Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap hoc ky 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

5

b)

7

c)

8

2.

Số cần điền vào: ….. - 2 = 3 là:

a)

1

b)

5

c)

9

3.

Dấu cần điền vào 4 . . . 2 = 6 là:

a)

+

b)

-

c)

=

4.

Phép tính đúng là:

a)

10 - 5 = 6

b)

4 + 5 = 9

c)

9 - 6 = 2

5.

Kết quả của phép tính: 8 - 7 + 4 là:

a)

0

b)

5

c)

1

6.

8 + 2 ….. 9 - 2 Dấu cần điền là:

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

5

8.

Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6 là:

a)

3

b)

8

c)

6

d)

10

9.

Kết quả của phép tính: 10 - 8 + 3 là:

a)

1

b)

5

c)

7

10.

Số liền sau số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:

a)

87

b)

98

c)

99

d)

97

11.

Phép tính đúng là:

a)

7 - 5 = 2

b)

4 + 4 = 9

c)

10 - 9 = 1

12.

Kết quả của phép tính: 8 - 3 + 4 = …..?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

13.

Dấu cần điền ở chỗ chấm của: 8 - 5 ….. 9 - 5 là:

a)

>

b)

<

c)

=

14.

10 - 2 - 3 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

15.

Xếp các số: 9 , 2 , 5 , 7 theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

9 , 7 , 2 , 5

b)

2 , 5 , 7 , 9

c)

9 , 7 , 5 , 2

16.

10 - …. = 4 . Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

6

b)

5

c)

3

17.

Số bé nhất trong các số 8, 1, 10, 5 là:

a)

8

b)

10

c)

1

d)

5

18.

9 - 5 ….. 5 - 2 Dấu cần điền ở chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Phép tính có kết quả bằng 10 là

a)

7 + 1

b)

9 + 0

c)

3 + 7

20.

7 > ….. > 5 Số điền ở chỗ chấm là:

a)

8

b)

6

c)

4

21.

phép tính có kết quả bằng 8 là:

a)

4 + 2

b)

4 + 3

c)

4 + 4

22.

Kết quả của phép tính: 10 - 5 + 4 là:

a)

5

b)

8

c)

9

23.

Số 9 đọc là:

a)

A. Trín

b)

B. chín

c)

C . chí

24.

Có: 5 bạn nữ Có: 3 bạn nam Có tất cả: ….. bạn? Phép tính đúng là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

Có: 7 lá cờ Bớt đi: 2 lá cờ Còn lại: …. lá cờ? Phép tính đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

2 , 3 , 4 , …. , ….., 7 Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

A. 4 , 5

b)

B. 5 , 6

c)

C . 7 , 8

27.

Tổ 1 có : 6 bạn Tổ 2 có : 4 bạn Cả 2 tổ có : …. bạn? Phép tính đúng là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

28.

10 , …. , ….. , 7 , 6 . Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

A. 9 , 8

b)

B. 5 , 8

c)

C. 9 , 7

29.

Kết quả của phép tính 1 + 2 + 4 = …. là:

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

30.

Mẹ có 5 hộp mứt, mẹ mua thêm 4 hộp mứt nữa.Mẹ có tất cả số hộp mứt là:

a)

1

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 9

31.

Chị có 10 viên bi, chị cho em 4 viên bi. Chị còn lại số viên bi là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Số còn thiếu 8 - 4 > 9 - ……. là :

a)

1

b)

4

c)

7

33.

Hai số nào cộng lại bằng một chục?

a)

5 + 5

b)

2 + 7

c)

3 + 6

34.

Mẹ mua số bút là số lớn nhất đã học trừ đi 2. Vậy mẹ mua số bút là :

a)

10 cái

b)

8 cái

c)

2 cái

35.

Phép tính nào có kết quả bằng 7 ?

a)

10 - 3

b)

5 + 3

c)

9 - 5

36.

10 đơn vị = ….. chục ?

a)

2 chục

b)

10 chục

c)

1 chục

37.

Một chục = ….. ?

a)

10

b)

20

c)

30

38.

Có: 1 chục con gà Bán: 5 con gà Còn lại : ….. con gà? Phép tính đúng là:

a)

1 + 5

b)

10 - 5

39.

Dấu cần điền vào : 9 ☐ 5 ☐ 3 = 1 là:

a)

+

b)

-

c)

<

40.

Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 10 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2 là:

a)

5 và 5

b)

6 và 4

c)

9 và 1

41.

Số cần điền vào : 2 + …. - 4 > 7 - 5 là:

a)

5

b)

0

c)

2

42.

Hai số cộng lại bằng 8 là:

a)

4 + 2

b)

4 + 3

c)

4 + 4

43.

Dãy số : 3 , 5 , 7 , 9 , 10 được viết theo thứ tự:

a)

từ lớn đến bé

b)

từ bé đến lớn

44.

Số cần điền vào: ….. - 2 + 3 = 6 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

2 > 4 > 1?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 6 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2 là:

a)

5 và 1

b)

4 và 2

c)

3 và 3

47.

Tú hái được số quả cam nhiều hơn 5 nhưng lại ít hơn 7. Vậy Tú hái được số quả cam là:

a)

5 quả

b)

6 quả

c)

8 quả

48.

Cho dãy số: 1 , 3 , …. , 7 , 9 . Số còn thiếu là:

a)

5

b)

4

c)

6

49.

Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:

a)

10 cái

b)

2 cái

c)

7 cái

50.

10 - 8 < 1 …. 6 Dấu cần điền ở chỗ chấm là:

a)

+

b)

-

c)

=

51.

Số cần điền vào: 1 + 2 < ….. + 3 là:

a)

0

b)

9

c)

5

52.

Có mấy số lớn hơn 5 và bé hơn 10?

a)

5 số

b)

4 số

c)

3 số

53.

Dấu cần điền vào: 8 - 3 - 2 ….. 9 + 1 là:

a)

<

b)

>

54.

7 + 1 > …. + 2 Số cần điền là:

a)

7

b)

5

c)

10

55.

7 + …. < 2 + 8 Số cần ở chỗ chấm là:

a)

0

b)

1

c)

5

56.

Cho phép tính: 7 - 1 …. 2 = 8 . Dấu cần điền ở chỗ chấm là:

a)

-

b)

+

57.

….. + 4 > 5 Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

1

b)

6

c)

0

58.

8 - 5 + ….. = 9 Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

7

b)

6

c)

5

59.

Số còn cần điền ở chỗ chấm 8 - 4 > 9 - ……. là:

a)

4

b)

7

c)

1

60.

3 + 5 = 9 - ….. . Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

6