________ 해서 많은 문제가 생겼어요."
a)
잘못
b)
실수
c)
변명
14.
Vì điều kiện thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hoãn và hành khách được mong muốn thông cảm: "날씨가 안 좋아서 비행기가 지연돼서 승객들에게 __________."
a)
용서를 빌었어요
b)
잘못했다고 깨달았어요
c)
양해를 구했어요
15.
Sau khi làm tổn thương bạn, tôi đã thành thật cầu xin sự tha thứ từ bạn ấy: "친구를 상처 입힌 후 진심으로 __________."
a)
변명했어요
b)
용서를 빌었어요
c)
실수했어요
16.
Anh ấy đã nhận ra mình đã làm sai khi quyết định vội vàng mà không suy nghĩ kỹ: "그는 깊이 생각하지 않고 급하게 결정을 내리면서 __________."
a)
변명했어요
b)
실수했어요
c)
잘못했다고 깨달았어요
17.
Khi bị chỉ trích vì đi làm muộn, anh ấy đã biện minh rằng giao thông quá tắc nghẽn: "지각했다고 비난받자 그는 교통이 너무 막혔다고 __________."
a)
변명했어요
b)
실수했어요
c)
양해를 구했어요
18.
Khi nhìn lại bức ảnh cũ, cô ấy hồi tưởng về những kỷ niệm thời học sinh: "옛 사진을 보면서 그녀는 학창 시절을 __________."
a)
추억했어요
b)
기억했어요
c)
회상했어요
19.
Chúng tôi thường ngồi lại và nhớ lại những kỷ niệm đẹp đã qua: "우리는 종종 앉아서 아름다운 __________."
a)
추억을 되새겼어요
b)
회상을 했어요
c)
기억을 했어요
20.
Dựa trên những dấu vết còn lại, cảnh sát suy đoán kẻ tình nghi đã bỏ trốn: "남아 있는 흔적을 바탕으로 경찰은 용의자가 도망쳤다고 __________."
a)
예상했어요
b)
추측했어요
c)
상상했어요
21.
Dù đã lâu không gặp, tôi vẫn nhớ rõ khuôn mặt của anh ấy: "오랫동안 만나지 않았지만 나는 그의 얼굴을 분명히 __________."
a)
상상해요
b)
기억해요
c)
회상해요
22.
Tôi đã quên mang theo chìa khóa nhà khi ra ngoài: "집을 나설 때 열쇠를 __________."
a)
예상했어요
b)
추측했어요
c)
깜빡했어요
23.
Trẻ em thường tưởng tượng mình là những anh hùng trong câu chuyện cổ tích: "아이들은 종종 동화 속 영웅을 __________."
a)
회상해요
b)
상상해요
c)
추억해요
24.
Chúng tôi dự đoán rằng trời sẽ mưa vào buổi chiều nay: "오늘 오후에 비가 올 것을 __________."
a)
회상해요
b)
상상해요
c)
예상했어요
25.
Giả định rằng mọi thứ đều ổn, kế hoạch sẽ diễn ra suôn sẻ: "모든 것이 잘될 것이라고 __________."
a)
가정하면
b)
추측했어요
c)
예상하면
26.
Sau khi chăm chỉ luyện tập, kỹ năng của tôi đã được cải thiện đáng kể: "열심히 연습한 후에 내 기술이 많이 __________."
a)
발전되었어요
b)
발표되었어요
c)
향상되었어요
27.
Công nghệ đã phát triển rất nhanh trong thập kỷ qua: "지난 10년 동안 기술이 매우 __________."
a)
향상되었어요
b)
발전되었어요
c)
발표되었어요
28.
Kết quả của cuộc thi sẽ được công bố vào tuần tới: "대회의 결과는 다음 주에 __________."
a)
밝혀질 거예요
b)
발표될 거예요
c)
향상될 거예요
29.
Sau cuộc điều tra, sự thật đã được làm sáng tỏ: "조사 후에 진실이 __________."
a)
발전되었어요
b)
밝혀졌어요
c)
발표되었어요
100 %
