wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5-词汇2

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

恩爱

a)

chi tiết

b)

lọt vào vòng trong

c)

ân ái

d)

Khả năng, có thể, tính khả thi

2.

抱怨

a)

oán hận; oán giận

b)

liệt, bại liệt

c)

điện đài vô tuyến, đài phát thanh

d)

cãi nhau; cãi lộn; huyên náo; ẩu đả

3.

暗暗

a)

giấu

b)

lần lượt; luân phiên; thay phiên

c)

vai; bả vai; bờ vai

d)

thầm; ngầm; ngấm ngầm; lén lút

4.

手指

a)

bàn tay

b)

ngón tay

c)

đốt tay

d)

móng tay

5.

a)

duỗi; với, dang

b)

đột nhiên; bất thình lình; bất ngờ; đột ngột

c)

đưa; đệ trình/ lần lượt; theo thứ tự

d)

đợi; chờ; chờ đợi

6.

nửa đêm

a)

半夜

b)

蚊子

c)

叙述

d)

肩膀

7.

脖子

a)

bả vai

b)

chân

c)

cái cổ

d)

gò má

8.

tự thuật/ tường thuật, kể

a)

脑袋

b)

c)

叙述

d)

不耐烦

9.

a)

duỗi

b)

lập luận

c)

loạn

d)

luân phiên

10.

爱护

a)

àihu

b)

àihù

c)

āihu

d)

àihū

11.

a)

cả đời; một đời; suốt đời

b)

giãy; quẫy; vùng ra

c)

móc nối; cấu kết

d)

đứt

12.

农村

a)

thành thị

b)

nông thôn

c)

vùng núi

d)

đô thị

13.

以来

a)

từ trước đến nay

b)

từ nay về sau

c)

từ trước đó đến ....

d)

từ mai về sau

14.

姥姥

a)

bà ngoại

b)

mợ

c)

d)

15.

坚决

a)

kiên quyết

b)

kiên cường

c)

kiên định

d)

lì lợm

16.

打工

a)

làm công ăn lương

b)

làm chủ tịch

c)

làm thuê, làm thêm

d)

làm công nhân

17.

a)

lắp đặt thiết bị; sửa sang; chỉnh trang,bài trí

b)

thùa; vắt sổ

c)

kiếm tiền

d)

giãy; quẫy; vùng ra

18.

不得了

a)

khó hiểu

b)

không hoàn thành

c)

không đạt được

d)

khủng khiếp, thậm tệ

19.

a)

hướng tây

b)

rượu

c)

phơi nắng

d)

sưởi ấm

20.

a)

b)

trôi dạt

c)

tung bay

d)

lềnh bềnh

21.

转眼

a)

trong nháy mắt

b)

đổi ánh mắt

c)

đổi tầm nhìn

d)

liếc

22.

待遇

a)

gặp mặt

b)

đãi ngộ

c)

chờ đợi

d)

quyển lợi

23.

帆船

a)

lớp học

b)

cảnh biển

c)

cano

d)

thuyền buồm

24.

航行

a)

vận chuyển đường bộ

b)

vận chuyển đường ống

c)

vận chuyển đường biên giới

d)

vận chuyển đường không

25.

积蓄

a)

kiến thức

b)

cây lúa

c)

tiền để dành

d)

quỹ đen

26.

彩虹

a)

cầu vồng

b)

con chuồn chuồn

c)

con bướm

d)

bọ cánh cứng

27.

辞职

a)

danh từ

b)

động từ

c)

động từ li hợp

d)

phó từ

28.

a)

khoảng

b)

đánh cá

c)

bắt cá

d)

câu cá

29.

零件

a)

kem

b)

máy móc

c)

sự kiện

d)

linh kiện

30.

维修

a)

giữ gìn

b)

tu bổ

c)

giữ gìn sửa chữa

d)

thi công

31.

设施

a)

trang bị, thiết bị; dụng cụ

b)

linh kiện; phụ tùng (máy móc)

c)

tạm nghỉ học

d)

chớp

32.

流传

a)

thừa kế

b)

lưu truyền, truyền đi

c)

biếu; tặng quà (hiếu thảo)

d)

lưu lại

33.

孝敬

a)

kính trọng người già

b)

tôn trọng

c)

tiền bối

d)

biếu; tặng quà

34.

惭愧

a)

con quỷ

b)

tự ti

c)

hổ thẹn

d)

ngại ngùng

35.

委屈

a)

wéiqù

b)

wěiqù

c)

wěiqū

d)

wěiqu

36.

孝悌

a)

hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo

b)

lòng hiếu thảo và bổn phận huynh đệ

c)

chủ tịch; người chủ trì hội nghị

d)

Tử Lộ

37.

美德

a)

đạo đức

b)

nhân cách

c)

phẩm chất tốt đẹp

d)

thiện lương

38.

诚恳

a)

thành khẩn; chân thành; trung thực; tận tuỵ

b)

thành tựu; thành quả; thành tích

c)

cổ đại; thời cổ; ngày xưa

d)

tuổi tác; mùa xuân và mùa thu

39.

物质

a)

tinh thần

b)

chất liệu

c)

tư liệu

d)

vật chất

40.

去世

a)

rời khỏi vị trí hiện tại

b)

đi ngắm nhìn thế giới

c)

đi du lịch

d)

mất

41.

结实

a)

siêng năng; cần cù; chuyên cần, chăm chỉ

b)

chắc, bền

c)

có nề nếp; hiền; hiền lành; không gây gỗ

d)

ép; đè xuống; nén xuống

42.

勤奋

a)

phấn chấn

b)

thông minh

c)

phấn đấu

d)

cần cù

43.

形状

a)

tình trạng

b)

tình thái

c)

hình dạng

d)

trạng thái

44.

a)

đặc biệt

b)

thành phố

c)

đọc

d)

thơ

45.

感激

a)

cảm kích; biết ơn; cảm ơn

b)

truyền thuyết; truyện cổ tích

c)

chan chứa; tràn đầy; tràn trề

d)

lương thiện; hiền lành; tốt bụng

46.

a)

ấm, bình, hũ

b)

quân nhân

c)

choáng váng; chóng mặt; say

d)

rồng, con rồng

47.

a)

bên trong

b)

chôn

c)

oán giận

d)

đào

48.

反映

a)

phản ứng

b)

phản ánh

c)

phản đối

d)

phản biện

49.

岩石

a)

nham thạch

b)

đá bào ngư:Đ

c)

đá quý

d)

cụk đá

50.

角度

a)

khéo léo

b)

góc nhìn, quan điểm

c)

nhiệt độ

d)

độ ấm

51.

a)

đá magma

b)

đụng; chạm; vấp; va

c)

ngăn; chặn; cản; ngăn cản

d)

nghiêng, chéo , xéo, lệch, cúi

52.

地势

a)

địa điểm

b)

địa thế

c)

địa chất

d)

địa lí

53.

a)

che; che đậy; che khuất; chắn

b)

thành; biến thành; trở thành

c)

đụng; chạm; vấp; va

d)

khu vực hành chính; chuyên khu, khu vực

54.

由来

a)

lý do ban đầu

b)

nguồn gốc

c)

lý lẽ

d)

dầu

55.

守岁

a)

đón noel

b)

tuổi mới

c)

đón giao thừa

d)

trẻ tuổi

56.

伤害

a)

thương hại

b)

làm tổn thương

c)

bị tổn thương

d)

bị xúc phạm

57.

英雄

a)

tài năng xuất chúng

b)

anh tuấn; khôi ngô

c)

kẹp chặt (dùng kìm kẹp chặt ốc vít)

d)

hỏi han

thẩm vấn

58.

天真

a)

thiên thần

b)

ngây thơ

c)

thật thà

d)

ngoan ngoãn

59.

制造

a)

bóng; hình (phản chiếu qua gương hoặc mặt nước)

b)

trốn; trốn chạy; tháo chạy

c)

tranh thủ thời gian; vội vàng; hấp tấp;

d)

chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra

60.

说不定

a)

thức khuya; thao thức; thức thâu đêm

b)

không thể nói chắc chắn / có thể, không biết chừng

c)

tranh thủ thời gian; vội vàng; hấp tấp;

d)

cô gái, cô nương (trẻ tuổi)

61.

a)

bắn; xạ kích

b)

sôi nổi; ào ào; tới

c)

tên; mũi tên (để bắn)

d)

truy cản; truy đuổi; đuổi

62.

结账

a)

thanh toán, kết toán

b)

chiều tối; chiều hôm; chiều tà

c)

đặt trước, đặt mua

d)

phong tục, tục lệ

63.

风俗

a)

gió

b)

nguy hiểm

c)

lễ nghi

d)

tập tục

64.

成语

(a)  

65.

盲人

a)

người câm

b)

người điếc

c)

người mù

d)

người khuyết tật

66.

a)

trí tuệ; trí khôn; thông minh

b)

mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt

c)

mò; sờ, chạm

d)

quy phạm; phép tắc; mẫu mực

67.

智慧

a)

tìm, tìm kiếm, kiếm tìm, tìm tòi

b)

binh sĩ; quân sĩ; binh lính

c)

trí tuệ; trí khôn; thông minh

d)

ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách

68.

胡说

a)

bịa chuyện

b)

đuôi, cái đuôi

c)

nói bậy; nói xằng; nói càn; nói ẩu; nói bừa

d)

bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn

69.

扇子

a)

cái đuôi

b)

dây thừng

c)

cái quạt

d)

cái bàn

70.

a)

tuân thủ

b)

ngồi xổm

c)

quỳ gối

d)

ngồi khoanh chân

71.

tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ

a)

姿势

b)

c)

不要紧

d)

将军

72.

善于

a)

liên quan đến...

b)

có quan hệ với ...

c)

kém về...

d)

giỏi về....

73.

省略

a)

ngữ khí, giọng điệu

b)

nghi vấn, thắc mắc, nghi ngờ

c)

tên; tiễn, thề

d)

bỏ bớt; lược bớt

74.

整体

a)

chỉnh thể

b)

toàn thể

c)

cơ thể

d)

thể lực

75.

综合

a)

cấu tạo; khung; kết cấu; giàn khung

b)

bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm

c)

nuôi, nuôi nấng

d)

tổng hợp lại; hệ thống lại

76.

彼此

a)

sống chung với nhau; ăn ở với nhau

b)

hành vi; hành động, việc làm

c)

đây đó; hai bên; lẫn nhau

d)

đối phương, phía bên kia

77.

消费

a)

rau, rau cải

b)

lương thực

c)

tiêu phí; chi phí; tiêu dùng, tiêu thụ

d)

tiết kiệm, dành dụm

78.

你们吃快点,我们要。。。时间。

(a)  

79.

限制

a)

tài sản; của cải

b)

nghịch ngợm; tinh nghịch

c)

nghịch, tinh nghịch

d)

giới hạn; phạm vi quy định

80.

消费

a)

rau, rau cải

b)

lương thực

c)

tiêu phí; chi phí; tiêu dùng, tiêu thụ

d)

tiết kiệm, dành dụm

81.

khoai tây

a)

玉米

b)

土豆

c)

辣椒

d)

香肠

82.

吃亏

a)

chịu khổ

b)

ghen tuông

c)

chịu thiệt

d)

ăn cá

83.

似乎

a)

仿佛

b)

类似

c)

相似

d)

实得

84.

今天您辛苦了

a)

相处

b)

相处相处

c)

彼此

d)

彼此彼此

85.

头脑的。。。很复杂

a)

解释

b)

结构

c)

整体

d)

综合

86.

他的。。。特别搞笑。

a)

情绪

b)

表示

c)

表情

d)

表露

87.

你昨天喝那么多,现在还没清醒。这件事。。。明天干吧

a)

要不

b)

要是

c)

难道

d)

为难

88.

节日的长安。。。更加壮丽

a)

显示

b)

呈现

c)

暴露

d)

显得

89.

。。。突出

a)

矛盾

b)

面包

c)

保护

d)

维护

90.

地道

a)

kiến giải; cách nhìn; quan niệm

b)

người trong nghề; người lành nghề

c)

tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm)

d)

chính gốc; chính hiệu; thật

91.

行家

a)

xíngjiā

b)

hàngjiā

c)

hángjiā

d)

xìngjiā

92.

见解

a)

tầm mắt

b)

giải thích

c)

lời giải thích

d)

quan điểm

93.

时尚

a)

thời thượng

b)

thời hoàng kim

c)

thời khắc

d)

thời niên thiếu

94.

ngõ; hẻm; ngõ hẻm; phố nhỏ

(a)  

95.

đạo đức; luân lý; phẩm hạnh

(a)  

96.

chế độ; quy chế; quy định

(a)  

97.

quyền lực

(a)  

98.

批判

a)

phê phán

phê bình 

b)

làm không; làm ủng hộ; nhiệm vụ

c)

tập thể; đoàn thể; tập đoàn

d)

làm; tham gia; dấn thân; lao vào; bắt tay vào

99.

你。。。去一趟,和他们当面谈谈

a)

个人

b)

自己

c)

亲自

d)

秦牧

100.

我都睡眼。。。了

a)

糊涂

b)

启蒙

c)

朦胧

d)

悠悠

101.

警察来时,一直说。。。秩序

a)

保护

b)

保持

c)

维持

d)

维护

102.

全国。。。生产,增加产品。

a)

从事

b)

参与

c)

排名

d)

安排

103.

偶像在观众的前面都会努力。。。形象

a)

建立

b)

创立

c)

树立

d)

104.

奇迹

a)

chạy băng băng

b)

kỳ tích; kỳ công, phép màu

c)

chân; móng (thú)

d)

ếch; nhái

105.

quay quanh

(a)  

106.

biện luận; bàn cãi; tranh luận

(a)  

107.

chạy băng băng; chạy nhanh

(a)  

108.

ếch; nhái

a)

青蛙

b)

青瓦

c)

蝴蝶

d)

青春

109.

说服

a)

shuōfù

b)

shuōfú

c)

shuōfǔ

d)

shuōfu

110.

显示

a)

chênh lệch; khoảng cách; chỗ thua kém

b)

thực nghiệm; thử nghiệm, thí nghiệm

c)

hiểu biết; cảm thấy

d)

biểu thị; tỏ rõ; chứng tỏ, hiển thị

111.

。。。后的果实会裂开

a)

能吃

b)

成熟

c)

黄的

d)

蓝色

112.

dần dần; từng bước

a)

逐渐

b)

意识

c)

艰苦

d)

改进

113.

truyền; phát; đưa tin (qua đài phát thanh)

(a)  

114.

。。。我不知道要怎么办

a)

一刹那

b)

片刻

c)

时刻

d)

瞬间

115.

我真的很希望爸爸可以。。。我的请求

a)

同意

b)

答应

c)

答案

d)

同情

116.

领带

a)

khăn quàng cổ

b)

Quần bò, quần jeans

c)

găng tay; bao tay

d)

cà- vạt; ca-vát

117.

tơ lụa

(a)  

118.

a)

côn; gậy

b)

hệ thống; hệ

c)

chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản

d)

sánh được; xứng với; sánh với