wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu quản trị nguồn nhân lực giúp:

a)

A. Nhà quản trị đạt được mục đích, kết quả thông qua người khác.

b)

B. Sử dụng có hiệu quả NNL nhằm tăng năng suất lao động và hiệu quả của tổ chức.

c)

C. Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên được phát huy tối đa các năng lực cá nhân, được kích thích, động viên nhiều nhất tại nơi làm việc và trung thành, tận tâm với doanh nghiệp.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

2.

Quản trị nguồn nhân lực là:

a)

A. Hệ thống các triết lý và chính sách về quản lý tài chính của tổ chức..

b)

B. Hệ thống các triết lý, chính sách và hoạt động chức năng về quản lý nhân sự của tổ chức.

c)

C. Hệ thống quản lý sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của tổ chức.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

3.

Nhược điểm chủ yếu của phương pháp dựa trên các mối quan hệ con người (theo phong trào quản trị các mối quan hệ con người):

a)

A. Không quan tâm đến sự khác biệt của các cá nhân.

b)

B. Không đánh giá được yêu cầu công việc và không kiểm tra được ảnh hưởng của công việc đối với hành vi của công nhân, không chú ý đến các thủ tục, tiêu chuẩn mẫu và các quy chế làm việc nhằm hướng dẫn công nhân đạt được mục tiêu của tổ chức.

c)

C. Quan hệ con người chỉ là một trong những yếu tố giúp nâng cao năng suất, hiệu quả làm việc, nó không thể thay thế cho các yếu tố khác.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

4.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hoạt động quản lý nguồn nhân lực tại Việt nam từ khi chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường:

a)

A. Tăng cường trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc quản lý nhân sự.

b)

B. Chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường không ảnh hưởng đến quản lý nhân sự.

c)

C. Từ chế độ tuyển dụng lao động suốt đời sang chế độ lao động HĐ.

d)

D. Đào tạo phát triển không còn là quyền lợi đương nhiên.

5.

Hoạt động cơ bản của quản trị nguồn nhân lực:

a)

A. Xác định nhu cầu nhân viên

b)

B. Lập kế hoạch tuyển dụng, bố trí nhân viên

c)

C. Đào tạo, khen thưởng, kỷ luật nhân viên, trả công

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

6.

6. Nhận định nào SAI về Chức năng của Quản trị nguồn nhân lực:

a)

A. Thiết kế công việc và Tuyển dụng nhân sự là chức năng cơ bản của QTNNL

b)

B. QTNNL bao gồm thống kê và lưu trữ hồ sơ nhân sự

c)

C. Chỉ có phòng nhân sự mới thực hiện các chức năng của quản trị nguồn nhân lực

d)

D. QTNNL có việc cố vấn cho các lãnh đạo trực tuyến về các kỹ năng QTNNL

7.

Để có thể áp dụng mô hình QTNNL mới, nhà quản trị cần:

a)

Coi nguồn lực con người là một loại tài sản.

b)

Thiết lập mối quan hệ bình đẳng, hợp tác, đôi bên cùng có lợi giữa người lao động và người có vốn.

c)

Chú trọng đào tạo, nâng cao trình độ văn hóa, chuyên môn và ý thức tổ chức, kỷ luật trong nhân viên.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

8.

Nhận định nào sau đây SAI về mô hình quản trị nguồn nhân lực:

a)

Sứ mạng và mục tiêu của doanh nghiệp là yếu tố chỉ đạo trong mô hình QTNNL, dẫn đến mục tiêu và hoạt động chức năng tương ứng của QTNNL.

b)

Hệ thống QTNNL có mối quan hệ với yếu tố bên trong như văn hóa và cơ chế tổ chức, mà không bị ảnh hưởng từ bên ngoài.

c)

Các chức năng QTNNL tạo sự cân bằng giữa yếu tố con người và quy trình.

d)

Các chức năng QTNNL theo tầm quan trọng có tính chất chiến lược hoặc tác nghiệp.

9.

Nghiên cứu quản trị nguồn nhân lực giúp:

a)

A. Nhà quản trị đạt được mục đích, kết quả thông qua người khác.

b)

B. Sử dụng có hiệu quả NNL nhằm tăng năng suất lao động và hiệu quả của tổ chức.

c)

C. Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên được phát huy tối đa các năng lực cá nhân, được kích thích, động viên nhiều nhất tại nơi làm việc và trung thành, tận tâm với doanh nghiệp.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

10.

Đâu là nội dung của Hoạch định chiến lược nhân lực?

a)

Hoạch định nguồn nhân lực là quy trình dự đoán nhu cầu nguồn nhân lực của tổ chức.

b)

Hoạch định nguồn nhân lực là phương tiện để tuyển dụng số lượng nhân viên mới cần thiết.

c)

Hoạch định nguồn nhân lực là quy trình đánh giá hiệu suất lao động trong tổ chức.

d)

D. Cả 3 Đáp án A, B, C

11.

Đâu là nhận định SAI về Hoạch định chiến lược nhân lực?

a)

Hoạch định xác định mục tiêu chiến lược nhân lực.

b)

Hoạch định có đặc điểm dự đoán tương lai

c)

Hoạch định chỉ tập trung lâu dài

d)

D. Hoạch định làm giảm trùng lặp, dư thừa

12.

Ý nào đúng về Quá trình Hoạch định nhân lực

a)

Đến bước kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện là xong quá trình

b)

Phân tích môi trường kinh doanh, mục tiêu và chiến lược chung của Doanh nghiệp là bước quan trọng của quá trình

c)

Hoạch định nghĩa là xác định mục tiêu và chiến lược lâu dài của Doanh nghiệp

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

13.

Quá trình Hoạch định nhân lực không bao gồm công việc:

a)

Xây dựng kế hoạch thăng tiến cho nhân viên

b)

Dự báo doanh thu và chi phí nhân lực

c)

Tuyển dụng nhân viên mới

d)

Tất cả các công việc trên

14.

Nội dung nào sau đây là không đúng?

a)

Gia tăng kế hoạch đào tạo nâng cao trình độ cải thiện môi trường lao động cho CBCNV là mục tiêu của Chiến lược nguồn nhân lực

b)

Nâng cao hiệu quả của tổ chức là mục tiêu của Chiến lược nguồn nhân lực

c)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của CBNV là Mục tiêu của Chiến lược nguồn nhân lực

d)

Mục tiêu chiến lược là 1 trong 2 khía cạnh của Chiến lược nguồn nhân lực

15.

Chiến lược quản trị nguồn nhân lực thế nào là đúng?

a)

Tăng lương thưởng đãi ngộ nhân viên

b)

Đảm bảo nhân sự phù hợp với mục tiêu và nhu cầu kinh doanh của tổ chức

c)

Tập trung thu hút và giữ chân nhân tài

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

16.

Nhận định nào sau đây SAI về điểm khác nhau giữa các Chiến lược nguồn nhân lực (CLNNL):

a)

CLNNL khi DN áp dụng chiến lược đổi mới khác với khi áp dụng chiến lược nâng cao chất lượng là ở đánh giá thực hiện công việc.

b)

CLNNL khi DN áp dụng chiến lược nâng cao chất lượng khác với khi áp dụng chiến lược giảm chi phí là ở việc đào tạo.

c)

CLNNL khi DN áp dụng chiến lược chiến lược giảm chi phí khác với khi áp dụng chiến lược đổi mới là ở thiết kế công việc.

d)

Không nhận định nào trên đây Sai

17.

Phân tích hiện trạng Quản trị nguồn nhân lực tập trung vào việc xác định:

a)

A. Khoảng cách giữa lợi ích cá nhân và lợi ích của tổ chức

b)

B. Chính sách khách hàng mục tiêu của công ty

c)

C. Thị trường lao động hiện tại

d)

D. Các điểm mạnh và yếu của nguồn nhân lực

18.

Đâu là nhận định đúng về điều chỉnh Quản trị nguồn nhân lực

a)

Khi xác định nhu cầu nguồn nhân lực cho mục tiêu ngắn hạn, doanh nghiệp thường tiến hành phân tích công việc

b)

Sau khi phân tích công việc, doanh nghiệp có thể điều chỉnh chính sách để thích nghi với yêu cầu mới

c)

So sánh dự báo nhu cầu nguồn nhân lực và nguồn nhân lực sẵn có giúp cho doanh nghiệp tăng tỷ lệ lợi nhuận

d)

Không ý nào trên đây đúng

19.

Để dự báo nhu cầu nhân lực, Doanh nghiệp nên căn cứ vào:

a)

Các yếu tố bên trong Doanh nghiệp

b)

Các yếu tố bên ngoài Doanh nghiệp

c)

Cả A và B

d)

Không phải A, B hay C mà là yếu tố khác.

20.

Biện pháp nào sau đây đúng khi có chênh lệch giữa nhu cầu nhân lực và cung nhân lực:

a)

Khi cung nhân lực lớn hơn cầu nhân lực, Doanh nghiệp nên tuyển thay thế những người chuyển đi nhanh nhất có thể

b)

Khi cầu nhân lực lớn hơn cung nhân lực, Doanh nghiệp nên chia sẻ công việc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Kiểm tra đánh giá tình hình thực hiện quản trị nguồn nhân lực bao gồm việc

a)

A. Thực hiện các biện pháp nhân sự

b)

B. Xem xét kế hoạch tuyển dụng

c)

C. Đánh giá hiệu suất và phản hồi nhân viên

d)

D. Tất cả các việc trên

22.

Điều nào sau đây là không đúng về Phân tích công việc:

a)

Là quá trình nghiên cứu nội dung công việc nhằm xác định điều kiện tiến hành, các nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn khi thực hiện công việc và các phẩm chất kỹ năng nhân viên cần thiết để có thể thực hiện tốt công việc

b)

Mục đích của phân tích công việc là hướng dẫn các hoạt động hoạch định nguồn nhân lực, xác định các sai lệch và nguyên nhân và đề ra các biện pháp hoàn thiện

c)

Lợi ích của phân tích công việc là để tuyển dụng và lựa chọn, đào tạo và huấn luyện, đánh giá nhân viên, xác định giá trị công việc, trả công khen thưởng........

d)

Bao gồm bảng mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc

23.

Thu thập thông tin cơ bản không bao gồm nội dung nào?

a)

Điều kiện làm việc

b)

Nhật ký ngày làm việc

c)

Điều kiện máy móc thiết bị kỹ thuật

d)

Tiêu chuẩn mẫu đối với nhân viên

24.

Các phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc không bao gồm phương pháp nào?

a)

Nhật ký ngày làm việc

b)

Phỏng vấn

c)

Xây dựng bảng mô tả công việc

d)

Quan sát nơi làm việc

25.

Khi chuẩn bị Bảng câu hỏi để thu thập thông tin trong phân tích công việc không nên làm điều nào dưới đây?

a)

Xoay quanh trọng tâm các vấn đề nghiên cứu

b)

Thiết kế các câu hỏi đơn giản dễ hiểu dễ trả lời

c)

Bảng câu hỏi và đáp án trả lời nên dài để diễn tả hết các nội dung

d)

Có những câu hỏi về nhiệm vụ phụ mà nhân viên cần thực hiện

26.

Nhận định nào Sai về các phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc:

a)

Phỏng vấn nhân viên là phương pháp có tính tương tác cao

b)

Bảng câu hỏi là phương pháp hữu hiệu nhất không có điểm yếu

c)

Nên quan sát tại nơi làm việc kết hợp với trao đổi phỏng vấn

d)

Nên phối hợp nhiều phương pháp để thu thập thông tin phân tích công việc

27.

Bảng mô tả công việc bao gồm:

a)

A. Trình độ văn hóa, chuyên môn, ngoại ngữ

b)

B. Kinh nghiệm công tác

c)

C. Các mối quan hệ trong thực hiện công việc

d)

D. Các phẩm chất cá nhân cần thiết

28.

Điều nào sau đây Sai về Bảng mô tả công việc và bảng tiêu chuẩn công việc:

a)

A. Có thông tin mô tả vị trí công việc, trách nhiệm và yêu cầu công việc

b)

B. Có thông tin kỹ năng, phẩm chất và khả năng cần thiết cho vị trí công việc

c)

C. Có mối quan hệ giữa 2 bảng này

d)

D. Có thông tin lương của nhân viên

29.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là các viễn cảnh của phân tích công việc,

a)

A. Số lượng công việc và cấp quản trị giảm

b)

B. Tăng cường trách nhiệm và công việc theo nhóm đội

c)

C. Xu hướng chuyên môn sâu được đề cao

d)

D. Tất cả các ý trên đều không phải

30.

Đâu là nhận định Sai khi nói về tuyển ứng viên từ trong nội bộ Doanh nghiệp?

a)

Nguồn ứng viên từ nội bộ DN được xác định bằng nhiều phương pháp

b)

Lợi ích chính của tuyển dụng ứng viên nội bộ là tiết kiệm thời gian

c)

Ứng viên từ trong nội bộ DN chắc chắn giúp tăng cường sự đa dạng và sáng tạo trong tổ chức

d)

Nên chuẩn bị ứng viên nội bộ một cách chi tiết và dài hạn

31.

Đâu KHÔNG phải là hình thức thu hút đối với nguồn tuyển dụng bên ngoài?

a)

Thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên trong tổ chức

b)

Tuyển sinh viên tốt nghiệp từ các trường Đại học

c)

Thông qua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông

d)

Đề bạt, bổ nhiệm nhân viên trong công ty

32.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thu hút đối với nguồn tuyển dụng bên ngoài?

a)

Thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên trong tổ chức

b)

Căn cứ vào thông tin trong “danh mục các kỹ năng” của lao động được lưu trữ trong phần mềm nhân sự của công ty

c)

Thông qua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông

d)

Thông qua các hội chợ việc làm

33.

Bước nào quan trọng nhất quyết định tuyển chọn hoặc loại bỏ ứng viên của công ty TNHH Sông Hồng?

a)

A. Chuẩn bị tuyển dụng

b)

B. Thông báo tuyển dụng

c)

C. Thu nhận, nghiên cứu hồ sơ

d)

D. Ra quyết định tuyển dụng

34.

Công ty cổ phần May Nhà Bè đang thực hiện làm sáng tỏ thêm những điều chưa rõ với những ứng viên có triển vọng tốt thông qua đồng nghiệp, bạn bè cũ, thầy cô giáo... Bước này là bước nào trong trình tự của quá trình tuyển dụng nhân lực?

a)

Phỏng vấn sơ bộ

b)

Kiểm tra, trắc nghiệm

c)

Phỏng vấn lần hai

d)

Xác minh, điều tra

35.

Nhận định nào Đúng về nội dung, trình tự tuyển dụng nhân lực?

a)

Thu nhận và nghiên cứu hồ sơ ứng viên giúp chọn lựa ứng viên phù hợp

b)

Cần đảm bảo thực hiện đúng và đủ 9 bước của Quy trình tuyển dụng

c)

Cần đảm bảo thực hiện đúng trình tự 9 bước của Quy trình tuyển dụng

d)

Cần đảm bảo thực hiện đủ 9 bước của Quy trình tuyển dụng

36.

Câu hỏi trắc nghiệm: Công ty cổ phần Hòa Phát rất quan tâm đến đối xử công bằng với các thành viên, yếu tố trung thành là thâm niên công tác. Vậy, công ty đang sử dụng mô hình thu hút, phân công bố trí nhân lực:

a)

Mô hình “học viện”

b)

Mô hình “thành trì”

c)

Mô hình “đội banh”

d)

Mô hình “câu lạc bộ”

37.

Đâu không phải là loại thông tin cần thu thập khi phân tích hiệu quả của hoạt động tuyển dụng nhân lực với công ty TNHH Cà Mau?

a)

Chi phí cho các hoạt động tuyển dụng và chi phí cho 1 lần tuyển

b)

Số lượng và chất lượng các hồ sơ xin tuyển

c)

Hệ số giữa số nhân viên mới tuyển và số được đề nghị tuyển

d)

Số lượng nhân lực của đối thủ cạnh tranh

38.

Câu hỏi trắc nghiệm: Đâu là nhận định đúng về đánh giá hiệu quả của hoạt động tuyển dụng

a)

Phỏng vấn ứng viên là một phương pháp đánh giá hiệu quả của tuyển dụng

b)

Đánh giá quy trình tuyển dụng là một phương pháp đánh giá hiệu quả của tuyển dụng

c)

Đánh giá dựa trên các thông tin số liệu định lượng liên quan là một phương pháp đánh giá hiệu quả của tuyển dụng

d)

Mục tiêu chính của đánh giá hiệu quả của hoạt động tuyển dụng là đảm bảo rằng mọi vị trí công việc đều được điền đầy đủ

39.

Ngân hàng VPBank cam kết với ứng viên “lương thưởng cạnh tranh”, “cơ hội thăng tiến”, “khung giờ linh hoạt”, “bảo hiểm sức khỏe”, “vay ưu đãi và cổ phiếu ưu đãi cho người lao động”, làm việc không chỉ là lao động mà còn là con đường sự nghiệp, là xu hướng nào trong tuyển dụng nhân lực:

a)

Tăng sự cạnh tranh giữa các DN trên thị trường tuyển dụng

b)

Tuyển dụng là hoạt động thường xuyên liên tục

c)

Tạo nguồn tuyển dụng

d)

Xây dựng thương hiệu nhà tuyển dụng

40.

Nhận định nào không đúng về xu hướng mới trong tuyển dụng Nhân lực

a)

A. Một trong những xu hướng mới trong tuyển dụng là sự phát triển của thị trường lao động linh hoạt

b)

B. Nhiều xu hướng mới trong tuyển dụng nhân lực thường nhấn mạnh vào mối quan hệ và ảnh hưởng của DN với ứng viên

c)

C. Nỗ lực xây dựng thương hiệu nhà tuyển dụng là để quảng bá sản phẩm hơn là để thu hút ứng viên

d)

D. Việc sử dụng công nghệ trong quá trình tuyển dụng nhân lực làm tăng hiệu suất và tự động hóa một số nhiệm vụ tuyển dụng.

41.

Phương pháp trắc nghiệm tâm lý ứng viên nhằm xác định:

a)

A. Ý chí và nghị lực;

b)

B. Chỉ số IQ;

c)

C. Kỹ năng thích ứng (giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo);

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

42.

Hình thức trắc nghiệm để đánh giá ứng viên về các kiến thức chung, khả năng lao động trí óc, khả năng tiếp thu, học hỏi vấn đề mới là hình thức kiểm tra nào:

a)

A. Tìm hiểu về tri thức

b)

B. Tìm hiểu sự khéo léo và thể lực

c)

C. Tìm hiểu tâm lý và sở thích

d)

D. Thực hiện mẫu công việc

43.

Hình thức để đánh giá ứng viên về mức độ hiểu biết và kỹ năng thực hành nghề nghiệp đã nắm được là hình thức kiểm tra nào:

a)

A. Kiểm tra, trắc nghiệm thành tích

b)

B. Kiểm tra sự khéo léo và thể lực

c)

C. Kiểm tra tâm lý và sở thích

d)

D. Kiểm tra thực hiện mẫu công việc

44.

Bước nào không nằm trong quá trình xây dựng bài trắc nghiệm?

a)

A. Phân tích công việc

b)

B. Lựa chọn bài trắc nghiệm

c)

C. Tổ chức thực hiện bài trắc nghiệm

d)

D. Hỏi ý kiến cấp chiến lược về bài trắc nghiệm

45.

Phỏng vấn kiểu nói chuyện, không có bảng câu hỏi kèm theo, làm sáng tỏ những điểm chưa rõ của ứng viên là hình thức phỏng vấn:

a)

Không chỉ dẫn

b)

Theo mẫu

c)

Tình huống

d)

Căng thẳng

46.

Phỏng vấn kiểu sử dụng bảng câu hỏi được chuẩn bị kỹ lưỡng là hình thức phỏng vấn:

a)

Không chỉ dẫn

b)

Theo mẫu

c)

Tình huống

d)

Căng thẳng

47.

Nhận định nào sau đây Sai về phỏng vấn:

a)

Phỏng vấn là một phần quan trọng của quá trình tuyển dụng, trong đó nhà tuyển dụng và ứng viên gặp nhau để trao đổi thông tin

b)

Phỏng vấn tình huống là để đánh giá phản ứng và khả năng của ứng viên

c)

Phỏng vấn nhóm có tính khách quan cao do nhiều người cùng đánh giá

d)

Phỏng vấn căng thẳng nên được phổ biến vì mức độ tìm hiểu rất sâu về ứng viên

48.

Mỗi câu hỏi phỏng vấn cần dự đoán được các phương án có thể trả lời, đánh giá tốt, khá, trung bình, yếu và kém hoặc theo thang điểm 10 là bước nào trong quá trình phỏng vấn?

a)

Chuẩn bị phỏng vấn

b)

Chuẩn bị câu hỏi phỏng vấn gồm câu hỏi chung, câu hỏi đặc trưng và câu hỏi riêng biệt

c)

Xây dựng hệ thống thang điểm đánh giá các câu hỏi trả lời

d)

Thực hiện phỏng vấn

49.

Đâu là yếu tố tác động đến phỏng vấn trong tuyển dụng nhân sự của doanh nghiệp?

a)

Có sự chuẩn bị của ứng viên và phỏng vấn viên trước phỏng vấn

b)

Đặc điểm tâm lý của ứng viên và phỏng vấn viên

c)

Cách tổ chức phỏng vấn qua cuộc gọi video

d)

Tất cả các yếu tố trên đây

50.

Trong quá trình phỏng vấn, yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến sự đánh giá của nhà tuyển dụng về khả năng làm việc của ứng viên?

a)

Kinh nghiệm làm việc trước đó của ứng viên

b)

Sự giao tiếp và tương tác của ứng viên trong buổi phỏng vấn

c)

Trình độ học vấn của ứng viên

d)

Không có yếu tố nào trên đây

51.

Thể hiện sự nhiệt tình, hào hứng với công việc, chân thành, chu đáo và vui vẻ trong tiếp xúc, kín đáo và nghiêm túc trong công việc là chỉ dẫn nào của ứng viên trong phỏng vấn:

a)

Chuẩn bị kỹ lưỡng

b)

Tìm hiểu thực sự nhu cầu của người phỏng vấn

c)

Chú ý đặc biệt đến các biểu hiện tâm lý, tác phong, hành vi trong suốt quá trình phỏng vấn

d)

Liên hệ khả năng của ứng viên nộp hồ sơ với mẫu người theo yêu cầu của hội đồng phỏng vấn

52.

Đâu không phải là nguyên tắc phỏng vấn trong tuyển dụng nhân sự của doanh nghiệp?

a)

Tạo nên và duy trì mối quan hệ tốt đẹp với ứng viên

b)

Sử dụng các câu hỏi có hiệu quả

c)

Ghi chép cẩn thận

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân của bản thân người phỏng vấn

53.

Nhận định nào sau đây là đúng về việc phỏng vấn đạt hiệu quả cao?

a)

Không nên chuẩn bị gì trước phỏng vấn, để tạo ra một ấn tượng tự nhiên

b)

Nghiên cứu về công ty và vị trí công việc cho thấy sự quan tâm và chuẩn bị

c)

Đưa ra các câu hỏi liên quan và không liên quan để tạo ra sự đa dạng

d)

Nói về bản thân càng nhiều càng tốt thể hiện sự tự tin

54.

Trong quá trình phỏng vấn, ứng viên cần phản ứng như thế nào khi gặp câu hỏi mà không biết câu trả lời?

a)

Làm ngơ và tránh trả lời câu hỏi là cách an toàn

b)

Trả lời bất kỳ điều gì, miễn là cho thấy mình có phản xạ

c)

Thú nhận rằng mình không biết và đưa ý kiến về việc sẽ tiếp tục nghiên cứu vấn đề đó

d)

Cả 3 ý trên đều không nên làm

55.

Ý nào nói đúng nhất về Đào tạo nguồn nhân lực?

a)

Đào tạo là quá trình cung cấp kiến thức, kỹ năng cho nhân viên để chuẩn bị cho nghề nghiệp mới.

b)

Đào tạo giúp nâng cao năng suất lao động, hiệu quả thực hiện công việc

c)

Đào tạo nhằm mục tiêu quản lý hiệu suất của nhân viên

d)

Không ý nào trên đây đúng về Đào tạo NNL

56.

Đào tạo nguồn nhân lực mang lại lợi ích cho ai?

a)

A. Người lao động được đào tạo

b)

B. Tổ chức

c)

C. Xã hội

d)

D. Cả 3 đối tượng trên

57.

Hình thức đào tạo nguồn nhân lực tốt nhất là?

a)

A. Tùy thuộc mục tiêu và nội dung cần đào tạo

b)

B. Đào tạo tại chỗ và tập trung vì người học thu nhận đầy đủ

c)

C. Đào tạo nội bộ do tính thực tế và chi phí thấp

d)

D. Không ý nào trên đây đúng

58.

Ý nào sau đây đúng về Trọng tâm của đào tạo thông qua công việc và Đào tạo tách khỏi công việc

a)

A. Vừa học vừa thực hiện nhiệm vụ, và Nâng cao kỹ năng đặc thù công việc

b)

B. Vừa học vừa thực hiện nhiệm vụ, và Học tập chuyên tâm trong giai đoạn nhất định

c)

C. Các khóa học theo nhịp độ riêng, và Học hỏi kinh nghiệm thực tế

d)

D. Không ý nào trên đây đúng

59.

Ý nào sau đây SAI về Phương pháp đào tạo?

a)

A. Phương pháp đào tạo là cách thức truyền đạt nội dung đào tạo cho người học

b)

B. Trong PP đào tạo luôn phải có giảng viên và người học

c)

C. Ngày càng có nhiều PP đào tạo mới áp dụng công nghệ cao

d)

D. Không phải các PP đào tạo đều chỉ có ưu điểm, cần cân nhắc lựa chọn phù hợp

60.

Ý nào sau đây nói đúng nhất về Phương pháp đào tạo kèm cặp?

a)

A. PP kèm cặp thúc đẩy người học phát triển tư duy sáng tạo.

b)

B. PP kèm cặp dễ thực hiện do Người hướng dẫn có thể là bất kỳ ai trong Doanh nghiệp.

c)

C. PP kèm cặp giúp tăng cường mối quan hệ giữa người hướng dẫn và người học.

d)

D. PP kèm cặp là cách 1 người hướng dẫn 1 người hoặc 1 người hướng dẫn nhiều người.

61.

Để xác định nội dung đào tạo nguồn nhân lực, Doanh nghiệp cần xác định những điều gì sau đây

a)

Khung năng lực cho từng vị trí chức danh, và tình hình tài chính Doanh nghiệp

b)

Khung năng lực cho từng vị trí chức danh, Định hướng chính trị pháp luật và Văn hóa tổ chức

c)

Khung năng lực cho từng vị trí chức danh, năng lực tổ chức đào tạo

d)

Không ý nào trên đây đúng

62.

Việc Doanh nghiệp chia sẻ giới thiệu hướng dẫn về giá trị và mục tiêu của doanh nghiệp là

a)

A. Cần thiết, nhưng không thuộc nội dung đào tạo

b)

B. Không cần thiết phải thực hiện

c)

C. Thúc đẩy sự đồng thuận và cam kết từ phía nhân viên

d)

D. Có giá trị giúp nhân viên hoàn thành tốt công việc được giao

63.

Lưu ý khi xây dựng Quy trình đào tạo nguồn nhân lực

a)

A. Sau khi Đánh giá hiệu quả ĐT cần tiến hành Xác định nhu cầu

b)

B. Xây dựng quy trình đào tạo càng chi tiết càng tốt

c)

C. Quy trình triển khai đào tạo có thể thay đổi tùy theo hình thức đào tạo

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

64.

Để xác định nhu cầu đào tạo Doanh nghiệp cần trả lời câu hỏi nào sau đây

a)

A. Nhân viên thiếu kỹ năng làm việc nào?

b)

B. Nhân viên và Bộ phận cần phát triển năng lực gì

c)

C. Chúng ta đang đối mặt với thách thức thị trường như thế nào?

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

65.

Một số số liệu phổ biến được sử dụng để đánh giá hiệu quả của đào tạo là gì?

a)

A. Số khóa đào tạo đã thực hiện

b)

B. Chi phí đầu tư cho hoạt động đào tạo

c)

C. Mức tăng năng suất hoặc hiệu quả

d)

D. Không số liệu nào trên đây đúng

66.

Nhận định nào sau đây đúng về tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả của đào tạo?

a)

A. Đánh giá hiệu quả đào tạo dựa trên tiêu chí định lượng

b)

B. Đánh giá hiệu quả đào tạo dựa trên tiêu chí định tính

c)

C. Đánh giá hiệu quả đào tạo cần xem xét tiêu chí thời gian

d)

D. Tất cả nhận định trên đây đều đúng

67.

Đâu là nhận định đúng về Phát triển nguồn nhân lực

a)

A. PTNNL mang lại lợi ích chỉ cho nội bộ Doanh nghiệp

b)

B. PTNNL có vai trò tăng cường gắn kết của nhân viên

c)

C. PTNNL tập trung vào công việc hiện tại

d)

D. Không ý nào trên đây đúng về PTNNL

68.

Hoạt động nào sau đây không thuộc về Phát triển nguồn nhân lực

a)

A. Hoạch định nguồn nhân lực

b)

B. Đào tạo nguồn nhân lực

c)

C. Phát triển nguồn nhân lực

d)

D. Phát triển tổ chức

69.

Ý nào sau đây đúng nhất về nội dung Phát triển NNL

a)

A. PTNNL về số lượng là đảm bảo Tổ chức có nhiều người lao động, xây dựng tổ chức có quy mô lớn

b)

B. PTNNL về chất lượng là quá trình cải thiện năng lực người lao động trở nên trình độ cao

c)

C. PTNNL gồm phát triển về số lượng, chất lượng và đảm bảo cơ cấu, tất cả đều gắn liền với tổ chức.

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

70.

Thông tin nào không bao gồm khi xây dựng kế hoạch Phát triển NNL

a)

A. Tầm nhìn của tổ chức

b)

B. Tiêu chí đánh giá hiệu quả

c)

C. Mức lương từng vị trí

d)

D. Sơ đồ tổ chức

71.

Chọn Nhận định đúng về hoạt động phát triển nguồn nhân lực?

a)

A. Các hoạt động Phát triển NNL là độc lập và không liên kết với nhau

b)

B. Các hoạt động Phát triển NNL thuộc trách nhiệm của bộ phận nhân sự

c)

C. Các hoạt động Phát triển NNL cần được thực hiện thường xuyên liên tục

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

72.

Nhận định nào sau đây đúng về nhân tố ảnh hưởng Phát triển NNL

a)

A. Tất cả các nhân tố đều là của tập thể

b)

B. Không có yếu tố nào đến từ bên ngoài Doanh nghiệp

c)

C. Sự ảnh hưởng của các nhân tố cả về ngắn và dài hạn

d)

D. Không ý nào trên đây đúng

73.

Nhận định nào sau đây đúng về Lộ trình phát triển sự nghiệp

a)

Xây dựng lộ trình phát triển sự nghiệp của nhân viên là trách nhiệm của lãnh đạo

b)

Lộ trình phát triển sự nghiệp là sơ đồ định hướng phát triển sự nghiệp đi lên của Nhân viên

c)

Lộ trình phát triển sự nghiệp không phải là một kế hoạch cố định

d)

Không ý nào trên đây đúng

74.

Trong Lộ trình phát triển sự nghiệp không có thông tin nào dưới đây

a)

A. Vị trí công việc

b)

B. Mức lương

c)

C. Kỹ năng

d)

D. Mục tiêu

75.

Quá trình đánh giá kết quả thực hiện công việc giúp ích như thế nào trong việc lập kế hoạch nguồn nhân lực?

a)

A. Xác định nhu cầu đào tạo và phát triển

b)

B. Quyết định thời gian nghỉ phép cho nhân viên

c)

C. Tính toán số giờ làm thêm

d)

D. Lựa chọn địa điểm tổ chức sự kiện công ty

76.

Đánh giá kết quả thực hiện công việc có vai trò gì trong việc quản trị nguồn nhân lực?

a)

A. Chỉ dùng để xác định mức độ hài lòng công việc

b)

B. Giúp kiểm tra và hoàn thiện các hoạt động quản trị khác

c)

C. Cơ sở khen thưởng, kỷ luật nhân viên, cải thiện hiệu suất làm việc nhân viên

d)

D. Chỉ dùng để đánh giá hiệu suất của ban giám đốc

77.

Câu nào sau đây mô tả đúng vai trò của việc đánh giá kết quả thực hiện công việc trong việc cải thiện quan hệ giữa cấp trên và cấp dưới?

a)

A. Tạo ra một môi trường cạnh tranh không lành mạnh

b)

B. Khuyến khích nhân viên làm việc độc lập, không cần sự hỗ trợ

c)

C. Cung cấp cơ hội để thảo luận và phản hồi

d)

D. Gây ra mâu thuẫn và hiểu lầm giữa nhân viên và quản lý

78.

Đâu là chi tiết có thể đánh giá năng lực làm việc của nhân viên bán hàng?

a)

A. Thời gian làm việc.

b)

B. Doanh số kinh doanh.

c)

C. Sự hòa đồng.

d)

D. Tinh thần làm việc .

79.

Ý nào sau đây không phải yêu cầu đối với mục tiêu đánh giá kết quả thực hiện công việc?

a)

A. Sự phù hợp.

b)

B. Tính thực tiễn.

c)

C. Tính tin cậy.

d)

D. Sự hoàn hảo.

80.

Nhận định nào sau đây SAI về các phương pháp đánh giá kết quả thực hiện công việc ?

a)

Các phương pháp đánh giá kết quả thực hiện công việc đều dùng cách thức định lượng

b)

Phương pháp "xếp hạng luân phiên" và "so sánh cặp" tập trung vào việc so sánh hiệu suất làm việc giữa các nhân viên trong tổ chức.

c)

Phương pháp "theo các chỉ số thực hiện công việc chủ yếu (KPI)" thường sử dụng các chỉ số đã được xác định trước và ít linh hoạt.

d)

PP “quản trị theo mục tiêu” thường được áp dụng trong các tổ chức tập trung vào hiệu suất.

81.

Phương pháp nào không thuộc các phương pháp đánh giá kết quả thực hiện công việc ?

a)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

b)

Phương pháp quan sát hành vi

c)

Phương pháp KPI

d)

Phương pháp ghi chép số liệu

82.

Đâu không phải các lỗi cần tránh khi đánh giá kết quả thực hiện công việc ?

a)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

b)

Lỗi thiên kiến

c)

Truyền thông một chiều

d)

Xu hướng thái quá

83.

Đâu là điều lãnh đạo cần làm để nâng cao hiệu quả đánh giá kết quả thực hiện công việc?

a)

Làm cho nhân viên tin rằng việc đánh giá kết quả là công bằng.

b)

Đánh giá theo cảm xúc của bản thân.

c)

Đánh giá theo lời nói của các nhân viêc khác.

d)

Cho nhân viên tự đánh giá bản thân.

84.

Cách nào sau đây có thể giúp nâng cao hiệu quả đánh giá kết quả thực hiện công việc?

a)

Nhấn mạnh vai trò quan trọng của người đánh giá.

b)

Xây dựng các mục tiêu và tiêu chí đánh giá cụ thể.

c)

Từ chối phản hồi và ý kiến của nhân viên.

d)

Bảo quản thông tin đánh giá chỉ cho các nhà quản lý.

85.

Các yếu tố nào quan trọng trong quản trị thành tích?

a)

Xác định mục tiêu rõ ràng và chính thức

b)

Đo lường, phản hồi và điều chỉnh để phát triển

c)

Luôn gắn liền cá nhân với tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên.

86.

Đâu là nhận định đúng về Đánh giá thành tích?

a)

A. Quá trình lập kế hoạch và xác định mục tiêu cá nhân cần đạt được.

b)

B. Quá trình đánh giá về tình hình thực hiện công việc của giám đốc.

c)

C. Quá trình cung cấp và phân tích thông tin về quá trình thực hiện công việc của cán bộ nhân viên.

d)

D. Đánh giá thành tích được thực hiện mỗi năm một lần để có cái nhìn rõ ràng về sự phát triển của cá nhân trong một khoảng thời gian dài.

87.

Hỗ trợ và đào tạo nằm trong quản trị thành tích áp dụng cho đối tượng nào?

a)

A. Đối với công ty.

b)

B. Đối với nhà nước.

c)

C. Đối với người lao động.

d)

D. Đối với chủ doanh nghiệp.

88.

Đâu là nhận định SAI về Vai trò của Quản trị thành tích và Đánh giá thành tích?

a)

A. Giúp cá nhân tăng cường kỹ năng và năng lực làm việc.

b)

B. Cung cấp phản hồi và hỗ trợ nhân viên phát triển.

c)

C. Tăng cường năng suất và hiệu quả tổ chức

d)

D. Có vai trò quan trọng đối với doanh nghiệp lớn

89.

Khi thực hiện quy trình đánh giá thành tích, điều nào sau đây không nên làm?

a)

A. Xác định mục tiêu đánh giá, người đánh giá

b)

B. Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn đánh giá

c)

C. Giữ thông tin đánh giá bí mật

d)

D. Đào tạo và hướng dẫn đánh giá

90.

Nhận định nào sau đây đúng về hoạt động trong quy trình đánh giá thành tích?

a)

Người thực hiện quy trình chỉ bao gồm Quản lý trực tiếp và Bộ phận nhân sự

b)

Khi phản hồi kết quả, cần tiếp tục tìm hiểu chỉ khi thấy nhân viên phản ứng tiêu cực với kết quả đánh giá

c)

Đánh giá theo chu kỳ nên là mỗi năm 1 lần

d)

Không nhận định nào trên đây đúng

91.

Tiền lương là gì?

a)

Là tiền mà người lao động có được nhờ làm việc.

b)

Là khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận.

c)

Là số tiền được ấn định là bắt buộc đối với người sử dụng lao động phải trả cho người lao động nhằm đảo bảo nhu cầu tối thiểu.

d)

Là khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc hàng tháng.

92.

Người sử dụng lao động dựa vào đâu để trả lương cho người lao động?

a)

Năng suất lao động.

b)

Chất lượng công việc.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

Cả 2 đáp án đều sai.

93.

Thu nhập của người lao động bao gồm những gì?

a)

Tiền lương cơ bản, tiền làm thêm giờ và tiền thưởng.

b)

Tiền lương, tiền thưởng và các thu nhập khác đến từ công việc đang làm.

c)

Tiền lương, tiền thưởng và tiền phụ cấp.

d)

Tiền lương cơ bản, tiền phụ cấp, tiền thưởng và phúc lợi.

94.

Cơ cấu thu nhập bao gồm?

a)

Thu nhập chủ động và thu nhập thụ động.

b)

Tiền lương và thu nhập ngoài lương.

c)

Thù lao cố định và thù lao không cố định.

d)

Thù lao vật chất và thù lao phi vật chất.

95.

Mục tiêu của hệ thống tiền lương là gì?

a)

Thu hút nhân viên mới và giữ chân nhân tài.

b)

Kích thích, động viên nhân viên.

c)

Hiệu quả về chi phí, đồng thời đáp ứng yêu cầu của Luật pháp

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

96.

Điều nào không thể hiện đúng tính công bằng trong trả lương?

a)

Không phân biệt giới tính, màu da, dân tộc giữa các nhân viên làm cùng công việc và có kết quả tương đương.

b)

Không phân biệt giữa những công việc có tầm quan trọng, yêu cầu mức độ phức tạp, kỹ năng thực hiện tương đương.

c)

Mọi nhân viên được trả lương như nhau, không phân biệt mức độ đóng góp vào sự phát triển của công ty.

d)

Công bằng giữa những nhân viên làm việc trong những bộ phận khác nhau trong DN.

97.

Các hình thức trả lương bao gồm:

a)

Trả lương thời gian.

b)

Trả lương theo nhân viên.

c)

Trả lương theo kết quả thực hiện công việc.

d)

Cả 3 đáp án trên.

98.

Hình thức nào không phải hình thức trả lương theo kết quả thực hiện công việc?

a)

Trả lương thời gian.

b)

Trả lương theo sản phẩm.

c)

Trả lương theo sản phẩm lũy tiến.

d)

Khoán tiền lương theo nhóm.

99.

Đâu không phải là tiền lương kích thích trong công ty.

a)

Cơ hội cổ phần

b)

Thưởng doanh số.

c)

Lương cơ bản.

d)

Lương theo sản phẩm.

100.

Hãy kể tên những dạng kế hoạch chia lời.

a)

Trả bằng tiền hàng năm/quý sau khi quyết toán theo nguyên tắc định trước.

b)

Trả bằng phiếu tín dụng khi nhân viên không còn làm việc cho DN nữa.

c)

Kết hợp 2 kiểu trên.

d)

Cả 3 đáp án trên.

101.

Doanh nghiệp muốn triển khai kế hoạch kích thích hiệu quả cao nên làm điều này

a)

Thưởng nhiều, lương thấp hơn thị trường cũng được

b)

Thưởng trả riêng, lương trả riêng, không gộp lẫn

c)

Công thức tính toán kỹ càng phức tạp để không bỏ sót chi tiết nào

d)

Cả 3 điều trên

102.

Hãy kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến trả lương

a)

Yếu tố bên trong, yếu tố bên ngoài.

b)

Yếu tố chủ quan, yếu tố khách quan.

c)

Yếu tố thuộc về người lao động, yếu tố thuộc về người sử dụng lao động.

d)

Yếu tố từ bên ngoài, yếu tố thuộc về doanh nghiệp, yếu tố công việc, yếu tố cá nhân.

103.

Ý nào sau đây là Sai lầm trong quyết định trả lương.

a)

Trong cùng doanh nghiệp, cùng công việc mà ở các vùng khác nhau thì được trả lương khác nhau

b)

Trong cùng doanh nghiệp, các công việc khác nhau thì được trả lương khác nhau

c)

Với cùng một công việc, người lao động khác nhau về kỹ năng kinh nghiệm thì được trả lương khác nhau

d)

Với cùng một công việc, người lao động có giới tính khác nhau thì được trả lương khác nhau

104.

Phần thưởng tổng thể bao gồm:

a)

Thù lao, phúc lợi.

b)

Môi trường làm việc.

c)

Cơ hội học tập và phát triển.

d)

Cả 3 đáp án trên.

105.

Những yếu tố nào giúp tạo nên môi trường làm việc lành mạnh?

a)

Bầu không khí làm việc và sự hỗ trợ nhau trong công việc.

b)

Người lãnh đạo.

c)

Cân bằng trong công việc và cuộc sống.

d)

Cả 3 đáp án trên.

106.

Điều nào mô tả không đúng về một môi trường làm việc lành mạnh?

a)

Nhân viên đoàn kết, hỗ trợ lẫn nhau.

b)

Người lao động có tinh thần làm việc tự giác.

c)

Nhân viên cạnh tranh gay gắt để thăng tiến trong sự nghiệp.

d)

Nhân viên được gia tăng động lực làm việc.

107.

Hãy kể tên lý thuyết về hệ thống phần thưởng.

a)

Lý thuyết củng cố và kỳ vọng.

b)

Thuyết công bằng.

c)

Thuyết đại diện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

108.

Điều nào mô tả đúng về lý thuyết củng cố và kỳ vọng?

a)

Phần thưởng sẽ giúp tăng khả năng lặp lại của hành động trong tương lai.

b)

Công bằng là yếu tố then chốt để đảm bảo hệ thống.

c)

Tập trung vào mục tiêu và lợi ích của cả người lao động và người sử dụng lao động.

d)

Cả 3 đáp án trên.

109.

Theo thuyết đại diện, người sử dụng lao động cần chuẩn bị trước điều gì để tạo ra lợi ích hòa hợp cho các bên liên quan?

a)

Kế hoạch đào tạo nhân viên.

b)

Kế hoạch khen thưởng.

c)

Kế hoạch thù lao.

d)

Cả 3 đáp án trên.

110.

Quy trình thiết lập phần thưởng tổng thể bao gồm các bước theo trình tự như thế nào?

a)

Phân tích công việc → Định giá công việc → Khảo sát lương → Chính sách thù lao → Tạo lập cấu trúc lương.

b)

Khảo sát lương → Phân tích công việc → Định giá công việc → Tạo lập cấu trúc lương → Chính sách thù lao.

c)

Phân tích công việc → Định giá công việc → Khảo sát lương →Tạo lập cấu trúc lương → Chính sách thù lao.

d)

Phân tích công việc → Khảo sát lương → Định giá công việc → Chính sách thù lao →Tạo lập cấu trục lương.

111.

Cấu trúc thù lao bao gồm:

a)

Tiền lương và phúc lợi.

b)

Khoảng lương và bậc lương.

c)

Lương cơ bản và tổng thu nhập.

d)

Mức lương tối thiểu – trung bình – tối đa.