NEW
Font size
Worksheets第七课 (10/07/2024)
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Tìm chữ hán đúng cho phiên âm sau: jìjié
季节
林节
李节
节季
Tìm chữ hán đúng cho phiên âm sau: zhōumò
来周
周未
周末
周来
Hoàn thiện phiên âm và nghĩa cho từ sau: 研究
yǎnjīu -nghiên cứu
yánjīu - học tập
yánjīu - nghiên cứu
yànjīu - học tập
Hoàn thiện phiên âm và nghĩa cho từ sau: 改革
gǎigé -cải cách
gàigé -cách mạng
gāigé -cải cách
gáigé -cách mạng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:她....刚来中国,....说汉语说得流利。
虽然....但是
要是....就
所以....因为
不但....而且
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :他....喜欢研究越南历史....很喜欢研究越南文化。
虽然....但是
要是....就
所以....因为
不但....而且
Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....一样:她对中国历史很感兴趣,我也是,对中国历史很感兴趣。
她跟我一样很感兴趣对中国历史。
她跟我一样对历史中国很感兴趣。
她跟我一样对中国历史很感兴趣。
她跟我一样很感兴趣对历史中国。
Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....一样:我喜欢打太极拳,他也喜欢打太极拳。
我跟他喜欢打太极拳一样。
我跟他一样喜欢打太极拳。
我跟他一样喜欢太极拳打。
我跟他喜欢太极拳打一样。
Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....不一样: 我的大衣是黑色的,姐姐的大衣是白色的。
我大衣的颜色不一样跟姐姐大衣的。
我颜色的大衣跟姐姐大衣的不一样。
我颜色的大衣不一样跟姐姐大衣的。
我大衣的颜色跟姐姐大衣的不一样。
Viết lại câu sau dùng cấu trúc 跟.....不一样:我学中国学,妹妹学韩国学。
我的专业跟妹妹的不一样。
我的毕业不一样跟妹妹的。
我的专业不一样跟妹妹的。
我的毕业跟妹妹的不一样。
