wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第七课 (10/07/2024)

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Tìm chữ hán đúng cho phiên âm sau: jìjié

a)

季节

b)

林节

c)

李节

d)

节季

2.

Tìm chữ hán đúng cho phiên âm sau: zhōumò

a)

来周

b)

周未

c)

周末

d)

周来

3.

Hoàn thiện phiên âm và nghĩa cho từ sau: 研究

a)

yǎnjīu -nghiên cứu

b)

yánjīu  - học tập

c)

yánjīu - nghiên cứu

d)

yànjīu - học tập

4.

Hoàn thiện phiên âm và nghĩa cho từ sau: 改革

a)

gǎigé -cải cách

b)

gàigé -cách mạng

c)

gāigé -cải cách

d)

gáigé -cách mạng

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:她....刚来中国,....说汉语说得流利。

a)

虽然....但是

b)

要是....就

c)

所以....因为

d)

不但....而且

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :他....喜欢研究越南历史....很喜欢研究越南文化。

a)

虽然....但是

b)

要是....就

c)

所以....因为

d)

不但....而且

7.

Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....一样:她对中国历史很感兴趣,我也是,对中国历史很感兴趣。

a)

她跟我一样很感兴趣对中国历史。

b)

她跟我一样对历史中国很感兴趣。

c)

她跟我一样对中国历史很感兴趣。

d)

她跟我一样很感兴趣对历史中国。

8.

Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....一样:我喜欢打太极拳,他也喜欢打太极拳。

a)

我跟他喜欢打太极拳一样。

b)

我跟他一样喜欢打太极拳。

c)

我跟他一样喜欢太极拳打。

d)

我跟他喜欢太极拳打一样。

9.

Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....不一样: 我的大衣是黑色的,姐姐的大衣是白色的。

a)

我大衣的颜色不一样跟姐姐大衣的。

b)

我颜色的大衣跟姐姐大衣的不一样。

c)

我颜色的大衣不一样跟姐姐大衣的。

d)

我大衣的颜色跟姐姐大衣的不一样。

10.

Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....不一样:我学中国学,妹妹学韩国学。

a)

我的专业跟妹妹的不一样。

b)

我的毕业不一样跟妹妹的。

c)

我的专业不一样跟妹妹的。

d)

我的毕业跟妹妹的不一样。