wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN KHÍ NÉN – THỦY LỰC

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

“Lưu lượng là ... dòng chảy của lưu chất qua một tiết diện dòng chảy”. Hãy điền từ còn thiếu vào chổ trống?

4 lines
2.

Phương trình trạng thái cho 1kg của chất khí lý tưởng là:

4 lines
3.

Pittông của một xylanh kép có diện tích chịu áp là 20cm2, áp suất khí cung cấp cho xy lanh là 5 bar thì lực đẩy tối đa của pittông ( bỏ qua ma sát ) là:

(a)  

4.

Nguyên tắc tra dầu được thực hiện theo nguyên lí nào?

4 lines
5.

Máy khí nén có nhiệm vụ gì?

4 lines
6.

Chức năng của hệ thống xử lý khí nén là:

4 lines
7.

Lưu lượng của máy nén pittông được tính theo công thức nào sau đây?

4 lines
8.

Bộ lọc khí của máy khí nén có những phần tử gì?

4 lines
9.

Ký hiệu sau là của phần tử thủy khí nào:

4 lines
10.

Câu 70: Kí hiệu như hình sau là phần tử gì?

4 lines
11.

Cảm biến từ trường được lắp đặt ở đâu?

4 lines
12.

Hãy xác định phần tử xử lý tín hiệu của hệ thống theo sơ đồ sau:

(a)  

13.

Xem sơ đồ của hệ thống thủy lực theo sau, hãy xác định chức năng của van 1V2 là phần tử:

4 lines
14.

Xy lanh tác động đơn là:

4 lines
15.

Phần tử thông tin của hệ thống điều khiển khí nén – thủy lực bao gồm?

a)

A. Điện tử, điện cơ, dầu, quang học, sinh học nước

b)

B. Khí, dầu, quang học, sinh học, nước

c)

C. Quang học, sinh học, điện tử, điện cơ, nước

d)

D. Điện tử, điện cơ, khí, dầu, quang học, sinh học.

16.

Tín hiệu đầu vào của hệ thống điều khiển khí nén – thủy lực bao gồm?

a)

A. Nút nhấn, công tắc, công tắc tơ, công tắc hành trình

b)

B. Công tắc, nút nhấn, cảm biến, rơ le, công tắc hành trình

c)

C. Cảm biến, nút nhấn, rơ le, công tắc tơ

d)

D. Nút nhấn, công tắc, công tắc hành trình, cảm biến

17.

Chuyển đổi đơn vị nào sau đây là đúng:

a)

A. 1 bar = 10^3 Pa

b)

B. 1 bar = 10^4 Pa

c)

C. 1 bar = 10^5 Pa

d)

D. 1 bar = 10^6 Pa

18.

Hệ thống điều khiển khí nén & thủy lực bao gồm các phần tử

a)

A. Tín hiệu đầu ra, xử lý thông tin, cơ cấu chấp hành, năng lượng điều khiển.

b)

B. Tín hiệu đầu vào, xử lý thông tin, cơ cấu chấp hành, năng lượng điều khiển.

c)

C. Tín hiệu đầu vào, xử lý thông tin, động cơ, năng lượng điều khiển.

d)

D. Tín hiệu đầu ra, xử lý thông tin, xylanh, năng lượng điều khiển.

19.

Câu 13: Đơn vị cơ bản của áp suất theo hệ đo lường SI là?

a)

A. Pascal.

b)

B. Newton

c)

C. Joule

d)

D. Ohm

20.

Đơn vị của lực là gì?

a)

Kg.m/s2

b)

Pascal

c)

Bar

d)

Joule

21.

Gọi F1, F2 là lực đẩy của XL1 và XL2 thì:

a)

F1 > F2

b)

F1 = F2

c)

F1 = 2F2

d)

F2 = 2F1

22.

Ký hiệu theo hình sau là phần tử gì trong mạch logic:

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

NOR

23.

Hình theo sau là dạng bơm dầu kiểu:

a)

A. Pít tông hướng kính

b)

B. Pít tông hướng trục

c)

C. Ly tâm

d)

D. Trục vít

24.

Nào sau đây không phải là nhược điểm của khí nén?

a)

Thời gian đáp ứng chậm so với điện tử

b)

Lực truyền tải trọng thấp

c)

Dòng khí nén thoát ra ở đường dẫn gây tiếng ồn

d)

Nhiệt độ thay đổi làm ảnh hưởng đến độ chính xác điều khiển

25.

Câu 11: “Lưu lượng là ... dòng chảy của lưu chất qua một tiết diện dòng chảy”. Hãy điền từ còn thiếu vào chổ trống?

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Gia tốc.

c)

C. Áp suất

d)

D. Công suất.

26.

Cơ cấu chấp hành hệ thống truyền động thủy lực, khí nén bao gồm:

a)

Xy lanh, động cơ, giác hút chân không

b)

Bơm, động cơ, van đảo chiều

c)

Bình tích áp, động cơ, cảm biến

d)

Van đảo chiều, động cơ, bộ lọc

27.

Chức năng của hệ thống xử lý khí nén là:

a)

Lọc bụi, chất bẩn và tách nước, sấy khô không khí

b)

Sấy khô không khí, điều chỉnh được áp suất ra và tra dầu

c)

Điều chỉnh được áp suất ra và tra dầu, lọc bụi, chất bẩn và tách nước

d)

Điều chỉnh được áp suất ra và tra dầu, sấy khô không khí, lọc bụi, chất bẩn và tách nước

28.

Tổn thất áp suất tử thiết bị phân phối khí nén tới nơi tiêu thụ.

a)

Nguyên lí tra dầu venturi

b)

Nguyên lí Bernulli

c)

Nguyên lí thay đổi thể tích

d)

Nguyên lí động năng

29.

Hình theo sau là ký hiệu cho dạng xy lanh nào:

a)

Xy lanh tác động đơn

b)

Xy lanh tác động kép

c)

Xy lanh

30.

Xem sơ đồ của hệ thống khí nén theo sau. Hãy chọn đáp án đúng nhất?

a)

START là phần tử đưa tín hiệu, STOP là phần tử điều khiển

b)

START là phần tử điều khiển, STOP là phần tử đưa tín hiệu

c)

START, STOP là phần tử điều khiển

d)

START, STOP là phần tử đưa tín hiệu

31.

Xy lanh tác động đơn là:

a)

Chỉ có một xy lanh

b)

Chỉ một lần tác động

c)

Lực tác động do dầu/ khí từ một đầu của xy lanh

d)

Chỉ có một cần pít tông

32.

Ký hiệu theo hình sau là phần tử gì trong mạch logic:

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

NOR

33.

Đáp án nào sau đây là đúng:

a)

A. Áp suất chân không nhỏ hơn áp suất khí quyển

b)

B. Áp suất chân không lớn hơn áp suất khí quyển

c)

C. Áp suất chân không bằng áp suất khí quyển

d)

D. Áp suất chân không bằng áp suất khí quyển và bằng 1at

34.

Máy nén khí hoạt động dựa theo nguyên lí cơ bản nào?

a)

Nguyên lí thay đổi thể tích, thay đổi lưu lượng

b)

Nguyên lí động năng, thay đổi vận tốc

c)

Nguyên lí động năng, nguyên lí thay đổi thể tích

d)

Nguyên lý thay đổi lưu lượng, thay đổi vận tốc

35.

Khi thể tích buồng làm việc tăng, bơm sẽ thực hiện chu kỳ:

a)

Hút

b)

Đẩy

c)

Vừa hút và vừa đẩy

d)

Không xác định

36.

Yếu tố nào sau đây không phải là nhược điểm của khí nén?

a)

A . Thời gian đáp ứng chậm so với điện tử.

b)

B. Lực truyền tải trọng thấp.

c)

C. Dòng khí nén thoát ra ở đường dẫn gây tiếng ồn.

d)

D. Nhiệt độ thay đổi làm

37.

Áp suất khí quyển thông thường bằng bao nhiêu?

a)

A. 0.5 at

b)

B. 1 at

c)

C. 1.5 at

d)

D. 2 at

38.

Câu 17: Lưu chất chảy qua một ống có tiết diện là A có vật tốc trung bình của dòng chảy là v thì lưu lượng Q của dòng chảy được tính theo công thức:

a)

A. Q = v/A

b)

B. Q = A/v

c)

C. Q = v.A

d)

D. Q = A + v

39.

Sơ đồ theo sau là biểu diễn cho cơ cấu:

a)

A. Bơm dầu kiểu bánh răng

b)

B. Bơm dầu kiểu cánh gạt

c)

C. Bơm dầu kiểu trục vít

d)

D. Bơm dầu kiểu pít tông

40.

Xem sơ đồ theo sau, hãy xác định phần tử đưa tín hiệu của hệ thống là:

a)

1Z1

b)

1S1 và 1S2

c)

1V2 và 1V3

d)

1V1, 1V2 và 1V3

41.

Sơ đồ theo sau là biểu diễn cho cơ cấu:

a)

A. Bơm dầu kiểu bánh răng ăn khớp ngoài

b)

B. Bơm dầu kiểu cánh gạt

c)

C. Bơm dầu kiểu trục vít

d)

D. Bơm dầu kiểu bánh răng ăn khớp trong

42.

Xem sơ đồ theo sau, hãy xác định tất cả các phần tử điều khiển của hệ thống:

a)

1Z1

b)

1S1 và 1S2

c)

1V2 và 1V3

d)

1V1, 1V2 và 1V3

43.

Câu 65: Sử dụng công thức để tính lưu lượng cho dạng bơm nào sau đây?

a)

Bơm dầu kiểu bánh răng

b)

Bơm dầu kiểu cánh gạt

c)

Bơm dầu kiểu trục vít

d)

Bơm dầu kiểu pít tông

44.

Kí hiệu như hình sau là phần tử gì?

a)

Cảm biến cảm ứng từ

b)

Cảm biến điện dung

c)

Cảm biến quang học

d)

Cảm biến thu phát bằng tia

45.

Ký hiệu theo hình sau là phần tử gì trong mạch thủy – khí?

a)

Phần tử YES

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử NOT

d)

Phần tử OR

46.

Hệ thống điều khiển mà không có sự so sánh giữa tín hiệu đầu ra với tín hiệu đầu vào, giá trị thực thu được và giá trị cần đạt không được điều chỉnh gọi là:

a)

Điều khiển vòng kín

b)

Điều khiển phi tuyến

c)

Điều khiển vòng hở

d)

Điều khiển khí nén và thủy lực

47.

Cho sơ đồ mạch như hình sau . Hãy chọn phần tử xử lý phù hợp nhất?

a)

NAND

b)

NOR

c)

AND

d)

OR

48.

Hình theo sau là mô tả máy nén khí kiểu:

a)

A. Máy nén khí kiểu pít tông

b)

B. Máy nén khí kiểu ly tâm

c)

C. Máy nén khí kiểu root

d)

D. Máy nén khí kiểu màng

49.

Xem sơ đồ sau, phần tử nào sau đây là phần tử điều khiển của hệ thống?

a)

1Z1

b)

1S1, 1S2

c)

1V1

d)

1A1

50.

Phần tử có nhiệm vụ nhớ, tín hiệu ra vẫn được duy trì cho dù tín hiệu vào không còn nữa là phần tử xử lý nào?

a)

Flip-Flop

b)

YES

c)

AND

d)

NAND

51.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, trường hợp nào sau đây là đúng cho các giá trị Y trong bảng chân lí (các giá trị từ trái sang phải tương ứng từ trên xuống trong bảng):

a)

0; 1; 0; 1

b)

0; 0; 0; 1

c)

0; 1; 0; 0

d)

1; 0; 1; 0

52.

Thể tích của 2Kg khí O2 ở áp suất 4,157 bar, nhiệt độ 47 0C là:

a)

4 m3

b)

0,8 m3

c)

8 m3

d)

0,4 m3

53.

Hình theo sau là mô tả máy nén khí kiểu:

a)

Máy nén khí kiểu pít tông

b)

Máy nén khí kiểu ly tâm

c)

Máy nén khí kiểu root

d)

Máy nén khí kiểu màng

54.

Ký hiệu sau là của phần tử thủy khí nào:

a)

Van an toàn

b)

Van tiết lưu

c)

Van điều chỉnh áp suất

d)

Van thoát nhanh

55.

Câu 12: Công thức nào đúng khi nói về lưu lượng?

a)

A. Q = v*A

b)

B. Q= w*h

c)

C. Q= v*h

d)

D. Q= A*h

56.

Kích thước bể dầu di động được tính như thế nào:

a)

V= 1,5.푞푣

b)

V= 2.푞푣

c)

V= 2,5.푞푣

d)

V= 3.푞푣

57.

Hình dưới đây kí hiệu thủy – khí của phần tử nào?

a)

Flip-Flop phần tử nhớ 2 in/1 out

b)

Flip-Flop phần tử nhớ 2 in/2 out

c)

Flip-Flop phần tử nhớ 1 in/2 out

d)

Cả ba đều sai

58.

Theo định luật Boyle – Mariote, đẳng thức sau có được là do trường hợp nào sau đây: abs(P1V1) = abs(P2V2)

a)

A. Đẳng áp

b)

B. Đẳng tích

c)

C. Đẳng nhiệt

d)

D. Đẳng khối lượng

59.

Xác định đúng phần tử đưa tín hiệu trong các phần tử sau:

a)

Cảm biến

b)

Van tiết lưu

c)

Van giảm áp

d)

Van chỉnh áp

60.

Cơ cấu tạo năng lượng hệ thống truyền động thủy lực, khí nén bao gồm:

a)

A. Bơm, xylanh, cảm biến, bình tích áp

b)

B. Bộ lọc, bình tích áp, cảm biến, xy lanh.

c)

C. Bơm, bộ lọc, van điều áp, bình tích áp

d)

D. Cảm biến, bình tích áp, bộ lọc, van đảo chiều

61.

Cho sơ đồ mạch như hình sau . Hãy chọn phần tử xử lý phù hợp nhất?

a)

NAND

b)

NOR

c)

AND

d)

OR

62.

Bộ lọc dầu có thể lắp ở:

a)

A. Đường hút

b)

B. Đường nén

c)

C. Đường xả

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

63.

Chức năng của bể dầu là để:

a)

Cấp dầu cho hệ thống và nhận dầu hồi về, lắng đọng chất cặn bã và tách nước

b)

Giải tỏa nhiệt trong quá trình làm việc, lắng đọng chất cặn bã và tách nước, tạo áp suất hút.

c)

Lắng đọng chất cặn bã và tách nước, tạo áp suất hút.

d)

Giải tỏa nhiệt trong quá trình làm việc, lắng đọng chất cặn bã và tách nước, cấp dầu cho hệ thống và nhận dầu hồi về.

64.

Cho sơ đồ mạch như hình vẽ, trường hợp nào sau đây là đúng cho các giá trị Q còn lại trong bảng chân lí (các giá trị từ trái sang phải tương ứng từ trên xuống trong bảng):

a)

0; 1; 0

b)

1; 0; 0

c)

0; 1; 0

d)

1; 0; 1

65.

Phần tử YES, AND, NOT, OR là phần tử thuộc:

a)

Cơ cấu chấp hành

b)

Cơ cấu tạo năng lượng

c)

Phần tử đ

66.

Câu 63: Ký hiệu sau là của phần tử thủy khí nào:

a)

Van lọc dầu

b)

Van làm lạnh

c)

Van làm khô

d)

Van lọc khí có xả

67.

Theo định luật Boyle – Mariote, đẳng thức sau có được là do trường hợp nào sau đây:

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng nhiệt

d)

Đẳng khối lượng

68.

Ký hiệu theo hình sau là phần tử gì trong mạch logic:

a)

AND

b)

OR

c)

NAND

d)

NOR

69.

Câu 64: Ký hiệu sau là của phần tử thủy khí nào:

a)

Van lọc dầu

b)

Van điều chỉnh áp suất

c)

Van tra dầu

d)

Van lọc khí có xả tự động

70.

Trong các loại máy nén khí thì máy nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Máy nén kiểu pít tông

b)

Máy nén kiểu cánh quạt

c)

Máy nén kiểu trục vít

d)

Máy nén kiểu root

71.

Hệ thống tín hiệu đầu ra được phản hồi để so sánh với tín hiệu đầu vào được gọi là.

a)

Hệ thống điều khiển vòng kín

b)

Điều khiển vòng hở

c)

Hệ thống điều khiển phi tuyến

d)

Hệ thống điều khiển tuyến tính

72.

Bình trích chứa khí nén có nhiệm vụ gì?

a)

Cân bằng áp suất khí nén của máy nén khí chuyển đến, trích chứa, ngưng tụ và tách nước trước khi chuyển đến nơi tiêu thụ

b)

Cân bằng áp suất khí nén của máy nén khí chuyển đến, trích chứa, tách nước trước khi chuyển đến nơi tiêu thụ

c)

Cân bằng áp suất khí nén của máy nén khí chuyển đến, ngưng tụ và tách nước trước khi chuyển đến nơi tiêu thụ

d)

Cân bằng áp suất khí nén của máy nén khí chuyển đến, tách nước trước khi chuyển đến nơi tiêu thụ

73.

Dựa theo hình vẽ, hãy xác định điều kiện đúng để có được đẳng thức sau:

a)

Có vận tốc bằng nhau

b)

Áp suất bằng nhau

c)

Có lưu lượng bằng nhau

d)

Có lưu lượng và vận tốc bằng nhau

74.

Cho một xy lanh như hình có các thông số P1 = 10bar, A1 = 8cm2, A2 = 4,2cm2. Hãy tính áp suất P2 khi piston đứng yên:

a)

12 bar

b)

16 bar

c)

19 bar

d)

25 bar

75.

Ký hiệu sau là của phần tử thủy khí nào:

a)

Van an toàn

b)

Van tiết lưu

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Van thoát nhanh

76.

Xác định câu trả lời đúng

a)

Bơm dầu là thiết bị tiêu thụ năng lượng, động cơ đầu là thiết bị cung cấp năng lượng

b)

Bơm dầu là thiết bị cung cấp năng lượng, động cơ đầu là thiết bị tiêu thụ năng lượng

c)

Cả bơm dầu và động cơ dầu đều là thiết bị cung cấp năng lượng

d)

Cả bơm dầu và động cơ dầu đều là thiết bị tiêu thụ năng lượng

77.

Thông số cơ bản của đường ống (đường kính bên trong) không phụ thuộc vào yếu tố nào sao đây?

a)

Chất liệu làm đường ống

b)

Vận tốc dòng chảy cho phép

c)

Tổn thất áp suất cho phép

d)

Chiều dài ống

78.

Dựa vào sơ đồ sau, để piston đứng yên thì điều kiện nào là đúng:

a)

P1 = P2

b)

A1.P1 = A2.P2

c)

V1 = V2

d)

F1.P1 = F2.P2

79.

Cấu tạo của động cơ cánh gạt (rotate motor) gồm có bao nhiêu thành phần ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

80.

Xem sơ đồ theo sau, hãy xác định tất cả các phần tử điều khiển của hệ thống:

a)

1Z1

b)

1S1 và 1S2

c)

1V2 và 1V3

d)

1V1, 1V2 và 1V3

81.

Xy lanh tác động kép tác dụng từ hai phía là:

a)

Có hai xy lanh.

b)

Xy lanh có hai cần pít tông ở hai phía

c)

Lực tác động do dầu/ khí từ hai đầu của xy lanh

d)

Xy lanh có hai cần pít tông ở hai phía và lực tác động do dầu/ khí từ hai đầu của xy lanh

82.

Phần tử 1V1 trong sơ đồ sau thuộc phần tử gì trong hệ thống?

a)

Phần tử đưa tín hiệu

b)

Phần tử điều khiển

c)

Phần tử đưa tín hiệu, phần tử điều khiển

d)

Phần tử xử lý tín hiệu

83.

Ký hiệu sau là của:

a)

A. Máy nén khí dẫn động bằng động bằng ĐC nhiệt

b)

B. Bơm thủy lực dẫn động bằng động bằng ĐC nhiệt

c)

C. Máy nén khí dẫn động bằng động bằng ĐC điện

d)

D. Bơm thủy lực dẫn động bằng động bằng ĐC điện

84.

Để tránh hiện tượng chèn dầu giữa các răng của bơm bánh răng, trên mặt dầu của nắp bơm cần có?

a)

Van an toàn

b)

Rãnh triệt áp

c)

Mắt dầu

d)

Lắp thêm đường xả phụ

85.

Đường ống ra của khí nén luôn nằm ở vị trí nào của bình trích chứa?

a)

Ở vị trí cao nhất của bình trích chứa

b)

Ở vị trí thấp nhất của bình trích chứa

c)

Nằm ở giữa bình trích chứa

d)

Cả ba vị trí trên đều được

86.

Máy khí nén có nhiệm vụ gì?

a)

A. Thu hút không khí, hơi ẩm, khí đốt ở một áp suất nhất định và tạo ra nguồn lưu chất có áp suất lớn hơn

b)

B. Thu hút không khí, hơi ẩm và tạo ra nguồn lưu chất có áp suất lớn hơn

c)

C. Thu hút hơi ẩm, khí đốt ở một áp suất nhất định và tạo ra nguồn lưu chất lớn hơn

d)

D. Thu hút khí đốt ở một áp suất nhất định và tạo ra nguồn lưu chất có áp suất lớn hơn

87.

Các phần tử xử lý tín hiệu gồm ?

a)

Phần tử YES; Phần tử NOT, nút nhấn NC, công tắc hành trình

b)

Phần tử AND; Phần tử OR; Flip –Flop, công tắc hành trình, nút nhấn

c)

Phần tử NAND; Phần tử NOR; Phần tử thời gian, cảm biến, công tắc

d)

Phần tử YES; NOT; NAND; NOR; AND; OR; Flip –Flop; phần tử thời gian

88.

Câu 66: Nhược điểm của máy nén khí kiểu pittông là gì?

a)

Tạo ra khí nén theo xung, thường có dầu, ồn.

b)

Hiệu suất thấp, tạo ra khí nén theo xung, ồn

c)

Tạo ra khí nén theo xung, kết cấu vận hành đơn giản, ồn

d)

Hiệu suất thấp, thường có dầu, ồn

89.

Câu 16: Lối vào của bơm thủy lực cách bề mặt của bể chứa dầu là 0,6m. trọng lượng riêng của dầu 0,86g/cm3. Áp suất dư tại lối vào của bơm là:

a)

A. 516.10-5at

b)

B. 516.10-5Pa

c)

C. 561.10-5at

d)

D. 561.10-5Pa

90.

Phần tử YES, AND, NOT, OR là phần tử thuộc:

a)

Cơ cấu chấp hành

b)

Cơ cấu tạo năng lượng

c)

Phần tử đưa tín hiệu

d)

Phần tử xử lý tín hiệu

91.

Ưu điểm của hệ thống điều khiển khí nén là:

a)

Khả năng quá tải lớn của động cơ

b)

Thời gian đáp ứng nhanh như điện

c)

Điều khiển được quá trình trung gian giữa 2 ngưỡng

d)

Tích hợp nhiều hệ điều khiển

92.

Ký hiệu theo hình sau là phần tử gì trong mạch thủy – khí?

a)

Phần tử YES

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử OR

d)

Phần tử NOT

93.

Câu 15: Có 30 lít khí ở ASKQ = 1bar, khi nén lại còn 5 lít và nhiệt độ không đổi thì áp suất tuyệt đối của khí nén trong bình là:

a)

A. 3 bar

b)

B. 6 bar

c)

C. 10 bar

d)

D. 9 bar

94.

Hai xylanh kép; XL1 có đường kính trong Ø1= 25mm, chiều dài L1= 80cm; XL2 có đường kính trong Ø2= 50mm, chiều dài L2= 40cm; được cung cấp cùng một nguồn khí nén; Gọi F1, F2 là lực đẩy của XL1 và XL2 thì:

a)

F1 > F2

b)

F1 = F2

c)

F1 = 2F2

d)

F2 = 2F1

95.

Cho mô hình bài toán như hình vẽ, biết F2 = 1200 N, A1 =3.10-3 m2, A2 = 9.10-2 m2. Lực tác động F1 sẽ bằng bao nhiêu?

a)

30 N

b)

40 N

c)

300 N

d)

400 N

96.

Thông số cơ bản ống (đường kính bên trong) phụ thuộc vào?

a)

Vận tốc dòng chảy cho phép, tổn thất áp suất cho phép, áp suất làm việc, chiều dài ống, lưu lượng, hệ số cản trở dòng chảy và các phụ kiện nối ống

b)

Vận tốc dòng chảy cho phép, áp suất làm việc, chiều dài ống, lưu lượng, hệ số cản trở dòng chảy và các phụ kiện nối ống

c)

Vận tốc dòng chảy cho phép, tổn thất áp suất cho phép, chiều dài ống, lưu lượng, hệ số cản trở dòng chảy và các phụ kiện nối ống

d)

Vận tốc dòng chảy cho phép, tổn thất áp suất cho phép, áp suất làm việc, lưu lượng, hệ số cản trở dòng chảy và các phụ kiện nối ống

97.

Một khối không khí ở trạng thái ban đầu V0 = 10 lít; nhiệt độ T0 = 27 oC. Giữ áp suất không đổi và tăng nhiệt lên đến 57 oC thì sẽ có thể tích V2 là:

a)

21 lít

b)

11lít

c)

4,8 lít

d)

15,7 lít

98.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lưu lượng: phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy

b)

Vận tốc dòng chảy: vận tốc dòng chảy của khí nén trong ống dẫn nên chọn từ 6÷10 m/s

c)

Tổn thất áp suất: không vượt quá 0.1 bar và sai số thực tế cho phép đến 5%

d)

Hệ số cản dòng chảy: khi lưu lượng khí đi qua các chỗ nối khớp, van, khúc cong sẽ không gây ra hiện tượng cản dòng chảy

99.

Câu 69: Kí hiệu như hình sau là phần tử gì?

a)

Cảm biến cảm ứng từ

b)

Cảm biến điện dung

c)

Cảm biến quang học

d)

Cảm biến thu phát bằng tia

100.

Ký hiệu theo hình sau là phần tử gì trong mạch thủy – khí?

a)

Công tắc khí nén - thủy lực loại NC

b)

Nút nhấn khí nén - thủy lực loại NC

c)

Công tắc khí nén - thủy lực loại NO

d)

Nút nhấn khí nén - thủy lực loại NO

101.

Để hệ thống thủy lực hoạt động với lực F= 314 N, áp suất dầu là 40000 N/m2, thì đường kính pittông sẽ bằng bao nhiêu?

a)

0.05 m

b)

0.1 m

c)

0.15 m

d)

0.2 m

102.

Các cơ cấu chấp hành của một hệ thống thủy lực gồm:

a)

Các xi lanh, các động cơ thủy lực

b)

Các xi lanh, công tắc, nút ấn

c)

Các van, cảm biến, tín hiệu điều khiển

d)

Các động cơ thủy lực, tín hiệu điều khiển

103.

Các nút ấn, công tắc hành trình, rơ le áp suất, cảm biến là phần tử thuộc:

a)

Cơ cấu chấp hành

b)

Cơ cấu tạo năng lượng

c)

Phần tử đưa tín hiệu

d)

Phần tử xử lý tín hiệu

104.

Câu 68: khi đạp thắng xe thì đèn báo sáng là ứng dụng của ?

a)

Công tắc hành trình tác động bằng bàn đạp

b)

Nút nhấn thường mở tác động bằng bàn đạp

c)

Nút nhấn thường đóng tác động bằng tay gạt

d)

Công tắc hành trình tác động bằng tay gạt

105.

Câu 18: Một bồn chứa nước có chiều cao 15m, trọng lượng riêng của nước 103Kg/m3; ASKQ = 1bar thì áp suất tại đáy bình là::

a)

A. 15 bar

b)

B. 1,5 bar

106.

Câu 14: Một bình chứa khí nén có áp suất tuyệt đối là 7 bar ở nhiệt độ là 27 o C, khi bị nóng lên 57 o C thì áp suất tuyệt đối của khí nén trong bình là:

a)

A. 14.7 bar

b)

B. 6.7 bar

c)

C. 8.7 bar

d)

D. 7.7 bar

107.

Trạng thái ban đầu của một chất lý tưởng có thể tích V0 = 1m3 ở áp suất ở khí trời. Nếu giảm thể tích bằng cách nén xuống còn V1 = 100 lít. Tìm áp suất tương đối là bao nhiêu nếu giữ nhiệt độ T của khí không đổi.

a)

9 bar

b)

10 bar

c)

8 bar

d)

11 bar

108.

Khi chọn máy nén khí để sử dụng, cần quan tâm đến các thông số nào?

a)

Áp suất làm việc và lưu lượng của máy nén khí

b)

Số vòng quay của động cơ máy nén khí

c)

Hiệu suất khí nén

d)

Tổn thất áp suất tử thiết bị phân phối khí nén tới nơi tiêu thụ

109.

Chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau:

a)

A. 1 Pa = 1 N/m^2

b)

B. 1 Pa = 1 N/dm^2

c)

C. 1 Pa = 10 N/m^2

d)

D. 1 Pa = 10 N/dm^2

110.

Xy lanh lồng được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Trường hợp cần khoảng chạy lớn nhưng không gian không cho phép lắp đặt một xy lanh dài

b)

Trường hợp cần khoảng chạy lớn nhưng không gian không cho phép lắp đặt một xy lanh ngắn

c)

Trường hợp cần khoảng chạy ngắn nhưng không gian không cho phép lắp đặt một xy lanh ngắn

d)

Trường hợp cần sử dụng lực lớn

111.

Xy lanh tác động kép là:

a)

Lực tác động do dầu/ khí từ hai đầu của xy lanh

b)

Có hai xy lanh

c)

Chỉ hai lần tác động

d)

Có cần pít tông ở hai phía

112.

Câu 67 : Các phần tử đưa tín hiệu gồm ?

a)

Nút nhấn , công tắc, rơ le, timer

b)

Giới hạn hành trình, timer, nút nhấn, công tắc tơ

c)

Cảm biến, công tắc, rơ le, công tắc tơ

d)

Nút nhấn, công tắc, giới hạn hành trình, cảm biến

113.

Một bồn chứa nước có chiều cao 15m, trọng lượng riêng của nước 10^3 Kg/m^3; ASKQ = 1bar thì áp suất tại đáy bình là::

a)

A. 15 bar

b)

B. 1,5 bar

c)

C. 4 bar

d)

D. 1,15 bar