Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 4B

Total questions: 88

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

What are you doing?

a)

I'm listening to music.

b)

I'm reading books.

2.

What is she doing?

a)

She is dancing.

b)

She is playing the piano.

3.

What is she doing?

a)

She is skipping.

b)

I'm skipping.

4.

Sắp xếp:

you/ what/ doing/are/?

a)

are you doing what?

b)

What you are doing?

c)

What are you doing?

5.

Sắp xếp:

a/ I'm/ picture/ drawing/.

a)

I'm drawing a picture.

b)

I'm a drawing picture.

c)

I'm picture a drawing.

6.

I'm .............................

a)

skating.

b)

singing.

c)

watching TV.

7.

What is he doing?

He is ......................

a)

skating.

b)

cooking.

c)

dancing.

8.

What is he doing?

a)

He is cycling.

b)

He is reading.

c)

She is reading.

9.
a)

He is cycling.

b)

He is skipping.

c)

He is singing.

10.

a)

She is skipping.

b)

She is playing the piano.

c)

She is skating.

11.
a)

go to school

b)

go to bed

c)

go home

d)

go to the cinema

12.
a)

have dinner

b)

get up

c)

play football

d)

go to school

13.
a)

watch a shower

b)

go a shower

c)

Do a shower

d)

Take a shower

14.
a)

do breakfast

b)

have breakfast

c)

go breakfast

d)

play breakfast

15.

"brush my teeth" nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

d)

đi học

16.

"wash my face" nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

d)

đánh răng

17.

"have breakfast" nghĩa là gì ?

a)

ăn sáng

b)

rửa mặt

c)

đến trường

d)

ăn trưa

18.

usually / at 7 p.m. / have dinner / I

a)

I have dinner at 7 p.m.

b)

I usually have dinner at 7 p.m.

c)

I have dinner usually at 7 p.m.

d)

Usually at 7 p.m. I have dinner

19.

go to bed / I / at 11 p.m. / usually

a)

I usually go to bed at 11 p.m.

b)

I go to bed usually at 11 p.m.

c)

I go usually to bed at 11 p.m.

d)

Usually I go to bed at 11 p.m.

20.

have lunch / I / at 11 a.m. / usually

a)

I have lunch usually at 11 a.m.

b)

I have usually lunch at 11 a.m.

c)

I usually have lunch at 11 a.m.

d)

Usually I have lunch at 11 a.m.

21.

homework / my / do

a)

do my homework

b)

my do homework

c)

do homework my

d)

homework do my

22.

thức dậy

(a)  

23.

Write the activity

(a)  

24.

làm bài tập về nhà

(a)  

25.

A: What do you do before lunch?

B: ...

a)

I watch TV.

b)

I wash my hands.

c)

I ride my bike.

d)

I wash my face.

26.

A: What do you do after dinner?

B: .....

a)

I sleep.

b)

He does my homework.

c)

I do my homework.

d)

I watch TV.

27.
a)

go to school

b)

go to bed

c)

go home

d)

go to the cinema

28.
a)

have dinner

b)

get up

c)

play football

d)

go to school

29.
a)

watch a shower

b)

go a shower

c)

Do a shower

d)

Take a shower

30.
a)

do breakfast

b)

have breakfast

c)

go breakfast

d)

play breakfast

31.

"brush my teeth" nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

d)

đi học

32.

"wash my face" nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

d)

đánh răng

33.

"have breakfast" nghĩa là gì ?

a)

ăn sáng

b)

rửa mặt

c)

đến trường

d)

ăn trưa

34.

usually / at 7 p.m. / have dinner / I

a)

I have dinner at 7 p.m.

b)

I usually have dinner at 7 p.m.

c)

I have dinner usually at 7 p.m.

d)

Usually at 7 p.m. I have dinner

35.

go to bed / I / at 11 p.m. / usually

a)

I usually go to bed at 11 p.m.

b)

I go to bed usually at 11 p.m.

c)

I go usually to bed at 11 p.m.

d)

Usually I go to bed at 11 p.m.

36.

have lunch / I / at 11 a.m. / usually

a)

I have lunch usually at 11 a.m.

b)

I have usually lunch at 11 a.m.

c)

I usually have lunch at 11 a.m.

d)

Usually I have lunch at 11 a.m.

37.

homework / my / do

a)

do my homework

b)

my do homework

c)

do homework my

d)

homework do my

38.

thức dậy

(a)  

39.

Write the activity

(a)  

40.

A: What do you do before lunch?

B: ...

a)

I watch TV.

b)

I wash my hands.

c)

I ride my bike.

d)

I wash my face.

41.

A: What do you do after dinner?

B: .....

a)

I sleep.

b)

He does my homework.

c)

I do my homework.

d)

I watch TV.

42.

làm bài tập về nhà

(a)  

43.

What does she look like?

a)

She has blue hair.

b)

She has brown hair.

c)

She has black hair.

d)

She has blonde hair.

44.

Describe this person

a)

He is short blond hair. He has blue eyes.

b)

He has short yellow hair. He has blue eye.

c)

He has short blond hair. He has blue eyes.

d)

He has short yellow hair. He has blue eyes.

45.

Monday

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 7

d)

Thứ4

46.

Tuesday

a)

Thứ 4

b)

Thứ 7

c)

Thứ 3

d)

Chủ Nhật

47.

Tháng 1 =

(a)  

48.

Tháng 3 =

(a)  

49.

Tháng 5 =

(a)  

50.

Tháng 6 =

(a)  

51.

Tháng 12 =

(a)  

52.

Tháng nào có đuôi: uary

a)

Tháng 1 + tháng 4

b)

Tháng 1 + tháng 2

c)

Tháng 10+ tháng 11

d)

Tháng 3+ tháng 6

53.

Tháng nào có ngày nhà giáo Việt Nam

a)

March

b)

October

c)

December

d)

November

54.

April to

a)

Tháng 4

b)

Tháng 3

c)

Tháng 2

d)

Tháng 5

55.

August to

a)

tháng 8

b)

Tháng 7

c)

Tháng 4

d)

Tháng 2

56.

Điền vào chỗ trống:

T_esday

a)

o

b)

a

c)

u

d)

i

57.

Chủ nhật là ......

a)
Monday
b)
Tuesday
c)
Saturday
d)

Sunday

58.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Monday, Tuesday, ________________

a)

Wednesday

b)

Sunday

c)

Thursday

59.

Wednesday là ......

a)

Thứ hai

b)

Thứ năm

c)

Thứ tư

d)

Thứ bảy

60.

Friday là......

a)

Thứ sáu

b)

Thứ bảy

c)

Chủ nhật

d)

Thứ

61.

Điền vào chỗ trống:

T_ursday

a)

o

b)

h

c)

u

d)

e

62.

play football

a)

chơi bóng bàn

b)

chơi cầu lông

c)

chơi đá cầu

d)

chơi bóng đá

63.

thăm ông bà

a)

visit my friends

b)

visit my grandfather

c)

visit my grandparents

d)

visit my sister

64.

help my parents

a)

phụ giúp cha mẹ

b)

phụ giúp ông bà

c)

chơi đàn ghi ta

d)

đi bơi

65.

nhảy/ múa

a)

dance

b)

shake

c)

wave

d)

jump

66.

lắc

a)

wave

b)

touch

c)

shake

d)

swing

67.

stand on your head

a)

đu

b)

nhảy

c)

múa

d)

trồng cây chuối

68.

vẫy tiếng anh nghĩa là (a)  

69.

shake có nghĩa là

a)

vẫy

b)

lắc

c)

nhảy

d)

đu

70.

we often go to the pool to ____

a)

swim

b)

eat

c)

drink

d)

stand on the head

71.

nhảy tiếng anh nghĩa là

a)

swing

b)

climb

c)

jump

d)

shake

72.

swing nghĩa là

a)

múa

b)

bơi

c)

đu

d)

nhảy

73.

chạm tiếng anh nghĩa là gì

a)

jump

b)

swing

c)

jump

d)

touch

74.

climb có nghĩa là gì

a)

trèo

b)

nhảy

c)

múa

d)

bay

75.

ride a bike

a)

đạp xe

b)

đá bóng

c)

xem TV

d)

uống nước

76.

watch TV

a)

đạp xe

b)

đá bóng

c)

xem TV

d)

uống nước

77.

play soccer

a)

đạp xe

b)

đá bóng

c)

đến trường

d)

uống nước

78.

go to school

a)

thả diều

b)

đá bóng

c)

đến trường

d)

uống nước

79.

drink water

a)

thả diều

b)

đi vệ sinh

c)

đến trường

d)

uống nước

80.

go pipi

a)

thả diều

b)

đi vệ sinh

c)

đến trường

d)

uống nước

81.

fly a kite

a)

thả diều

b)

đi vệ sinh

c)

đến trường

d)

uống nước

82.

fly a k (a)  

83.

read a bo (a)  

84.

sing a song

a)

hát 1 bài hát

b)

đọc 1 quyển sách

c)

chơi cùng mèo

d)

hát 5 bài hát

85.

read a book

a)

hát 1 bài hát

b)

đọc 1 quyển sách

c)

chơi cùng mèo

d)

hát 5 bài hát

86.

play with cat

a)

rửa tay

b)

rửa mặt

c)

chơi cùng mèo

d)

hát 5 bài hát

87.

wash face

a)

rửa tay

b)

rửa mặt

c)

chơi cùng mèo

d)

hát 5 bài hát

88.

wash hand

a)

rửa tay

b)

rửa mặt

c)

chơi cùng mèo

d)

hát 5 bài hát