wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

linh llinh bài 4

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp

a)

【jiā】

b)

【tā】

c)

你们

【nǐmen】

d)

姐姐

【jiě jie】

2.

Chọn câu mang nghĩa phù hợp với câu văn trên:

a)

Nhà tôi có 4 người

b)

Bạn là ai

c)

Bạn là người nước nào?

d)

Nhà bạn có mấy người

3.

Chọn từ thích hợp:

a)

anh trai

b)

chị gái

c)

em gái

d)

em trai

4.

Chọn từ thích hợp:

a)

哥哥

【gēge】

b)

老师

【lǎoshī】

c)

姐姐

【jiě jie】

d)

妈妈

【māma】

5.

Chọn từ thích hợp:

a)

không có

b)

giáo viên

c)

mẹ

d)

bố

6.

Chọn từ thích hợp :

a)

再见

【zàijiàn】

b)

【hé】

c)

【hǎo】

d)

老师

【lǎoshī】

7.

Dịch đoạn văn sau:

a)

1.Nhà bạn có bao nhiêu người?

  1. 2. Có 4 người :bố,mẹ,anh trai và tôi

b)

1.Nhà bạn có bao nhiêu người?

  1. 2. Có 4 người :bố,mẹ,em gái và tôi

c)

1.Nhà bạn có bao nhiêu người?

  1. 2. Có 5 người :bố,mẹ,anh trai ,em gái và tôi

d)

1.Nhà bạn có bao nhiêu người?

  1. 2. Có 4 người :bố,mẹ ,em trai và tôi

8.

Chọn từ thích hợp:

a)

【gǒu】

b)

giáo viên

【lǎoshī】

c)

bố

【bàba】

d)

bạn tốt

【hǎo péngyǒu】

9.

Chọn từ thích hợp:

a)

mẹ

【māma】

b)

【zhēn】

c)

bố

【bàba】

d)

bạn tốt

【hǎo péngyǒu】

10.

Chọn phiên âm thích hợp:

a)

【yuè yuè】

b)

【péngyou】

c)

【piàoliang】

d)

【zhōngguó】