Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHSK1 11-15
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm của từ "电话" này là?
a)
Chīfàn
b)
Diànshì
c)
Diànhuà
d)
Gāoxìng
2.
Đây là phiên âm của chữ nào? Rènshi
a)
学习
b)
工作
c)
知道
d)
认识
3.
Chữ này có bao nhiêu nét? 睡
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
4.
Nét thứ 2 của chữ 医 trong 医生 là nét gì?
a)
Sổ
b)
Ngang
c)
Phẩy
d)
Chấm
5.
Nhìn tranh chọn đáp án đúng:
"现在几点?"
a)
现在八点过四十五分。
b)
现在七点过四十五分。
c)
现在八点过十五分。
d)
现在七点半。
6.
Sắp xếp đoạn hội thoại:
A: 你和小明是什么时候认识的?
B: 我们是在学校认识的,他是我大学同学。
C: 我们是去年9月份认识的。
D:你们在哪儿认识的?
a)
A-B-D-C
b)
C-D-A-B
c)
D-C-A-B
d)
A-C-D-B
7.
DỊch câu sau sang tiếng Trung:
"Số điện thoại của bạn là gì?"
a)
你有电话号码吗?
b)
你的生日是什么时候?
c)
她的电话号码是多少?
d)
你的电话号码是多少?
8.
Chọn câu sai ngữ pháp:
a)
明天下午我跟朋友一起去踢足球。
b)
我想和你一起去商店。
c)
我都他们去看电影。
d)
小狗与我一起长大。
9.
Từ trái nghĩa với từ "睡觉" là gì?
(a)
10.
Từ trái nghĩa với "热" là gì?
(a)
Reset
