Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TKCB - Năm 1 - TỔNG QUAN KINH THÁNH

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

KT lạ lùng về sự hấp dẫn nghĩa là:

a)

Cs nhiều ng đọc

b)

Có tính hấp dẫn với giới trẻ

c)

Bất cứ ai cũng có thể đọc

2.

Kinh Thánh có bao nhiêu trước giả

a)

40

b)

Khoảng 40

c)

1

3.

Kinh Thánh có bao nhiêu tâc giả

a)

Khoảng 40

b)

40

c)

1

4.

Có bao nhiêu vật liệu chép KT

a)

1

b)

Nhiều

c)

Vô số

5.

Thời gian hoàn thành KT là bao nhiêu năm

a)

1600

b)

50

c)

1100

6.

Thời gian hoàn thành Cựu ước là bao nhiêu năm

a)

1600

b)

50

c)

1100

7.

Ngôn ngữ viết Kinh Thánh

a)

Hebrew

b)

Hy Lạp

c)

Aram

8.

Ngôn ngữ viết Cựu ước

a)

Hebrew

b)

Hy Lạp

c)

Aram

9.

Mệnh đề nào đúng

a)

Người dịch được Đức Thánh Linh soi dẫn

b)

KT là tiêu chuẩn của luật pháp

c)

Tác giả Cựu ước là tiên tri và các lãnh đạo dân Do Thái

10.

Số sách của từng phần trong Cựu ước

a)

Lịch sử: 17 - Văn thơ: 5 - Tiên tri: 17

b)

Lịch sử: 12 - Văn thơ: 5 - Tiên tri: 22

c)

Lịch sử: 22 - Văn thơ: 5 - Tiên tri: 12

11.

Cách Đức Chúa Trời truyền đạt Lời Ngài

a)

Lời nói

b)

Lời viết

c)

Không có

12.

Ai là tác giả của Cựu Ước

a)

Các tiên tri và các nhà lãnh đạo Do Thái được Chúa chọn

b)

Sứ đồ và các môn đệ trực tiếp

c)

Đức Chúa Trời

13.

Ai là trước giả của Tân Ước

a)

Các tiên tri và các nhà lãnh đạo Do Thái được Chúa chọn

b)

Sứ đồ và các môn đệ trực tiếp

c)

Đức Chúa Trời

14.

KT có bao nhiêu sách tiên tri

a)

17

b)

1

c)

18

15.

Chọn câu đúng

a)

Quy điển là bộ quy tắt các sách được liệt kẻ vào KT

b)

Quy điển nang ý nghĩa đặt biệt, dựa vào đóa nhìn nhận là có thẩm quyền và trở thành nguyên tắc sôngd của CĐN

c)

Quy điển cần côncông nhận nội tại

16.

Ai lưu giữ và truyền lại bộ KT Cựu ước

a)

Thầy tế lễ

b)

Thầy dạy luật

c)

Các sứ đồ

17.

Trước giả sách Phúc Âm nào k phải sứ đồ

a)

Ma thi ơ

b)

Mác

c)

Lu ca

d)

Giăng

18.

Lời chứng qtrong nhất của quy điển Cựu ước là

a)

Nội chứng

b)

CCông Nhận của sử gia

c)

CCông Nhận của Chúa Jêsus

19.

Bước nào sau đây là quan trọng nhất trong quy điển KT

a)

VIết

b)

Thu thập

c)

Luyện lọc

d)

Hoang tất

20.

Quy điển KT được công nhận ở hội nghị nào

(a)  

21.

Chọn câu đúng

a)

KT tự giải nghĩa KT

b)

Nguyên tắc an toàn nhất là dùng KT giải nghĩa chính KT

c)

KT có lời Đức Chúa Trời

22.

Hai lãnh vực giá trị của KT

a)

Tri thuces và đạo đức

b)

Tâm linh và cảm hóa

c)

Nghi thức thờ phượng

23.

Các giai đoạn lưu truyền KT

a)

TTruyền Miệng

b)

Các bản dịch

c)

Các bản sao

d)

PPhương Tiêbj hiện đại

24.

Việc truyền giáo đến VN đã dịch KT sang chữ nào

a)

QQuốc NGỮ

b)

Nôm

c)

Hán

d)

La tinh

25.

Các bản dịch cổvcuar Tân Ước còn tồn tại đến ngày nay

a)

Codex Alexandrius

b)

Codex Sinaiticus

c)

Thủ bản Vatican

d)

Codex Anthenasius

26.

Các bản sao viết bằng tay của KT được gọi là

a)

Codex

b)

Manuscript

c)

Manuscrit

27.

Chữ Quốc ngữ do Gáio hội nào sáng lập

a)

Công giáo

b)

Tin lành

c)

Phật giáo

d)

TTự Nhiên mà có

28.

Bản dịch Vulgate được Gáio hội nào yêu thích

a)

Công giáo La Mã

b)

Tin Lành

c)

CCơ Đốc Phục Lâm

29.

Đặc tính của Quy điển

a)

Nội chứng

b)

NNgoại Chứng

c)

CCả 2 đều sai

30.

KT cựu ước có ngoại chưngd nào

a)

"Đức Giê-hô-va phán..."

b)

Chúa Jêsus xác nhận

c)

CCác Sứ đồ công nhận

d)

Được các sách khác trong Cựu Ước trích dẫn

31.

Ai cần được Đức Thánh Linh soi dẫn

a)

Người chép (trước giả)

b)

Người đọc

c)

NNgười Dịch

32.

Ai cần được Đức Thánh Linh soi sáng

a)

Người chép (trước giả)

b)

Người đọc

c)

NNgười Dịch

33.

Nhân vật chính của Kinh Thánh là ai

a)

Đức Chúa Trời

b)

Chúa Jêsus

c)

Không có

34.

Ngôn ngữ viết Tân ước

a)

Hebrew

b)

Hy Lạp

c)

Aram

35.

Thời gian hoàn thành Tân ước là bao nhiêu năm

a)

1600

b)

50

c)

1100

36.

Ai là tác giả của KT

a)

Các tiên tri và các nhà lãnh đạo Do Thái được Chúa chọn

b)

Sứ đồ và các môn đệ trực tiếp

c)

Đức Chúa Trời

37.

Ai là trước giả của Cựu Ước

a)

Các tiên tri và các nhà lãnh đạo Do Thái

b)

Sứ đồ và các môn đệ trực tiếp

c)

Đức Chúa Trời

d)

Sai hết

38.

Số sách trong phần của Tân ước

a)

Lịch sử: 5 - Thư tín: 21 - Tiên tri: 1

b)

Lịch sử: 5 - Thư tín: 21 - Tiên tri: 11

c)

Lịch sử 4 - Thư tín: 21 - Tiên tri: 1

39.

Khoảng thời gian hoàn thành Tân ước so với Cựu ước

a)

NNhiều Hơn

b)

IIits Hơn

40.

Khoảng thời gian hoàn thành Cựu ước so với Tân ước

a)

NNhiều Hơn

b)

IIits Hơn