Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HK TRÁI ĐẤT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thủy quyển là lớp nước trên trái đất , bao gồm
a)
A. Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất.
b)
B. Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , hơi nước trong khí quyển.
c)
C. Nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển.
d)
D. Nước trong các biển và đại dương , nước trên lục địa , nước trong lòng trái đất , hơi nước trong khí quyển.
2.
Câu 2. Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là
a)
A. Vòng tuần hoàn.
b)
B. Vòng tuần hoàn nhỏ của nước.
c)
C. Vòng tuần hoàn lớn của nước.
d)
D. Vòng tuần hoàn của nước.
3.
Câu 3. Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là:
a)
A. Chế độ mưa.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Hồ, đầm.
4.
Câu 4. Các nhân tố nào sau đây có vai trò điều hòa chế độ nước sông?
a)
A. Nước ngầm, thực vật và hồ, đầm.
b)
B. Thực vật, các dòng biển, bồ và đầm.
c)
C. Các dòng biển, nước ngầm, thực vật.
d)
D. Thực vật, hồ, đầm và dòng biển. >
5.
Câu 5. Nguồn cung cấp chất vô cơ trong đất, có vai trò quyết định tới thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là nhân tố hình thành đất nào dưới đây?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Khí hậu.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Đá mẹ.
6.
Câu 6. Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải là
a)
A. Rừng – cây bụi lá cứng cận nhiệt – đất đỏ nâu.
b)
B. Rừng lá rộng – đất đỏ nâu.
c)
C. Rừng – cây bụi nhiệt đới – đất đỏ nâu.
d)
D. D. Rừng – cây bụi lá cứng cận nhiệt – đất đỏ nâu.
7.
Câu 7. Nhân tố nào dưới đây có vai trò cung cấp vật chất hữu cơ cho đất?
a)
A. Đá mẹ.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Sinh vật.
d)
D. Khí hậu.
8.
Câu 8. Đất ở vùng đồng bằng có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Bồi tụ với tầng phong hóa dày.
b)
B. Bóc mòn nên tầng phong hóa mỏng.
c)
C. Thối mòn với tầng phong hóa mỏng.
d)
D. Vận chuyển các vật liệu nên tầng phong hóa dày.
9.
Câu 9. Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu cận cực lục địa là:
a)
A. Băng tuyết và đất đài nguyên.
b)
B. Đài nguyên và đất đài nguyên.
c)
C. Đài nguyên và đất pốtdôn.
d)
D. Rừng lá nguyên và đất đài nguyên.
10.
Câu 10. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:
a)
A. Độ ẩm và lượng mưa.
b)
B. Lượng bức xạ và lượng mưa.
c)
C. Nhiệt độ và độ ẩm.
d)
D. Nhiệt độ và nắng.
11.
Câu 11. Đất ở vùng đồi núi có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Thối mòn với tầng phong hóa mỏng.
b)
B. Vận chuyển các vật liệu nên tầng phong hóa dày.
c)
C. Bồi tụ là chủ yếu với tầng phong hóa dày.
d)
D. Bị xói mòn nên tầng phong hóa mỏng.
12.
Câu 12. Hoạt động tích cực nào dưới đây của con người ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất?
a)
A. Phá rừng đầu nguồn.
b)
B. Đốt rừng làm nương rẫy.
c)
C. Khai thác rừng ở đồi núi.
d)
D. Thau chua rửa mặn.
13.
Câu 13. Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò:
a)
A. Cung cấp vật chất vô cơ cho đất.
b)
B. Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.
c)
C. Bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá.
d)
D. Hạn chế việc sói mòn đất và góp phần làm biến đổi tính chất của đất.
14.
Câu 14: Nhân tố địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển của thực vật ở vùng núi thông qua đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Đặc điểm bề mặt địa hình.
b)
B. Độ cao và hướng các dãy núi.
c)
C. Độ dốc địa hình.
d)
D. Độ cao và hướng sườn.
15.
Câu 15. Khí hậu ôn đới lục địa có kiểu thảm thực vật chính nào?
a)
A. Rừng lá kim.
b)
B. Thảo nguyên.
c)
C. Rừng cận nhiệt ẩm.
d)
D. Xavan.
16.
Câu 16. Toàn bộ các loại thực vật khác nhau sinh sống trên một vùng rộng lớn được gọi là
a)
A. Hệ thực vật.
b)
B. Nguồn nước.
c)
C. Thảm thực vật.
d)
D. Rừng.
17.
Câu 17: Nhân tố nào sau đây tạo môi trường thuận lợi, thúc đẩy sự sinh trưởng, phát triển mạnh của sinh vật?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Nước và độ ẩm.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Đất.
18.
Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tác động tích cực của con người đối với sự phát triển và phân bố sinh vật trên Trái Đất?
a)
A. Con người đã thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loài động thực vật.
b)
B. Con người đã biết lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.
c)
C. Con người đã di cư các loại cây trồng làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.
d)
D. Con người tiến hành trồng rừng, phủ xanh đất trồng đồi núi trọc.
19.
Câu 19. Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố nào dưới đây quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đất.
c)
C. Địa hình.
d)
D. Bản thân sinh vật.
20.
Câu 20. Phân bố của các thảm thực vật trên Trái Đất thể hiện rõ ở sự thay đổi theo
a)
A. độ cao và hướng sườn của địa hình.
b)
A. vị trí gần hay xa đại dương.
c)
B. vĩ độ và độ cao địa hình.
d)
C. các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên,...).
21.
Câu 21. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển cà phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố nào dưới đây? .
a)
A. Gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
b)
B. Nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
c)
C. Khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
d)
D. Khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
22.
Câu 22: Câu nào sau đây là đúng nhất khi nói về trục quay của trái đất:
a)
A. Trục quay của trái đất cố định một góc 23.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo
b)
B. Trục quanh của trái đất xoay đảo một góc 23.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo
c)
C. Trục quay của trái đất cố định một góc 66.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo
d)
D. Trục quanh của trái đất xoay đảo một góc 66.5 độ so với mặt phẳng hoàng đạo.
23.
Câu 23: Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí
a)
A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.
b)
B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
c)
C. Xích đạo, chí tuyến ,ôn đới, cực.
d)
D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.
24.
Câu 24: Frông khí quyển là
a)
A. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.
b)
B. bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.
c)
C. về mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.
d)
D. bề mặt ngăn cách giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành.. \
25.
Câu 25: Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng
a)
A. tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần từ chí tuyến lên cực.
b)
B. tăng dần từ xích đạo lên cực.
c)
C. giảm dần từ xích đạo đến chí tuyến sau đó tăng dần từ chí tuyến lên cực.
d)
D. giảm dần từ xích đạo lên cực.
26.
Câu 26: Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ Tây các lục địa do
a)
A. hai bờ Đông và Tây của các lục địa có độ cao khác nhau.
b)
B. chế độ gió thổi ở hai bờ Đông và Tây các lục địa khác nhau.
c)
C. hai bờ Đông và Tây của lục địa có góc chiếu của Tia bức xạ mặt trời khác nhau.
d)
D. ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau.
27.
Câu 27: Càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì
a)
A. càng lên cao không khí càng loãng bức xạ mặt đất càng mạnh.
b)
B. càng lên cao không khí càng loãng bức xạ Mặt trời càng giảm.
c)
C. càng lên cao lượng mưa càng lớn làm giảm nhiệt.
d)
D. càng lên cao gió thổi càng mạnh lên càng lạnh.
28.
Câu 28: Vì sao ở đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa?
a)
A. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.
b)
B. bề mặt các lục địa ngồi lên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương.
c)
C. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.
d)
D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.
29.
Câu 29: Bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng là đêm ,nguyên nhân là do
a)
A. Trái Đất tự quay quanh trục.
b)
B. trục Trái Đất nghiêng.
c)
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
d)
D. Trái Đất có dạng hình khối cầu.
30.
Câu 30: Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do
a)
A. Trái Đất tự quay quanh trục.
b)
B. trục Trái Đất nghiêng.
c)
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
d)
D. Trái Đất có dạng hình khối cầu.