wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab accounting

Total questions: 164

Worksheet time: 3hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán viên

(a)  

2.

Bút toán

(a)  

3.

Giám sát kế toán

(a)  

4.

Những khoản chi phí phải trả

(a)  

5.

Kế toán các khoản tạm ứng

(a)  

6.

Các khoản trả trước cho nhà cung cấp

(a)  

7.

Tài sản

(a)  

8.

Bảng cân đối kế toán

(a)  

9.

Người lập báo cáo kế toán

(a)  

10.

Vốn xây dựng

(a)  

11.

Tiền mặt

(a)  

12.

Tiền gửi ngân hàng

(a)  

13.

tiền mặt



(a)  

14.

Tiền đã xuất khỏi quỹ DN

(a)  

15.

Kiểm tra và nghiệm thu

(a)  

16.

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

(a)  

17.

Kế toán chi phí

(a)  

18.

Giá vốn hàng bán

(a)  

19.

Tài sản ngắn hạn

(a)  

20.

Các khoản nợ dài
hạn đến hạn trả

(a)  

21.

Chi phí chờ kết chuyển

(a)  

22.

Doanh thu chưa thực hiện

(a)  

23.

Khấu hao TSCD hữu hình

(a)  

24.

Khấu hao TSCD vô hình

(a)  

25.

KH TSCĐ thuê tài chính

(a)  

26.

Vốn và quỹ

(a)  

27.

Chênh lệch tỷ giá

(a)  

28.

Thu nhập bất thường

(a)  

29.

Lợi nhuận bất thường

(a)  

30.

Kiểm toán viên

(a)  

31.

Kế toán tổng hợp

(a)  

32.

Nhân viên kế toán nội bộ

(a)  

33.

Lợi nhuận sau thuế

(a)  

34.

LN trước thuế

(a)  

35.

Chi phí phải trả

(a)  

36.

Chi phí hóa đơn

(a)  

37.

Chi phí vận chuyển

(a)  

38.

Chi phí vận chuyển hàng hóa mua

(a)  

39.

Chi phí vận chuyển hàng hóa bán

(a)  

40.

Chi phí tồn kho

(a)  

41.

Các nguyên nhân khấu hao

(a)  

42.

Chi phiếu (séc)

(a)  

43.

HTK cuối kỳ

(a)  

44.

Chi phí chế biến

(a)  

45.

Chi phí tích lũy

(a)  

46.

Chi phí phân bổ

(a)  

47.

Quy tắc tính giá phí

(a)  

48.

Đối tượng tính giá thành

(a)  

49.

Sự hao mòn

(a)  

50.

Khấu hao

(a)  

51.

Khấu hao lợi ích thương mại

(a)  

52.

Chi phí trực tiếp

(a)  

53.

Chi phí hoạt động tài chính

(a)  

54.

Chi phí trả trước

(a)  

55.

Chi phí bất thường

(a)  

56.

Chi phí quản lý phân xưởng

(a)  

57.

Tổng chi phí

(a)  

58.

Tài khoản phí thanh toán

(a)  

59.

Bản chất khấu hao

(a)  

60.

Dự phòng khấu hao

(a)  

61.

Phương pháp giảm dần

(a)  

62.

Chi phí bán hàng

(a)  

63.

Phương pháp đường thẳng

(a)  

64.

Mua lại DN

(a)  

65.

Chiết khấu bằng tiền mặt

(a)  

66.

Chiết khấu thương mại

(a)  

67.

Khóa tài khoản

(a)  

68.

Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán

(a)  

69.

Tài khoản công ty

(a)  

70.

Sự quy ước

(a)  

71.

Chiết khấu

(a)  

72.

Chiết khấu bán hàng

(a)  

73.

Chiết khấu mua hàng

(a)  

74.

Thanh lý TSCD

(a)  

75.

Rút tiền/vốn

(a)  

76.

Dự phòng chiết khấu

(a)  

77.

Kê khai thuế

(a)  

78.

Nguyên tắc DN là một thực thể

(a)  

79.

Nguyên tắc thận trọng

(a)  

80.

Nguyên tắc nhất quán

(a)  

81.

Nguyên tắc bút toán kép

(a)  

82.

Nguyên tắc nhập trước xuất trước

(a)  

83.

Tiêu chuẩn kế toán quốc tế

(a)  

84.

Chuẩn mực BCTC quốc tế

(a)  

85.

Nguyên tắc nhập sau xuất trước

(a)  

86.

nguyên tắc thước đo tiền tệ

(a)  

87.

Chứng từ kế toán

(a)  

88.

Tài sản kiểm soát

(a)  

89.

Số dư có

(a)  

90.

Ghi chú tín dụng

(a)  

91.

Chuyển khoản tín dụng

(a)  

92.

Tài sản lưu động

(a)  

93.

Nợ ngắn hạn

(a)  

94.

Tỷ số thanh toán hiện hành

(a)  

95.

Lãi suất trái phiếu

(a)  

96.

Trái phiếu

(a)  

97.

Báo cáo quyết toán

(a)  

98.

Thành phẩm

(a)  

99.

TSCD

(a)  

100.

Tài sản vô hình

(a)  

101.

Cổ phần ưu đãi

(a)  

102.

Tài sản hữu hình

(a)  

103.

Thuế thu nhập doanh nghiệp

(a)  

104.

Thuế trực thu

(a)  

105.

Phí bảo vệ môi trường

(a)  

106.

Thuế siêu lợi nhuận

(a)  

107.

Thuế xuất khẩu

(a)  

108.

Thuế nhà đất

(a)  

109.

Thuế nhập khẩu

(a)  

110.

Thuế gián thu

(a)  

111.

Tiền thuê đất

(a)  

112.

Thuế môn bài

(a)  

113.

Thuế tài nguyên

(a)  

114.

Thuế thu nhập cá nhân

(a)  

115.

Thuế trước bạ

(a)  

116.

Thuế TTĐB

(a)  

117.

Thuế suất

(a)  

118.

Thuế GTGT

(a)  

119.

Vốn điều lệ

(a)  

120.

Điểm hòa vốn

(a)  

121.

Vốn trả sau

(a)  

122.

Vốn đã được gọi

(a)  

123.

Chi phí vốn

(a)  

124.

Quỹ dự trữ hoàn vốn

(a)  

125.

Sổ sách tiền mặt

(a)  

126.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

(a)  

127.

Vốn cố định

(a)  

128.

Vốn đầu tư

(a)  

129.

Vốn phát hành

(a)  

130.

Vốn góp

(a)  

131.

Vốn cổ đông

(a)  

132.

Vốn chưa kêu gọi

(a)  

133.

Vốn lưu động

(a)  

134.

Báo cáo tài chính

(a)  

135.

Bản thuyết minh BCTC

(a)  

136.

Vốn chủ sở hữu

(a)  

137.

Các khoản giảm trừ doanh thu

(a)  

138.

Báo cáo KQ HĐKD

(a)  

139.

Hội đồng quản trị

(a)  

140.

Sổ cái

(a)  

141.

Quỹ dự trữ

(a)  

142.

Hàng bị đánh cắp

(a)  

143.

Lỗ gộp

(a)  

144.

Lãi gộp

(a)  

145.

Tỷ suất của lãi gộp

(a)  

146.

Chi phí lịch sử

(a)  

147.

Báo cáo quyết toán chữ T

(a)  

148.

Tài khoản để tính phí thanh toán

(a)  

149.

Chế độ tạm ứng

(a)  

150.

Chủ tài khoản

(a)  

151.

Tài khoản nợ phải trả

(a)  

152.

Tài khoản phải thu

(a)  

153.

Khấu hao

(a)  

154.

Kiếm lời từ chênh lệch

(a)  

155.

Trái phiếu

(a)  

156.

Chủ thẻ

(a)  

157.

Thực thu - thực chi

(a)  

158.

Chứng chỉ tiền gửi

(a)  

159.

Số dự nợ

(a)  

160.

Khoản nợ

(a)  

161.

Thâm hụt

(a)  

162.

Tiền gửi

(a)  

163.

Lãi cổ phần

(a)  

164.

Sao kê

(a)