Font size
Worksheetsôn 10đ xstk
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
Câu 1: Một xưởng sản xuất làm việc 3 ca: sáng, chiều và tối. Tỉ lệ sản phẩm của 3 ca là 5:4:3, biết tỉ lệ phế phẩm của 3 ca lần lượt là 0,02; 0,03 và 0,05. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm được sản xuất từ xưởng, được phê phẩm. Tính xác suất để phế phẩm này được sản xuất từ ca tối.
A. 0, 5876
A. 0, 2364
A. 0, 4054
A. 0, 4957
Câu 5: Một xưởng có 3 máy hoạt động. Gọi Ai=”Máy i bị hỏng trong một ngày làm việc”, (i=1;2;3). Cho A = "Có máy hỏng trong một ngày làm việc”. Phát biểu nào sau đây đúng?
A = A_(1 )+ A_(2 )+ A_(3 )
A= (A_(1 ) ) ̅ (A_2 ) ̅ A_(3 )+A_(1 ) (A_2 ) ̅ (A_3 ) ̅+(A_(1 ) ) ̅A_(2 ) (A_3 ) ̅
A= (A_(1 ) ) ̅ A_(2 ) A_(3 )+A_(1 ) (A_2 ) ̅ A_(3 )+A_(1 ) A_(2 ) (A_3 ) ̅
A=A_(1 ) (A_2 ) ̅+A_(2 ) (A_(1 ) ) ̅
Câu 7: Khảo sát thu nhập (triệu đồng/tháng) của 458 người được chọn ngẫu nhiên ở thành phố T, người ta thấy thu nhập trung bình là 5,3755 triệu đồng/tháng với độ lệch chuẩn là 1,7301 triệu đồng/tháng. Gọi m là thu nhập trung bình của một người ở thành phố T. Với mức ý nghĩa 5%, có thể chọn kết luận nào sau đây:
m=6
m=5.5
m=5.2
m=5
Câu 9: Khảo sát thu nhập (triệu đồng/tháng) của 458 người được chọn ngẫu nhiên ở thành phố T, người ta thấy có 195 người có thu nhập thấp. Gọi p là tỉ lệ người có thu nhập thấp ở thành phố T. Với mức ý nghĩa 5%, có thể chọn kết luận nào sau đây:
A. p = 0,50
B. p = 0,55
C. p = 0,35
D. p = 0,45
Câu 10: Khảo sát ngẫu nhiên 2672 học sinh trung học ở nông thôn thì thấy có 337 học sinh bỏ học . Có ý kiến cho rằng tỉ lệ học sinh trung học ở nông thôn bỏ học là 14%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. - 2,0673 . Bác bỏ ý kiến .
B. - 2,0673 . Chấp nhận ý kiến .
C. - 1,6715 . Chấp nhận ý kiến .
D. - 1,6715 . Bác bỏ ý kiến .
Câu 11: Xác suất để một máy sản xuất ra sản phẩm loại I là 90%. Cho máy sản xuất 5 sản phẩm. Xác suất trong 5 sản phẩm đó có 4 sản phẩm loại I là:
A. 0, 1281
B. 0, 2281
C. 0,3281
D. 0, 4281
Câu 12: Cho X, Y và Z là các biến ngẫu nhiên độc lập có phân phối tương ứng như sau: Y~B(4;0,7), X ~ P(3) và Z ~ H(10; 3; 4). Đặt T = 2X − 3Y + 4Z -5, hãy tính kỳ vọng của T.
A. 2,4
B. 4,6
C. -2,6
D. 9,6
Câu 15: Khảo sát ngẫu nhiên 100 nhân viên của một công ty, người ta thấy có 20 nhân viên có thu nhập cao. Biết rằng hiện nay công ty có 1000 người đang làm việc, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho số người có thu nhập cao hiện nay của công ty với mức ý nghĩa = 5%
A. [122; 278]
B. [141; 255]
C. [167; 287]
D. [115; 285]
Câu 16: Khảo sát ngẫu nhiên 256 sản phẩm được sản xuất từ một dây chuyền sản xuất, thấy có 12 sản phẩm bị lỗi. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ sản phẩm bị lỗi của dây chuyền này.
A. (0,025; 0,069)
B. (0,021; 0,073)
C. (0,019; 0,086)
D. (0,021; 0,059)
Câu 20: Để kiểm tra tuổi thọ của bóng đèn do nhà máy M sản xuất, người ta khảo sát ngẫu nhiên 256 bóng đèn thì thấy tuổi thọ trung bình là 1587,5 (giờ) với độ lệch chuẩn là 226,8281 (giờ). Hãy ước lượng tuổi thọ trung bình của bóng đèn do nhà máy M sản suất với độ tin cậy 95%.
A. (1449, 724; 1559, 714)
B. (1449, 213; 1615, 286)
C. (1349, 213; 1615, 286)
D. (1559, 714; 1615, 286)
Câu 21: Cho ba biến ngẫu nhiên độc lập X, Y và Z có luật phân phối xác suất: X-P(3), Y~N(4 ; 1,21) và Z~B(12; 0,8). Tính phương sai của T=3X+Y-2Z+2010.
A. 6, 37
B. 20, 35
C. 35, 89
D. 2045, 89
Câu 22: Khảo sát 20 sản phẩm trong một lô hàng, người ta tính được độ lệch chuẩn trọng lượng của các sản phẩm này là 7,15g. Với độ tin cậy 90%, hãy tìm khoảng tin cậy hai phía cho độ lệch chuẩn trọng lượng của các sản phẩm trong lô hàng. Biết rằng trọng lượng sản phẩm trong lỗ hàng tuân theo quy luật chuẩn.
A. (32, 2229; 96, 0094)
B. (5, 6765; 9,7984)
C. (5, 5609; 9, 4612)
D. (5, 4726; 10, 6487)
Câu 23: Khảo sát ngẫu nhiên 325 xe máy được sử dụng ở Việt Nam thì thấy có 247 xe máy do Honda sản xuất. Khảo sát ngẫu nhiên 268 xe máy được sử dụng ở Thái Lan thì thấy có 197 xe máy do Honda sản xuất. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ xe máy được sử dụng ở Việt Nam và Thái Lan do Honda sản xuất là như nhau. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. 0,6965. Chấp nhận ý kiến .
B. 0,6965 . Bác bỏ ý kiến .
C. 1, 3248 . Chấp nhận ý kiến .
D. 1, 3248 . Bác bỏ ý kiến .
Câu 24: Khảo sát ngẫu nhiên 215 cây tiêu của một giống tiêu mới ở một nông trại, thấy có 37 cây cho năng suất cao. Hãy ước lượng khoảng cho tỉ lệ cây có năng suất cao trong toàn nông trại với độ tin cậy 95%.
A. (0, 105; 0,273)
B. (0, 122; 0,223)
C. (0,137; 0,246)
D. (0, 1730,259)
Câu 25: Kiểm tra ngẫu nhiên 400 hộp sữa trong kho, thấy có 20 hộp đã quá hạn sử dụng. Hãy ước lượng khoảng đối xứng tỉ lệ hộp sữa đã quá hạn sử dụng có trong kho với mức ý nghĩa 5%.
A. (0, 1968; 0, 3032)
B. (0, 0286; 0,0714)
C. (0,4098; 0, 8632)
D. (0, 1783; 0,5437)
Câu 26: Kiểm tra 100 xe lưu thông trên đường, thấy có 25 xe quá tải lưu thông trên đường với độ chính xác xe quá tải. Nếu dựa vào mẫu trên ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ = 9,4% thì độ tin cậy là bao nhiêu?
A. 94 %
B. 79 %
C. 97%
D. 3%
Câu 27: Bắn 20 viên đạn độc lập vào một tấm bia, xác suất trúng bia của mỗi viên là 0,4. Tính xác suất tấm bia trúng 10 viên đạn.
A. 0,5
B. 0,117
C. 0,01
D. 0,017
Câu 28: Cho X, Y và Z là ba biến ngẫu nhiên độc lập. Với X-N(4; 1,69), Y-P(2,5) và Z~B(12; 0,8). Hãy tính phương sai: Var(X-2Y+3Z-1).
A. 1,45
B. 29,97
C. 28, 97
D. 2,45
Câu 29: Một sinh viên thi kết thúc khóa học tiếng Anh, tính xác suất để sinh viên này đạt kết quả Rất tốt hoặc Tốt. Biết rằng Phiếu đánh giá chỉ có thể nhận các kết quả sau đây: Rất tốt, Tốt, Trung bình và Kém. Và tổng kết toàn trường thì thấy có 12% sinh viên đạt kết quả Rất tốt, 35% sinh viên đạt kết quả Trung bình và 5% sinh viên đạt kết quả Kém.
A. Không tính được
B. 0,12
C. 0,48
D. 0,6
Câu 30: Gieo một con xúc xắc động chất, gọi biến cố A= "Số chấm lớn hơn 3" và B= "Số chấm là số nguyên tố”. Tính P(A| )
A. 1/2
B. 2/3
C. 1/3
D. 1/4
Câu 31: Một hộp chứa 10 viên bi, trong đó có 4 bị đỏ và 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi từ hộp, gọi X và Y lần lượt là số bị đỏ và số bi xanh lấy được. Tính E(X-Y).
A. 0,4
B. 0,8
C. -1,2
D. -0,4
Câu 32: Một lô hàng gồm 3 loại sản phẩm, tỉ lệ từng loại lần lượt là 50%; 30% và 20% với trọng lượng (của mỗi sản phẩm) từng loại lần lượt là 1kg; 1,5kg và 2kg. Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại tử lô hàng đó ra 4 sản phẩm. Tìm giá trị trung bình của tổng trọng lượng của 4 sản phẩm lấy ra.
A. 1, 35
B. 2,7
C. 6
D. 5,4
Câu 33: Cho A và B là hai biến cố xung khắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. A.B = o/
B. A + B = om
C. P(AB) = P(A)P(B)
D. P(A|B) = P(A)
âu 35: Ở một trang trại người ta cân thử 145 trái của một loại trái cây đang lúc thu hoạch, được trọng lượng trung bình là 255,5172gram và độ lệch chuẩn là 23,5092gram. Để đảm bảo cho phép ước lượng khoảng đối xứng của trọng lượng trung bình của loại trái cây trên đạt độ chính xác 3gram với độ tin cậy 95% thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu trái nữa?
A. 236
B. 91
C. 218
D. 72
Câu 36: Một mẫu điều tra ngẫu nhiên 125 con bò giống A, cho sản lượng sữa trung bình là 12,6 kg/ngày với độ lệch chuẩn là 2,4 kg/ngày. Một mẫu điều tra ngẫu nhiên 164 con bò giống B cho thấy sản lượng sữa trung bình là 14,27 kg/ngày với độ lệch chuẩn mẫu là 4,75 kg/ngày. Có ý kiến cho rằng sản lượng sữa trung bình của hai giống bò A và B không như nhau. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về nghi ngờ trên với mức ý nghĩa 5%.
A. -3,8969. Chấp nhận ý kiến.
B. -3,8969. Bác bỏ ý kiến.
C. -2,9341. Chấp nhận ý kiến.
D. -2,9341. Bác bỏ ý kiến.
Câu 37: Khảo sát một loại hạt giống mới, người ta thấy rằng, sau khi gieo trồng ngẫu nhiên 512 hạt thì có 428 hạt nảy mầm và tăng trưởng tốt. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ hạt giống nảy mầm và tăng trưởng tốt loại này là 80%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. 2,0329 . Bác bỏ ý kiến.
B. 2,0329 . Chấp nhận ý kiến.
C. 1,5982 . Chấp nhận ý kiến.
D. 1, 5982 . Bác bỏ ý kiến .
Câu 38: Ở một nhà máy dệt, người ta muốn kiểm tra lỗi trên các cuộn vải thành phẩm. Khảo sát ngẫu nhiên 150 cuộn vải, ta được số lỗi trung bình là 3,38 với độ lệch chuẩn là 1,604. Hãy ước lượng số lỗi trung bình của một cuộn vải ở nhà máy trên với độ tin cậy 95%.
A. 3,5623 ≤μ≥ 3,2566
B. 3,4065 ≤μ≥. 3,7642
C. 3,1233 ≤μ≥ 3,6367
D. 3,1246 ≤μ≥ 3,6667
Câu 39: Khảo sát ngẫu nhiên 100 áo sơ mi của công ty may mặc M, thì thấy có 18 sản phẩm bị lỗi. Với độ tin cậy 90%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ áo sơ mi bị lỗi của công ty may mặc M.
A. (15,84 ; 20, 16)%
B. (11,66 ; 24,34)%
C. (13,63 ; 22,37)%
D. (12,87 ; 23, 89)%
Câu 40: Một phiếu có 4 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu hỏi có 5 cách trả lời trong đó chỉ có 1 cách trả lời đúng yêu cầu. Nếu một thí sinh chọn ngẫu nhiên 1 cách trả lời cho từng câu, xác suất để bạn đó trả lời đúng ít nhất 2 câu hỏi là:
A. 0,1808
B. 0,1536
C. 0,1679
D. 0,8192
Câu 41: Cho hai biến ngẫu nhiên X và Y có luật phân phối xác suất: X~P(4) và Y~N(4;1,44). Tính EZ với Z=2X-3Y+5.
A. -4
B. 1
C. 0
D. 4
Câu 42: Cho X, Y và Z là các biến ngẫu nhiên độc lập có phân phối tương ứng như sau: Y~B(4;0,7), X ~ P(3), Z ~ H(10; 3; 4). Đặt T = 2X – 3Y + 4Z -5. Tính phương sai của T.
A. 0,72
B. 5,72
C. 28,52
D. 13,4
Câu 43: Giá bán của một loại thiết bị trên thị trường là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Một người khảo sát ngẫu nhiên tại 8 cửa hàng, thấy giá bán trung bình của một thiết bị loại này là 137,75 USD và độ lệch chuẩn là 7,98 USD. Với độ tin cậy 90%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho giá bán trung bình của một thiết bị loại này trên thị trường.
A. (129,6:145,2)
B. (132,4;143,1)
C. (131,8:139,5)
D. (133,4; 138,1)
Câu 44: Một hộp chứa 100 bi gồm hai loại: bi đỏ và bi vàng. Mỗi loại bi có một trong hai thuộc tính sau: trơn hoặc nhám. Biết rằng trong hộp có 60 bi đỏ và có 15 bi vàng trơn. Lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp, tính xác suất để được một bi vàng nhám.
A. 0,375
B. 0,25
C. 0,625
D. 0,4
Câu 45: Một chiếc hộp có 7 vé trong đó có 4 vé trúng thưởng. Người thứ nhất bốc 1 vé (không hoàn lại) sau đó người thứ hai bốc 1 vé. Tính xác suất người thứ hai bốc được vé trúng thưởng, biết rằng người thứ nhất đã bốc được vé không trúng thưởng.
2/3
1/3
1/2
4/7
Câu 46: Khảo sát thu nhập (triệu đồng/tháng) của 458 người được chọn ngẫu nhiên ở thành phố S, người ta thấy có 165 người có thu nhập trên 6 triệu đồng/tháng. Trong 500 người chọn ngẫu nhiên ở thành phố T thì có 175 người thu nhập trên 6 triệu đồng/tháng. Gọi và lần lượt là tỉ lệ người có thu nhập trên 6 triệu đồng/tháng ở thành phố S và T. Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thuyết : với đối thuyết : , tính giá trị kiểm định và chọn kết luận phù hợp.
A. 0,33. Chưa thể bác bỏ .
B. 0,33. Bác bỏ .
C. 1,25. Bác bỏ .
D. 1,25. Chưa thể bác bỏ .
Câu 47: Một hộp có 5 bi đỏ, 4 bi xanh và 6 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 bi. Gọi X là số bi xanh có trong 4 bi đã lấy ra. Kỳ vọng của X là:
A. 20/15
B. 24/15
C. 15/15
D. 16/15
Câu 48: Lô hàng có 4 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Gọi X là số chính phẩm có trong 2 sản phẩm đã lấy, kỳ vọng của X là:
A. 1/2
B. 2/2
C. 3/2
D. 8/7
Câu 49: Cho A và B là hai biến cố bất kỳ. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. P(A+B) = P(A) + P(B)
B. P(A.B) = P(A)P(B)
C. P(A+B) <= P(A)+P(B)
D. P(A)+P(B_) = 1
Câu 50: Thử nghiệm một giống lúa A trên đất trồng ở huyện X cho vụ hè thu. Cuối vụ mùa, gặt ngẫu nhiên 187 thửa ruộng trồng giống lúa này ở huyện X, ta được năng suất trung bình là 35,4225 tạ/ha và độ lệch chuẩn của năng suất là 3,0967 tạ/ha . Để phép ước lượng khoảng đối xứng của năng suất trung bình của giống lúa A ở huyện X đảm bảo độ chính xác 0,4 (tạ/ha) thì cần phải khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu thửa ruộng nữa? Biết độ tin cậy của phép ước lượng là 95%.
A. 231
B. 230
C. 44
D. 43
Câu 51: Khảo sát chiều cao của một loại cây trồng sau 5 năm ở một lâm trường. Chọn ngẫu nhiên 229 cây, thấy có 75 cây tăng trưởng chiều cao mạnh. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ cây loại này tăng trưởng chiều cao mạnh (của toàn lâm trường).
A. (0,2667; 0,3883)
B. (0,2765; 0,3479)
C. (0,2348; 0,3785)
D. (0,2469; 0,3918)
Câu 52: Thử nghiệm một giống lúa L trên đất trồng ở huyện X cho vụ hè thu. Cuối vụ mùa, gặt ngẫu nhiên 187 thửa ruộng trồng giống lúa L này ở huyện X, ta được 19 thửa ruộng có năng suất thấp. Với độ tin cậy 98%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ thửa ruộng có năng suất thấp đối với giống lúa L ở huyện X cho vụ hè thu.
A. (0,0781; 0, 1332)
B. (0,0501; 0, 1531)
C. (0,0631; 0, 1492)
D. (0, 0839;0, 1265)
Câu 53: Tại một trại nuôi heo, người ta áp dụng thử một loại thuốc bổ sung vào khẩu phần ăn. Sau thời gian 3 tháng, khảo sát 44 con heo đã ăn thức ăn có thuốc, ta được trọng lượng trung bình là 69,1136 (kg) với độ lệch chuẩn là 1,4661 (kg). Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng khoảng đối xứng cho trọng lượng trung bình của heo sau 3 tháng ăn thức ăn có bổ sung thuốc.
A. (64, 68; 73,55)
B. (68, 68; 69, 55)
C. (65, 24; 71, 48)
D. (68, 85; 69,37)
Câu 54: Độ dài của một chi tiết máy được sản xuất trên một dây chuyền tự động. Khảo sát 50 chi tiết máy do dây chuyền này sản xuất, ta được độ dài trung bình là 25,15cm và độ lệch chuẩn là 1,21cm. Với độ tin cậy 95%, hãy xác định khoảng ước lượng đối xứng dành cho độ dài trung bình của chi tiết máy được sản xuất từ dây chuyền trên.
A. (23, 8294; 26, 4706)
B. (24, 8146; 25, 4854)
C. (23, 1337; 27, 1663)
D. (22, 3487; 28, 3481)
Câu 55: Khảo sát 100 công nhân ở một khu công nghiệp, thấy có 40 công nhân nam. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ công nhân nam của khu công nghiệp này với mức ý nghĩa 1%.
A. (0,2736; 0,5264)
B. (0,5263; 0,8756)
C. (0, 3276; 0,5263)
D. (0, 2736; 0,9854)
Câu 56: Để ước lượng tỉ lệ sản phẩm xấu của một kho đồ hộp, người ta kiểm tra ngẫu nhiên 100 hộp thấy có 11 hộp là sản phẩm xấu. Ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ sản phẩm xấu với độ tin cậy 94%.
A. (8,19%;19,57%)
B. (13,2%; 21,7%)
C. (7,3%;18,7%)
D. (5,1%; 16,9%)
Câu 57: Đo đường kính của 81 chi tiết máy được chọn ngẫu nhiên, ta được đường kính trung bình là 19,9966 (mm) với độ lệch chuẩn là 0,0513 (mm). Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho đường kính trung bình của một chi tiết máy với độ tin cậy 95%.
A. (18, 994; 27, 0078)
B. (12, 0968; 18, 3032)
C. (15, 6098; 19, 9854)
D. (19, 9854; 20, 0078)
Câu 58: Cho biến ngẫu nhiên X~N(4 ; 1,21) và biến ngẫu nhiên Y~P(2). Tính EZ với Z=2X+3Y-5.
A. 8
B. 9
C. 6
D. 14
Câu 59: Giá bán của một loại thiết bị trên thị trường là biến ngâu nhiên có phân phối chuẩn. Một người khảo sát ngâu nhiên tại 8 cửa hàng, thấy giá bán trung bình của thiết bị loại này là 137,75 USD và độ lệch chuẩn là 7,98 USD. Với độ tin cậy 90%, để đảm bảo độ chính xác là 3 USD cho phép ước lượng khoảng đối xứng của giá bán trung bình của thiết bị loại này trên thị trường thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu sản phẩm nữa?
A. 26
B. 18
C. 29
D. 12
Câu 60: Bắn 6 viên đạn vào bia, xác suất trúng bia của mỗi viên đạn là 0,7. Bia sẽ bị hỏng nếu có ít nhất 3 viên trúng. Tính xác suất để bia không bị hỏng.
A. 0,12674
B. 0,06378
C. 0,07047
D. 0,25254
Câu 61: Một phân xưởng có 3 dây chuyền sản xuất: dây chuyền I cung ứng 28% tổng sản phẩm (của phân xưởng), dây chuyền II cung ứng 30% tổng sản phẩm. Tỉ lệ phế phẩm của các dây chuyền lần lượt là 3%, 5% và 2%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của phân xưởng để kiểm tra, xác suất đó là chính phẩm bằng:
A. 96,82%
B. 92,68%
C. 7,32%
D. 94,35%
Câu 62: Cho biết P(A|B)=P(A). Phát biểu nào sau đây sai?
A. P(B|A)=P(B)
B. P(A.B)=P(A)P(B)
C. A độc lập với B
D. P(A.B)=P(B)
Câu 63: Một hộp có 9 bi trong đó có 3 bi đỏ, hộp này được chia thành 3 phần, mỗi phần 3 bi. Tính xác suất để mỗi phần đều có 1 bi đỏ.
45/84
252/495
1485/3003
9/28
Câu 64: Khảo sát thời gian tự học của 25 sinh viên của một trường đại học, người ta thấy thời gian tự học trung bình là 6,32 (giờ) với phương sai là 4,9767 (giờ). Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho thời gian tự học trung bình của một sinh viên ở trường này với mức ý nghĩa 5%.
A. (5, 3991; 7, 2409)
B. (2,4217; 5, 3991)
C. (7, 2409; 8, 4521)
D. (4, 2315; 6, 5467)
Câu 65: Có 2 hộp sản phẩm, trong đó hộp thứ nhất có 8 chính phẩm và 4 phế phẩm, hộp thứ hai có 9 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên một hộp từ đó lấy ngẫu nhiên hai sản phẩm, tính xác suất để lấy được hai chính phẩm.
A. 3/11
B.32/33
C.3/22
D.16/33
Câu 66: Khảo sát năng suất của một giống lúa ở 100 hecta tại một tỉnh thành, được năng suất trung bình là 57,5 tạ/ha và độ lệch chuẩn là 8,3182 tạ/ha . Nếu muốn phép ước lượng khoảng đối xứng của năng suất trung bình đảm bảo độ chính xác là 1 (tạ/ha) thì phải khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu hecta nữa? Cho biết độ tin cậy là 95%.
A. 266
B. 279
C. 166
D. 134
Câu 67: Bắn 3 viên đạn độc lập vào bia, gọi Ai (i=1, 2, 3) là biến cố người thứ i bắn trúng bia . Gọi biến cố A = “Bia không trúng đạn”, phát biểu nào sau đây đúng?
A = (A_1 A_2 A_3 ) ̅
A = (A_1+ A_2+ A_3 ) ̅
= (A_1 ) ̅ + (A_2 ) ̅ + (A_3 ) ̅
A = A_1 + A_2 + A_3
Câu 68: Tại một trại nuôi heo, người ta áp dụng thử một loại thuốc bổ sung vào khẩu phần ăn. Sau thời gian 3 tháng, khảo sát 44 con heo, được trọng lượng trung bình là 69,1136 (kg) và độ lệch chuẩn là 1,4661 (kg). Để phép ước lượng khoảng đổi xứng cho trọng lượng trung bình của heo sau 3 tháng ăn thức ăn có bổ sung thuốc đảm bảo độ chính xác 0,3 (kg) thì cần phải khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu con heo nữa, biết độ tin cậy là 95%?
A. 92
B. 27
C. 48
D. 124
Câu 71: Lấy ngẫu nhiên 200 sản phẩm trong một kho hàng, thấy có 25 phế phẩm. Nếu độ chính xác của phép ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ hàng phế phẩm làđối xứng cho tỉ lệ hàng phế phẩm là =0,035 thì độ tin cậy là bao nhiêu?
A. 77,8%
B. 69%
C. 80%
D. 86, 64%
Câu 72: Khảo sát ngẫu nhiên 100 nhân viên của một công ty ta được thu nhập trung bình là 9,2 triệu đồng/tháng và độ lệch chuẩn là 3,6459 triệu đồng/tháng. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho thu nhập trung bình của một nhân viên với độ tin cậy 95%.
A. [2, 909; 3, 090]
B. [6, 231; 7,455]
C. [7, 982; 8, 781]
D. [8,485; 9, 915]
Câu 73: Tín hiệu được phát 4 lần, xác suất thu được tín hiệu từ mỗi lần phát là 0,4. Tính xác suất nơi thu nhận được tín hiệu.
A. 0,1296
B. 0,0256
C. 0,7804
D. 0,8704
Câu 74: Cho X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập có phân phối xác suất: X-N(23;18,4) và Y~H(20;4;5). Tính phương sai của T=X-2Y.
A. 20, 9
B. 15, 9
C. 17, 1
D. 19, 7
Câu 75: Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối. Tính xác suất để số chấm xuất hiện của hai con xúc xắc hơn kém nhau một đơn vị.
5/36
5/18
1/6
1/3
Câu 76: Một hộp có 4 bi xanh, 5 bị đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 bị, tính xác suất để được 2 bi màu đỏ.
A. 0, 1345
B. 0, 6378
C. 0, 1515
D. 0,2525
Câu 77: Có hai hộp, mỗi hộp có 10 sản phẩm, trong đó hộp I có 3 phế phẩm còn hộp II có 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên một hộp, rồi từ đó lấy ngẫu nhiên hai sản phẩm. Xác suất để không lấy được phế phẩm nào là:
A. 2/45
B. 27/45
C. 41/90
D. 49/90
Câu 78: Ở một trang trại người ta cần thứ 145 trái của một loại trái cây đang lúc thu hoạch, được trọng lượng trung bình là 255,5172gram và độ lệch chuẩn là 23,5092gram. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho trọng lượng trung bình của loại trái cây trên với độ tin cậy 95%.
A. (251, 7; 259,3)
B. (247,7; 260,9)
C. (249, 8; 261, 1)
D. (253,7; 257,9)
A. 1,25
A. 2,35
A. 2,65
A. 3,15
43/60
1
31/60
23/60
Câu 82: Các sản phẩm được sản xuất độc lập từ một dây chuyền tự động với xác suất sản xuất ra phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0,01. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 10 phế phẩm là:
A. 0,419
B. 0,236
C. 0,125
D. 0,317
Câu 83: Mức hao phí nguyên liệu của một loại sản phẩm của một nhà máy là biến ngẫu nhiên có luật phân phối chuẩn. Khảo sát ngẫu nhiên 25 sản phẩm loại này, thấy độ lệch chuẩn mẫu là 0,263gram/sản phẩm. Với độ tin cậy 90%, hãy tìm khoảng tin cậy hai phía cho độ lệch chuẩn mức hao phí nguyên liệu của một sản phẩm loại này.
A. (0, 2518; 0, 3896)
B. (0, 2135; 0, 3462)
C. (0, 1877; 0,3368)
D. (0, 2012; 0,3595)
Câu 84: Hai sinh viên dự thi sinh viên giỏi độc lập với nhau. Giả sử khả năng đạt giỏi của mỗi sinh viên lần lượt là 80% và 90% . Xác suất để có ít nhất một sinh viên đạt giỏi là:
A. 98 %
B. 97 %
C. 99 %
C. 95 %
Câu 85: Khảo sát chiều dài của 10 chi tiết máy được chọn ngẫu nhiên trong một xí nghiệp, ta có giá trị phương sai : 5,006. Hãy ước lượng khoảng hai phía cho phương sai của chiều dài chi tiết máy ở xí nghiệp này với độ tin cậy 90%, biết rằng chiều dài của chi tiết máy ở xí nghiệp này có phân phối chuẩn.
A. (2, 1543; 3, 1083)
B. (2, 6629; 13, 5501)
C. (4,8102; 9, 8212)
D. (3, 1782; 5, 2435)
Câu 86: Một chuyên gia lai tạo giống cây trồng cho rằng giống lúa thân cao chống lụt vừa được lai tạo có chiều cao trung bình là 105cm. Người ta chọn ngẫu nhiên 60 cây đo thử thì được =112(cm)và s = 8(cm) . Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn câu trả lời đúng (a là chiều cao trung bình của một cây lúa được lai tạo, g là giá trị kiểm định)
A. : a = 105; : a 105; g = 6,78 > =1,96; bác bỏ ý kiến.
B. : a = 105; : a 105; g = -6,78 <- =-1,96; chấp nhận ý kiến.
C. : a = 105; : a 105; g = -6,78 <- =-1,96; bác bỏ ý kiến.
D. : a = 105; : a 105; g = 6,78 > =1,96; chấp nhận ý kiến.
Câu 87: Khảo sát 100 hộ kinh doanh trong cùng một lĩnh vực, thấy có 26 hộ kinh doanh đạt doanh số cao. Có một người trong lĩnh vực kinh doanh này tuyên bố tỉ lệ hộ kinh doanh đạt doanh số cao trong lĩnh vực này là 35%. Cho nhận xét về tuyên bố của người đó với mức ý nghĩa 5%?
A. : p = 0,35, : p 0,35. g = -1,8869. Bác bỏ ý kiến trên.
B. : p = 0,35, : p 0,35. g = -1,8869. Chấp nhận ý kiến trên.
C. : p = 0,35, : p 0,35. g = -2,0518. Bác bỏ ý kiến trên.
D. : p = 0,35, : p 0,35. g = -2,0518. Chấp nhận ý kiến trên.
Câu 88: Một hãng bảo hiểm thông báo rằng “số tiền trung bình hãng chỉ trả cho khách hàng bị tai nạn ô tô là 8500 USD". Cần kiểm tra lại, người ta kiểm định giá thuyết : = 8500. : 8500 để xem xét thông báo trên có đúng sự thật hay không ? Biết số tiền chỉ trả trung bình không quá 8900 USD và độ chuẩn là 2600 USD. Nếu muốn múc ý nghĩa của kiểm định = 0.01 và xác suất sai lầm loại 2 là ở không vượt quá 0.05, thì cần điều tra tối thiểu bao nhiêu hồ sơ khách hàng?
A. 667
B. 669
C. 671
D. 673
Câu 89: Chiều dài trung bình của một chi tiết máy theo quy định là 10 cm. Sau một thời gian máy sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra 200 chi tiết máy, tính được chiều dài trung bình 12,12 cm và độ lệch chuẩn mẫu 1 cm . Giả sử giá trị đúng của giá trị trung bình tổng thể là 10,2 cm. Tính xác suất sai lầm loại 2, biết sai lầm loại 1 là 3%.
A. 24, 51 %
B. 26, 51 %
C. 25,51 %
D. 28, 51 %
Câu 90: Ở một nhà máy dệt, kiểm tra ngẫu nhiên 150 cuộn vải thành phẩm, được số khuyết tật trung bình là 3,38 và độ lệch chuẩn là 1,604. Để đảm bảo ước lượng khoảng đối xứng cho số khuyết tật trung bình của một cuộn vải ở nhà máy đạt độ chính xác 0,2 thì cần khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu cuộn vải nữa? Cho biết độ tin cậy của phép ước lượng là 95%.
A. 248
B. 98
C. 256
D. 112
Câu 91: Chiều dài trung bình của một chi tiết máy theo quy định là 10 cm. Sau một thời gian máy sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra 50 chi tiết máy, tính được chiều dài trung bình 12,12 cm và độ lệch chuẩn mẫu 1 cm . Giả sử giá trị đúng của giá trị trung bình tổng thể là 10,2 cm. Tính xác suất sai làm loại 2, biết sai lầm loại 1 là 5%.
A. 72, 70 %
B. 73, 70 %
C. 69, 70 %
D. 70, 70 %
A. (143.0758; 152.5242)
B. (147.0758; 157.5242)
C. (143075.8; 152524.2)
D. (153075.8; 162524.2)
Câu 93: Kiểm tra 1000 trứng gà thì có 10 trứng bị hỏng. Hãy ước lượng tỷ lệ trứng gà hỏng tối thiểu với độ tin cậy 95%.
A. 0.1048
B. 0.2048
C. 0.3048
D. 0.0048
Câu 94: Một công ty sản xuất 1 triệu cây bút bi, tiến hành kiểm tra 1000 cây bút bi thì thấy có 100 cây bị lỗi. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số bút bi bị hỏng tối đa.
A. 215606
B. 315606
C. 115606
D. 415606
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 97: Trọng lượng của một gói mì ăn liền là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Biết rằng trọng lượng trung bình của một gói là 100g và phương sai của trọng lượng của một gói là 4 . Chọn ngẫu nhiên một gói mì. Xác suất chọn được gói mì có trọng lượng từ 98,29g đến 102,28g là:
A. 0,3729
B. 0,5678
C. 0,6780
D. 0,0678
Câu 98: Các sản phẩm được sản xuất độc lập với khả năng sản suất ra phế phẩm mỗi lần là 0,005. Xác suất trong 1000 loại này có 4 phế phẩm là:
A. 0,68
B. 0,18
C. 0,26
D. 0,34
A. 0,35
B. 0,4
C. 0,75
D. 0,5
Câu 101: Cho X là biến ngẫu nhiên với (X) là độ lệch tiêu chuẩn của X và C là hằng số. Ta có:
A. (CX) = C (X)
B. (CX) = (X)
C. (CX) = -C (X)
D. (CX) = (X)
A. (CX) = C (X)
σ(CX) =|C|σ(X)
C. (CX) = -C (X)
D. (CX) = (X)
Câu 102: Một đề thi trắc nghiệm có 15 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời nhưng chỉ có một phương án đúng. Tính xác suất để một sinh viên không học bài đi thi trả lời đúng ít nhất 1 câu.
A. 0,789
B. 0,879
C. 0,987
D. 0,978
Câu 103: Một người săn thú ở rừng. Khả năng anh ta bắn trúng thú trong mỗi lần bắn tỉ lệ nghịch với khoảng cách bắn. Anh ta bắn lần đầu ở khoảng cách 20m với xác suất trúng thú là 50%. Nếu bị trượt anh ta bắn viên thứ 2 ở khoảng cách 30 m, nếu lại trượt nữa, anh ta cố bắn viên thứ 3 ở khoảng cách 50m. Tính xác suất để người thợ săn bắn được thú?
A. 0,522
B. 0,377
C. 0,733
0,255
Câu 104: Khảo sát ngẫu nhiên 168 gia đình trong một khu vực, người ta thấy chị tiêu trung bình của một gia đình là 2,455 triệu đồng/tháng và độ lệch chuẩn là 0,56 triệu đồng/tháng. Có ý kiến cho rằng chi tiêu trung bình của một gia đình trong khu vực đó là 2,5 triệu đồng/tháng. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. - 1,0416 . Chấp nhận ý kiến .
B. - 1,0416 . Bác bỏ ý kiến .
C. - 1, 9648 . Chấp nhận ý kiến .
D. - 1,9648 . Bác bỏ ý kiến .
Câu 105: Người ta muốn kiểm định giả thuyết. : = 370, : 370 đề kiểm tra một kết luận trong một tài liệu cho rằng: “tuổi thọ trung bình của loại bóng đèn X là 370 giờ với độ lệch tiêu chuẩn 20 giờ", biết tuổi thọ trung bình của bóng đèn không quá 380 giờ. Nếu muốn mức ý nghĩa của kiểm định = 0.01 và xác suất sai lầm loại 2 là không vượt quá 0.05, thì cần điều tra tối thiểu bao nhiêu bóng đèn X?
A. 72
B. 73
C. 68
D. 70
Câu 106: Người ta muốn kiểm định giả thuyết : =100, : 100 đề kiểm tra một kết luận trong một tài liệu cho rằng: “đường kính của một chi tiết máy X là 100 mm với độ lệch tiêu chuẩn 13mm", biết đường kinh trung bình của chi tiết máy không quá 110 mm. Nếu muốn mức ý nghĩa của kiểm định = 0.01 và xác suất sai lầm loại 2 là không vượt quá 0.05, thì cần điều tra tối thiểu bao nhiêu chi tiết máy X?
A. 35
B. 34
C. 33
D. 31
Câu 107: Kiểm tra 1000 trứng gà thì có 10 trứng bị hỏng. Hãy ước lượng tỷ lệ trứng gà hỏng tối đa với độ tin cậy 95%.
A. 0.0152
B. 0.1152
C. 0.2152
D. 0.3152
Câu 110: Hai công ty I và II cùng sản xuất ra một loại sản phẩm và cạnh tranh nhau trên thị trường. Người ta chọn ngẫu nhiên ra = 32 ngày và = 32 ngày để khảo sát số lượng sản phẩm được bán ra trong ngày của hai công ty I và II tương ứng và có được kết quả:
+ Công ty I: trung bình mẫu 150, độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh 15;
+ Công ty II: trung bình mẫu 155, độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh 20.
Giả sử số lượng hàng bán ra trong một ngày của hai công ty là tuân theo luật phân phối chuẩn. Phải chăng lượng hàng bán ra của công ty II là nhiều hơn so với công ty I với mức ý nghĩa 5%?
A. Giá trị thống kê là – 1,1314; : = , < ; Bác bỏ .
B. Giá trị thống kê là — 2,1314; : = , ; Chấp nhận .
C. Giá trị thống kê là – 2,1314; : = , ; Bác bỏ .
D. Giá trị thống kê là – 1,1314; : = , < ; Chấp nhận
Câu 112: Khảo sát số lượng bán ra của một mặt hàng được sản xuất bởi công ty I và II. Người ta chọn ngẫu nhiên ra = 50 ngày và = 52 ngày để khảo sát số lượng sản phẩm được bán ra trong ngày của hai công ty I và II tương ứng và có được kết quả:
+ Công ty I: trung bình mẫu 240, độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh 25;
+ Công ty II: trung bình mẫu 250, độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh 30.
Giả sử số lượng hàng bán ra trong một ngày của hai công ty là tuân theo luật phân phối chuẩn. Phải chăng lượng hàng bán ra của công ty I là nhiều hơn so với công ty II với mức ý nghĩa 5%?
A. Giá trị thống kê là – 1,8316; : = , > ; Chấp nhận .
B. Giá trị thống kê là – 1,8316; : = , > ; Bác bỏ .
C. Giá trị thống kê là – 1,8316; : = , ; Chấp nhận .
D. Giá trị thống kê là – 1,8316; : = , ; Bác bỏ .
Câu 113: Trọng lượng của một loại sản phẩm do một nhà máy sản xuất là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Biết rằng trọng lượng trung bình của một sản phẩm là 25g và phương sai trọng lượng của một sản phẩm là 0,25 g2. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Xác suất để được một sản phẩm có trọng lượng trên 24,5g là:
A. 0, 1587
B. 0, 6587
C. 0,8413
D. 0,3249
Câu 114: Một người đem bán 5 lô hàng ; mỗi lô có 10 sản phẩm trong đó có 1 sản phẩm hỏng. Người mua lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô ra 2 sản phẩm kiểm tra nếu lô nào cả 2 sản phẩm đều tốt thì mua lô đó. Tính số lô hàng bán được trung bình.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 115: Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất: f(x) =. ) = {(2/3(x+1) khi x ∈[0;1] @ 0 khi x ∉ [0;1] ) ┤ .Hãy tính xác suất P(X<1/2 )
A. 5/12
B. 5/8
C. 2/3
D. 3/4
Câu 116: Cho X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập. Tính I=Var(5X-7Y+2010) biết các phương sai VarX=a và VarY=b .
A. I = 5a - 7b
B. I = 5a + 7b
C. I = 25a - 49b
D. I = 25a + 49b
Câu 117: Một máy sản xuất sản phẩm cho ra sản phẩm loại I với tỉ lệ là 80%. Cho máy sản xuất 10 sản phẩm, tính xác suất trong 1 sản phẩm đó có không quá 9 sản phẩm loại I.
A. 0,4291
B. 0,3758
C. 0,8926
D. 0, 5243
Câu 119: Có hai hộp sản phẩm trong đó hộp thứ nhất có 8 chính phẩm và 4 phế phẩm, hộp thứ hai có 9 chính phẩm và 3 phế phẩm. Từ mỗi hộp, lấy ngẫu nhiên ra một sản phẩm, tính xác suất để lấy được ít nhất một chính phẩm.
1/12
1/2
5/12
11/12
Câu 120: Có 3 lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ i có i sản phẩm hỏng (i = ). Lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô 1 sản phẩm. Gọi X là số sản phẩm hỏng trong 3 sản phẩm lấy ra . Tìm EX.
A. 0,6
B. 0,8
C. 1,2
D. 1,6
Câu 121: Khảo sát một dây chuyền thủ công nhận thấy khả năng tạo ra một sản phẩm tốt ở mỗi lần sản xuất là 68%. Khi dây chuyền đó sản xuất 300 sản phẩm thì khả năng để có ít nhất 190 sản phẩm tốt xấp xỉ là:
A. 0,91
B. 0,84
C. 0,96
D. 0,86
Câu 122: Hai máy tự động dùng để cắt những thanh thép do cùng một kỹ thuật viên phụ trách và
căn chỉnh. Từ mỗi máy lấy ra 35 thanh thép để kiểm tra thu được kết quả sau:
+ Máy 1: Trung bình mẫu 11,7m, độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh 0,12m;
+ Máy 2: Trung bình mẫu 11,6m, độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh 0,14m.
Giả sử chiều dài thanh thép do các máy sản xuất tuân theo luật phân phối chuẩn. Với
mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng chiều dài của các thanh thép do hai máy sản xuất là khác nhau hay không
A. Giá trị thống kê là 3,2084; : = , > ; Bác bỏ .
B. Giá trị thống kê là 3,2084; : = , > ; Chấp nhận .
c. Giá trị thống kê là 3,2084; H_0: μ_1 = μ_2, H_(1:) μ_1 ≠ μ_2; Bác bỏ H_0.
D. Giá trị thống kê là 3,2084; : = , ; Chấp nhận .
Câu 124: Cho f(x) = {█(2x khi x ∈[0;1] @ 0 khi x ∉ [0;1] ) ┤là hàm mật độ xác suất của đại lượng ngẫu nhiên X. Kỳ vọng của X là:
A. 0
B. 2/3
C. 2
D. 1
Câu 125: Cho X là biến ngẫu nhiên liên tục và F(x) là hàm phân phối xác suất của X. MedX=a khi và chỉ khi:
A. F(a) ≥ 0,5
A. F(a) ≤ 0,5
A. F(a) = 1
A. F(a) = 0,5
Câu 126: Có hai hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm, trong đó hộp thứ nhất có 2 phế phẩm và hộp thứ hai có 4 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một sản phẩm, tính xác suất để lấy được tổng cộng hai chính phẩm.
A. 0,23
B. 0,48
C. 0,32
D. 0, 12
Câu 127: Một phân xưởng có 3 dây chuyền sản xuất: dây chuyền I cung ứng 28% tổng sản phẩm (của phân xưởng), dây chuyền II cung ứng 30% tổng sản phẩm. Tỉ lệ phế phẩm của các dây chuyền lần lượt là 3%, 5% và 2%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của phân xưởng để kiểm tra thì nhận được một phế phẩm. Hỏi khả năng phế phẩm đó được sản xuất từ dây chuyền nào là cao nhất?
A. I
B. II
C. III
D. I, II
Câu 128: Có hai lô sản phẩm, mỗi lô có 10 sản phẩm. Lô thứ nhất có 3 sản phẩm loại I, lô thứ hai có 6 sản phẩm loại I. Lấy từ lô thứ nhất ra 2 sản phẩm, từ lô thứ hai ra 4 sản phẩm. Đem 6 sản phẩm đã lấy ra đi bán với giá sản phẩm loại I là 18000 đồng/sản phẩm, sản phẩm không phải loại I là 5000 đồng/sản phẩm. Tìm số tiền thu được trung bình khi bán 6 sản phẩm trên (đơn vị: đồng).
A. 85000
B. 56000
C. 79000
D. 69000
Câu 129: Một lô hàng có tỉ lệ sản phẩm loại I là 60%. Thực hiện lấy từng sản phẩm có hoàn lại từ lô hàng để khảo sát. Gọi biến cố A= "Có ít nhất một sản phẩm loại I trong số các sản phẩm lấy ra”. Hỏi phải lấy ít nhất bao nhiêu sản phẩm để cho xác suất A xảy ra không nhỏ hơn 95%?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 130: Trọng lượng trung bình của 1 hộp sản phẩm do một máy tự động đóng theo quy định là 6 kg. Sau một thời gian máy sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra 121 hộp sản phẩm tính được trọng lượng trung bình 5,975 kg và phương sai mẫu 5.7596 kg. Giả sử giá trị đúng của giá trị trung bình tổng thể là 6,2 kg. Tính xác suất sai lầm loại 2, biết sai lầm loại 1 là 5%.
A. 84, 96 %
B. 85, 96 %
C. 86, 88%
D. 87, 88%
A. (12.1417 ; 13.0983)
B. (22.1417 ; 23.0983)
C. (12141.7 ; 13098.3)
D. (15141.7 ; 16098.3)
Câu 132: Một anh nông dân muốn xem xét mức độ nảy mầm của giống lúa mới mua về. Anh tiến hành gieo 1000 hạt thì thấy có 650 hạt nảy mầm. Với mức ý nghĩa 5%, hãy ước lượng số kg lúa nảy mầm, biết anh ta mua 50 kg và lúa có trọng lượng 10000 hat/kg.
A. (31, 02; 33,97)
B. (36, 02; 43,97)
C. (41, 02; 53,97)
D. (46, 02; 58,97)
Câu 133: Giám đốc một doanh nghiệp tư nhân cho biết tỉ lệ công nhân chưa có nhà ở là 70%. Tiến hành khảo sát 121 công nhân, = 5%, hãy xác định giá trị kiểm định và cho biết báo cáo của giám đốc có đáng thấy có 90 người chưa có nhà ở. Với tin cậy không?
A. 1, 05 . Không đáng tin cậy .
B. 1, 05 . Đáng tin cậy .
C. 1, 96 . Không đáng tin cậy .
D. 1 , 31 . Đáng tin cậy .
Câu 134: Khảo sát ngẫu nhiên 247 công nhân tại một phân xưởng X thì thấy có 21 công nhân từng bị tai nạn lao động tại phân xưởng. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ công nhân bị tai nạn lao động tại phân xưởng X là 10%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. - 0, 7848 . Chấp nhận ý kiến.
B. - 0, 7848 . Bác bỏ ý kiến.
C. - 1, 3916 . Chấp nhận ý kiến.
D. 1 2016 Bác bó ý kiến.
Câu 135: Một công ty nhà nước muốn đánh giá số giờ làm việc thực sự trong ngày của các nhân viên. Khảo sát 144 nhân viên trong một tuần, thấy số giờ làm việc thực sự trung bình là 5,8 giờ/ngày và độ lệch chuẩn mẫu là 11,43 giờ/ngày. Có ý kiến cho rằng số giờ làm việc thực sự trung bình của một nhân viên là 6 giờ/ngày. Với mức ý nghĩa 5%, hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên.
A. -0,21. Bác bỏ ý kiến trên.
B. -0,21. Chấp nhận ý kiến trên.
C. -1,34. Bác bỏ ý kiến trên.
D. -1,34. Chấp nhận ý kiến trên
A. (9.1108; 9.6092)
A. (9110.8; 9609.2)
A. (91.108; 96.092)
A. (101108; 106092)
Câu 137: Một công ty sản xuất 1 triệu cây bút bi, tiến hành kiểm tra 1000 cây bút bi thì thấy có 100 cây bị lỗi. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số bút viết bi bị hỏng.
A. (181406:218594)
B. (0.0814,0.1186)
C. (81406:118594)
D. (0.1814:0.3186)
Câu 138: Cho X N(1;4). Tính P(X>2).
A. 0,0015
B. 0.1915
C. 0.3085
D. 0.8085
Câu 139: Một dây chuyên sản xuất tự động có xác suất sản xuất ra phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0,1%. Khảo sát ngẫu nhiên 1000 sản phẩm được sản xuất từ dây chuyền này. tính xác suất có ít nhất 3 phế phẩm trong số đó.
A. 0.08
B. 0.07
c. 0.06
D. 0.09
A. Giá trị thống kê là – 3.692; : = , < ; Chấp nhận .
B. Giá trị thống kê là – 4.692; : = , > ; Bác bỏ .
C Giá trị thống kê là – 4.692; : = , > ; Chấp nhận .
D. Giá trị thống kê là – 3.692; : = , < ; Bác bỏ .
A. 0,15
A. 605
A. 0,35
A. 105
Câu 143: Trong kho có 20 thùng hàng, trong đó có 12 thùng loại I chứa 90% sản phẩm tốt, số thùng còn lại thuộc loại II chứa 60% sản phẩm tốt. Lấy ngẫu nhiên 1 thùng và từ đó lấy ngẫu nhiên một sản phẩm. Thấy sản phẩm lấy ra là sản phẩm tốt. Tính xác suất để thùng hàng đã được chọn thuộc loại I.
A. 9/26
B. 9/13
C. 1/3
D. 4/13
Câu 144: Khảo sát ngẫu nhiên 326 trục máy do một dây chuyền sản xuất thì thấy có 297 trục máy đạt tiêu chuẩn cao. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ trục máy đạt tiêu chuẩn cao của dây chuyền này là 90%. Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. 0,6646. Bác bỏ ý kiến.
B. 0,664. Chấp nhận ý kiến.
C. 1,356. Bác bỏ ý kiến.
D. 1,356. Chấp nhận ý kiến.
Câu 145: Chiều dài trung bình của một chi tiết máy theo quy định là 10 cm. Sau một thời gian máy sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra 200 chi tiết máy tính được chiều dài trung bình 12,12 cm và độ lệch chuẩn mẫu 1 cm. Giả sử giá trị đúng của giá trị trung bình tổng thể là 10,2 cm. Tính xác suất sai làm loại 2, biết sai làm loại 1 là 3%. (Giống 89)
A. 24,51%
B. 26,51 %
C. 25,51%
D. 28,51%
A. (226.9716; 232.0284)
B. (226971.6; 232028.4)
C. (227.9716; 234.0284)
D. (2326971.6; 3232028.4)
Câu 148: Hai máy tự động dùng để cắt những thanh kim loại do cùng một kỹ thuật viên phụ trách và căn chỉnh. Từ mỗi máy lấy ra 31 thanh kim loại để kiểm tra và thu được kết quả như sau:
+ Máy 1: Trung bình mẫu là 12 cm, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh là 1,2 cm;
+ Máy 2: Trung bình mẫu là 12,3 cm, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh là 1,4 cm.
Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng chiều dài của các thanh kim loại do Máy 2 sản xuất khác chiều dài do Máy 1 sản xuất hay không? Biết chiều dài thanh kim loại do các máy sản xuất có phân phối chuẩn.
A. Giá trị thống kê là – 0.9059; : = , ; Chấp nhận .
B. Giá trị thống kê là – 0.9059; : = , ; Bác bỏ .
C. Giá trị thống kê là – 0.2959; : = , > ; Chấp nhận .
D. Giá trị thống kê là – 0.2959; : = , < ; Bác bỏ .
Câu 149: Một anh nông dân muốn xem xét mức độ nảy mầm của giống lúa mới mua về. Anh tiến hành gieo 1000 hạt thì thấy có 650 hạt nảy mầm. Với mức ý nghĩa 5%, hãy ước lượng số kg tối thiểu lúa nảy mầm, biết anh ta mua 50 kg và lúa có trọng lượng 10000 hat/kg.
A. 36,26
B. 41,26
C. 46,26
D. 31,26
Câu 150: Các sản phẩm được sản xuất độc lập từ một dây chuyền với xác suất sản xuất ra phế phẩm mỗi lần là 0,035. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 35 phế phẩm là:
A. 0, 0927
B. 0, 0673
C. 0, 0125
D. 0, 1250
Câu 152: Xác suất một con gà đẻ trứng mỗi ngày là 0,6. Hỏi phải nuôi ít nhất bao nhiêu con để mỗi ngày trung bình thu được không ít hơn 30 trứng.
A. 40
B. 45
C. 50
D. 55
Câu 153: Một công ty sản xuất 1 triệu cây bút bi, tiến hành kiểm tra 1000 cây bút bi thì thấy có 100 cây bị lỗi. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng số bút bi bị hỏng tối thiểu.
A. 84400
B. 184400
C. 284400
D. 384400
Câu 154: Trọng lượng trung bình của I hộp sản phẩm do một máy tự động đóng theo quy định là 10 kg. Sau một thời gian máy sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra 150 hộp sản phẩm tính được trọng lượng trung bình 15,975 kg và phương sai mẫu 12,25 kg. Giả sử giá trị đúng của giá trị trung bình tổng thể là 10,5 kg. Tính xác suất sai lầm loại 2, biết sai lẫm loại 1 là 2%.
A. 70, 78%
B. 71, 78%
C. 73, 78%
D. 74, 78%
Câu 155: Nếu máy móc hoạt động bình thường thì trọng lượng trung bình của một sản phẩm do một máy sản xuất là 12 (kg). Nghi ngờ máy hoạt động không bình thường, người ta cân thử 136 sản phẩm thì thấy trọng lượng trung bình là 12,9 (kg) và độ lệch chuẩn trọng lượng là 5,6 (kg). Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn câu trả lời đúng (a là trọng lượng trung bình một sản phẩm, g là giá trị kiểm định)
A. : = 12; : 12; g = -1,87 < = 1,96; máy vẫn hoạt động bình thường.
B. : = 12; : 12; g = -1,87 > - = -1,96; máy vẫn hoạt động bình thường.
C. : = 12; : 12; g =1,87 > - = -1,96; máy vẫn hoạt động bình thường.
D. : = 12; : 12; g =1,87 < = 1,96; máy vẫn hoạt động bình thường.
Câu 156: Một thủ quỹ có một chùm chìa khóa gồm 9 chìa giống hệt nhau, trong đó có hai chìa có thể mở được tủ. Anh ta thử ngẫu nhiên từng chìa khóa (thử chìa khóa nào xong, nếu không mở được thì bỏ chìa khóa đó ra ngoài). Tìm xác suất để anh ta mở được tủ đúng vào lần thử thứ ba.
2/7
1/6
1/2
3/5
Câu 157: Cho X và Y là hai biến ngẫu nhiên, C là hằng số. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. E(C) = C
B. E(CX) = C . EX
C. E(X-Y) = EX–EY
D. E(X.Y) = EX.EY
Câu 158: Khảo sát một giống cây trồng, nhận thấy khả năng một cây tăng trưởng bình thường là 79%. Khi trồng 400 cây giống loại này, hỏi xác suất để có ít nhất 305 cây tăng trưởng bình thường trong số đó là bao nhiêu?
A. 0,82
B. 0,95
C. 0,91
D. 0,87
Câu 159: Một hãng bảo hiểm thông báo rằng “số tiền trung bình hàng chỉ trà cho khách hàng bị tai nạn ô tô là 8500 USD". Cần kiểm tra lại người ta kiểm định giả thuyết : = 8500, : 8500 để xem xét thông báo trên có đúng sự thật hay không ? Biết số tiền chủ trả trung bình không quá 8900 USD và độ chuẩn là 2600 USD. Nếu muốn nước ý nghĩa của kiểm định = 0.01 và xác suất sai lầm loại 2 là không vượt quá 0.05, thì của điều tra tối thiểu bao nhiêu hồ sơ khách hàng ?
A. 853
B. 653
C. 753
D. 1053
Câu 160: Số tai nạn giao thông trên một đoạn đường trong một tháng là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trung bình trong một tháng có 2 tai nạn xảy ra trên đoạn đường này. Tính xác suất trong một tháng, trên đoạn đường này xảy ra 4 tại nạn.
A. 0, 1465
B. 0, 0902
C. 0, 2707
D. 0, 0226
Câu 161: Trong một hồ nuôi cá rộng lớn, người ta đánh bắt 2000 con cá và đánh dấu rồi thả trở lại. Sau đó tiến hành bắt lại 400 con cá thì có 80 con cá có đánh dấu. Hãy ước lượng số cá trong hồ với độ tin cậy 95%.
A. (8362; 12438)
B. (0.1608; 0.2392)
C. (0.2608; 0.4392)
D. (3129; 4340)
Câu 162: Khảo sát năng suất của một giống lúa ở 100 hecta tại một tỉnh thành, được năng suất trung bình là 57,5 tạ/ha và độ lệch chuẩn là 8,3182 tạ/ha . Biết rằng phép ước lượng khoảng đối xứng của nắng suất trung bình đạt độ chính xác 1,5 (tạ/ha) thì độ tin cậy của phép ước lượng đó bằng bao nhiêu?
A. 92,8%
B. 91, 2%
C. 94,5%
D. 96,7%
Câu 163: Bắn 250 viên đạn độc lập vào một mục tiêu, xác suất trúng mục tiêu của mỗi viên đạn đều bằng 0,6. Tính xác suất để mục tiêu bị trúng ít nhất 134 viên đạn.
A. 0,98
B. 0,96
C. 0,84
D. 0,94
Câu 164: Có 2 hộp sản phẩm, trong đó hộp thứ nhất có 8 chính phẩm và 4 phế phẩm, hộp thứ hai có 9 chính phẩm và 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên một hộp từ đó lấy ngẫu nhiên hai sản phẩm, tính xác suất để lấy được hai chính phẩm.
3/11
32/33
3/22
16/33
Câu 165: Trong một trang trại nuôi gà, người ta bắt 1000 con gà và đánh dấu rồi thả ra. Sau đó tiến hành bắt lại 200 con gà thì có 80 con có đánh dấu. Hãy ước lượng số gà trong nông trại với độ tin cậy 95%.
A. (0.3321; 0.4679)
B. (2138; 3012)
C. (0.4321; 0.6679)
D. (1235; 2041)
Câu 166: Số cuộc gọi đến tổng đài trong 2 phút là biến ngẫu nhiên có phân phối Poisson. Biết rằng trung bình trong 2 phút có 6 cuộc gọi đến tổng đài. Tính xác suất trong 2 phút có 3 cuộc gọi đến tổng đài.
A. 0, 0446
B. 0,0892
C. 0, 0631
D. 0, 0326
