wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

simple present

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

hiếm khi A/ B/ C

(a)  

2.

thỉnh thoảng, đôi khi 30%

(a)  

3.

thường xuyên A/ B/ C

(a)  

4.

luôn luôn

(a)  

5.

không bao giờ

(a)  

6.

thường, hay

(a)  

7.

Hai loại động từ:

(a)  

8.

kể tên động từ tobe trong thì HTĐ

(a)  

9.

các động từ có đuôi nào thì khi đi với chủ ngữ số ít ta thêm es

(a)  

10.

Cấu trúc câu Khẳng định với V thường là:

a)

S+ be + ....

b)

S + V

c)

S + do/does + NOT + V giữ nguyên.

d)

(Từ để hỏi)+ do/does + S + V giữ nguyên?

11.

Câu phủ định với V thường là:

a)

S + be + not+….

b)

S + do/does + NOT + V giữ nguyên

c)

(Từ để hỏi)+ do/does + S + V giữ nguyên?

12.

Câu hỏi với V tobe:

a)

(Từ để hỏi)+ do/does + S + V giữ nguyên?

b)

(Từ để hỏi) + do/does+ S + be?

c)

be + S + ...

d)

(Từ để hỏi) + be + S + ... ?

13.

Cách dùng số 1 của thì HTĐ

(a)  

14.

Cách dùng số 2 của thì HTĐ:

(a)  

15.

Cách dùng số 4 của thì HTĐ:

(a)  

16.

Cách dùng số 3 của thì HTĐ

(a)  

17.

thì hiện tại đơn

(a)  

18.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTĐ: (chọn 3 đáp án)

a)

dịch nghĩa để suy ra cách dùng

b)

every Monday

c)

adverbs of frequency

d)

next week

19.

Viết tắt của các từ Chủ ngữ - Động từ - Danh từ là:

a)

S - N - O

b)

S - V- N

c)

S - V - O

d)

N - V - S

20.

Các trạng từ chỉ tần xuất thường đứng ở đâu

a)

trước động từ thường

b)

trước động từ tobe

c)

sau động từ tobe

d)

sau trợ động

từ

e)

trước trợ động từ

21.

Các trạng từ nào sau đây đứng ở cuối câu?

a)

every month

b)

hardly

c)

always

d)

twice

22.

Trong câu ở thì hiện tại đơn, nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (He/ She/ It/ Danh từ số ít) thì động từ phải thêm đuôi s/es. Đối với những động từ tận cùng là “y”, nếu trước y là một phụ âm ta:

a)

thêm s

b)

bỏ y thêm es

c)

đổi y thành i thêm es

d)

thêm es

23.

Các nguyên âm trong tiếng anh theo thứ tự là: A, B, (a)  

24.

chia số ít động từ fry

(a)  

25.

chia số ít động từ have

(a)