NEW
Font size
Worksheetsphát âm đuôi ed/s/es
Total questions: 24
Worksheet time: 21mins
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với các từ còn lại
killed
hurried
regretted
planned
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
visited
showed
wondered
studied
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
needed
booked
finished
washed
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
packed
punched
filled
promised
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
considered
pulled
laughed
arranged
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
discovered
destroyed
developed
opened
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
repaired
invented
wounded
succeeded
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
delivered
replaced
obeyed
organized
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
painted
provided
protected
equipped
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
tested
marked
presented
founded
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
switched
stayed
believed
cleared
Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
corrects
checks
presents
dismisses
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
annoyed
remembered
arrested
wondered
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
advanced
polished
competed
announced
CChọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
lessons
rulers
textbooks
pencils
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
covered
installed
described
decorated
Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
carrots
mangoes
limes
cherries
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
arrived
smoked
used
occurred
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
speaks
bags
days
feels
CChọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
pets
loves
laughs
photographs
Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
problems
shares
washes
tries
Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
keeps
gives
cleans
prepares
Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại
skims
works
sits
laughs
