wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phát âm đuôi ed/s/es

Total questions: 24

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với các từ còn lại

a)

killed

b)

hurried

c)

regretted

d)

planned

2.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

3.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

finished

d)

washed

4.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

packed

b)

punched

c)

filled

d)

promised

5.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

considered

b)

pulled

c)

laughed

d)

arranged

6.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

discovered

b)

destroyed

c)

developed

d)

opened

7.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

repaired

b)

invented

c)

wounded

d)

succeeded

8.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

delivered

b)

replaced

c)

obeyed

d)

organized

9.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

10.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

tested

b)

marked

c)

presented

d)

founded

11.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

12.

Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

corrects

b)

checks

c)

presents

d)

dismisses

13.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

annoyed

b)

remembered

c)

arrested

d)

wondered

14.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

advanced

b)

polished

c)

competed

d)

announced

15.

CChọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

lessons

b)

rulers

c)

textbooks

d)

pencils

16.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

covered

b)

installed

c)

described

d)

decorated

17.

Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

carrots

b)

mangoes

c)

limes

d)

cherries

18.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

arrived

b)

smoked

c)

used

d)

occurred

19.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

20.

Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

21.

CChọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

22.

Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

23.

Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

24.

Chọn từ có cách phát âm đuôi S khác với những từ còn lại

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs