Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1: FUN AND GAMES - V. WORD PATTERNS

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
be bored with
a)
(adj) chán nản với
b)
(adj) rất nhiệt tình, hào hứng
c)
(adj) tài giỏi
d)
(adj) quan tâm vì cảm thấy hứng thú
2.
be crazy about
a)
(adj) rất nhiệt tình, hào hứng
b)
(adj) tài giỏi
c)
(adj) quan tâm vì cảm thấy hứng thú
d)
(adj) hăng hái, nhiệt tình
3.
be good at
a)
(adj) tài giỏi
b)
(adj) quan tâm vì cảm thấy hứng thú
c)
(adj) hăng hái, nhiệt tình
d)
(adj) phổ biến, nổi tiếng
4.
be interested in
a)
(adj) quan tâm vì cảm thấy hứng thú
b)
(adj) hăng hái, nhiệt tình
c)
(adj) phổ biến, nổi tiếng
d)
(adj) chán nản với
5.
be keen on / be keen on doing sth
a)
(adj) hăng hái, nhiệt tình
b)
(adj) phổ biến, nổi tiếng
c)
(adj) chán nản với
d)
(adj) rất nhiệt tình, hào hứng
6.
be popular with
a)
(adj) phổ biến, nổi tiếng
b)
(adj) chán nản với
c)
(adj) rất nhiệt tình, hào hứng
d)
(adj) tài giỏi
7.
(adj) chán nản với
a)
be bored with
b)
be good at
c)
be interested in
d)
be keen on / be keen on doing sth
8.
(adj) rất nhiệt tình, hào hứng
a)
be crazy about
b)
be interested in
c)
be keen on / be keen on doing sth
d)
be popular with
9.
(adj) tài giỏi
a)
be good at
b)
be keen on / be keen on doing sth
c)
be popular with
d)
be bored with
10.
(adj) quan tâm vì cảm thấy hứng thú
a)
be interested in
b)
be popular with
c)
be bored with
d)
be crazy about
11.
(adj) hăng hái, nhiệt tình
a)
be keen on / be keen on doing sth
b)
be bored with
c)
be crazy about
d)
be good at
12.
(adj) phổ biến, nổi tiếng
a)
be popular with
b)
be crazy about
c)
be good at
d)
be interested in
13.

(adj) chán nản với

(a)  

14.

(adj) rất nhiệt tình, hào hứng

(a)  

15.

(adj) tài giỏi

(a)  

16.

(adj) quan tâm vì cảm thấy hứng thú

(a)  

17.

(adj) hăng hái, nhiệt tình

(a)  

18.

(adj) phổ biến, nổi tiếng

(a)  

19.
feel like
a)
(v) cảm thấy thích, cảm thấy như là
b)
(v) lắng nghe
c)
(n) một cuốn sách (của ai đó) về ...
d)
(n) trò chơi đối kháng với ai đó
20.
listen to
a)
(v) lắng nghe
b)
(v) tham gia
c)
(n) một người hâm mộ của
d)
(v) cảm thấy thích, cảm thấy như là
21.
take part in
a)
(v) tham gia
b)
(n) một cuốn sách (của ai đó) về ...
c)
(n) trò chơi đối kháng với ai đó
d)
(v) lắng nghe
22.
a book (by sb) about
a)
(n) một cuốn sách (của ai đó) về ...
b)
(n) một người hâm mộ của
c)
(v) cảm thấy thích, cảm thấy như là
d)
(v) tham gia
23.
a fan of
a)
(n) một người hâm mộ của
b)
(n) trò chơi đối kháng với ai đó
c)
(v) lắng nghe
d)
(n) một cuốn sách (của ai đó) về ...
24.
a game against
a)
(n) trò chơi đối kháng với ai đó
b)
(v) cảm thấy thích, cảm thấy như là
c)
(v) tham gia
d)
(n) một người hâm mộ của
25.
(v) cảm thấy thích, cảm thấy như là
a)
feel like
b)
listen to
c)
a book (by sb) about
d)
a game against
26.
(v) lắng nghe
a)
listen to
b)
take part in
c)
a fan of
d)
feel like
27.
(v) tham gia
a)
take part in
b)
a book (by sb) about
c)
a game against
d)
listen to
28.
(n) một cuốn sách (của ai đó) về ...
a)
a book (by sb) about
b)
a fan of
c)
feel like
d)
take part in
29.
(n) một người hâm mộ của
a)
a fan of
b)
a game against
c)
listen to
d)
a book (by sb) about
30.
(n) trò chơi đối kháng với ai đó
a)
a game against
b)
feel like
c)
take part in
d)
a fan of
31.

(v) cảm thấy thích, cảm thấy như là

(a)  

32.

(v) lắng nghe

(a)  

33.

(v) tham gia

(a)  

34.

(n) một cuốn sách (của ai đó) về ...

(a)  

35.

(n) một người hâm mộ của

(a)  

36.

(n) trò chơi đối kháng với ai đó

(a)