wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs for Grade 10 and 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

2.

Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.

He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>

a)

keeping up with money

b)

wearing money out

c)

putting money aside

d)

focusing on money

3.

It _______ that she had known him when they were children

Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.

a)

turns out

b)

take on

c)

split up

d)

fall apart

4.

After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.

Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.


"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>

"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."

4 lines
5.

You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?

Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?

When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.

Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.

a)

let me down; let my parents down

b)

let me down; letted my parents down

c)

let me down; lit my parents down

d)

let me down; letted my parent down

6.

She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.


Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.

a)

get over

b)

open up

c)

hold up

7.

If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.

a)

freaks out; freaks them out

b)

gives up; gives them up

c)

holds up; holds them up

8.

One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.


Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.

a)

get over

b)

rely on

c)

take on

d)

hold up

9.

Walking around a museum all day really ____ ___ _____.


Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.

a)

step you out

b)

wears you out

c)

get you over

d)

miss you out

10.

Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.

You should ___ ____ ____the times.


Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.

___ ____ ____ current events.


Bắt kịp xu hướng mới nhất

___ ____ ____ the latest trends

a)

keep up with

b)

catch up on

c)

fall behind

11.

Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.

I need to ___ ___ ___ lost sleep.


Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.

My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.


Trẻ không chơi, gìa đổ đốn

The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.

a)

step out on

b)

catch up on

c)

keep up on

12.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

13.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

14.

Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?

a)

do without st

b)

do away with st

c)

put st away

d)

dress up

15.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

16.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

17.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

18.

Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?

a)

go on

b)

go out

c)

go off

d)

go up

19.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

20.

"Let sb down" nghĩa là gì?

a)

làm ai tức giận

b)

làm ai vui vẻ

c)

cho phép ai đi xuống

d)

làm ai thất vọng

21.

"look into st" nghĩa là gì?

a)

nhìn vào cái gì

b)

nghiên cứu cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

theo đuổi cái gì

22.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

23.

"Put st off" nghĩa là gì?

a)

trì hoãn việc gì

b)

hủy bỏ việc gì

c)

thực hiện việc gì

d)

tiếp tục làm việc gì

24.

Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

Set sb up

b)

Run into sb

c)

Put sb off

d)

Put sb down

25.

"Show off" nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

xuất hiện

c)

khoe khoang

d)

ra mắt

26.

"Stand for" nghĩa là gì?

a)

thực hiện cái gì

b)

hiểu cái gì

c)

đứng đợi ai đó

d)

viết tắt cho cái gì

27.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

28.

Cụm nào sau đây bằng với "love sb"

a)

Fall into love

b)

Fall in love (with sb)

c)

Fall in sb

d)

Fall to love (with sb)

29.

"Watch out" nghĩa là gì?

a)

xem cái gì

b)

lờ đi cái gì

c)

đề phòng cái gì

d)

khám phá cái gì

30.

"Work st out" nghĩa là gì?

a)

suy ra được cái gì

b)

tập thể dục

c)

khám phá được cái gì

d)

tiếp thu cái gì

31.

"Fall down" nghĩa là gì?

a)

rơi ra khỏi

b)

rơi vào cái gì

c)

rơi xuống

d)

thất bại

32.

Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?

a)

take up

b)

take off

c)

take st off

d)

take away

33.

Turn sb down nghĩa là gì?

a)

đồng ý cái gì

b)

từ chối ai

c)

thay đổi cái gì

d)

hạ thấp ai

34.

Wipe out nghĩa là gì?

a)

tập thể dục

b)

đề phòng

c)

cuốn trôi

d)

xóa bỏ cái gì

35.

Let sb down nghĩa là gì?

a)

làm ai vui vẻ

b)

từ chối ai

c)

làm ai thất vọng

d)

hạ thấp ai

36.

Đồng nghĩa Beware

a)

Look out

b)

Carry out

c)

Go by

d)

Give away

37.

" Bù đắp " là gì?

a)

Come up with

b)

Make up for

c)

Bring about

d)

Carry on

38.

Từ đồng nghĩa với " Run into "

a)

Fall back on

b)

Say against

c)

Come across

d)

Come up with

39.

Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"

a)

look out

b)

go out

c)

look after

d)

take after

40.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
41.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
42.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
43.
Cụm động từ nào có nghĩa là "diễn ra"
a)
go out
b)
give up
c)
look for
d)
go ahead
44.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
45.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
46.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

47.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

48.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

49.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

50.

Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.

He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>

a)

keeping up with money

b)

wearing money out

c)

putting money aside

d)

focusing on money

51.

It _______ that she had known him when they were children

Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.

a)

turns out

b)

take on

c)

split up

d)

fall apart

52.

She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.


Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.

a)

get over

b)

open up

c)

hold up

53.

One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.


Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.

a)

get over

b)

rely on

c)

take on

d)

hold up

54.

take off

a)

cởi bỏ (quần áo, giày dép...)

b)

tiếp tục

c)

mặc, mang (quần áo, giày dép...)

d)

xử lý

55.

deal with

a)

mặc, mang (quần áo, giày dép...)

b)

xử lý, giải quyết

c)

đi chơi

d)

tiếp tục

56.

bring out

a)

xử lý

b)

xuát bản, phát hành (album, sách...)

c)

tiếp tục

d)

mang theo

57.

look forward to

a)

háo hức mong chờ

b)

xem, nhìn

c)

coi ti vi

d)

xử lý

58.

look through

a)

xem, đọc sơ qua một lượt

b)

nhìn

c)

tìm

d)

tra từ điển

59.

get up

a)

đi ngủ

b)

tiếp tục

c)

mặc đồ

d)

thức dậy

60.

get on with someone

a)

có mối quan hệ tốt, hòa hợp với ai

b)

đi chơi với ai

c)

thức dậy

d)

xử lý

61.

pass down

a)

từ chối

b)

đi xuống

c)

truyền lại cho thế hệ sau

d)

tra từ điển

62.

turn down

a)

từ chối

b)

truyền lại cho thế hệ sau

c)

xử lý

d)

hòa hợp với ai

63.

close down

a)

truyền lại cho thế hệ sau

b)

từ chối

c)

tra từ điển

d)

sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)

64.

Fall over là gì

a)

Ngã xuống

b)

Yêu ai đó

c)

Rơi xuống

d)

Vấp phải…

65.

Get along là gì

a)

Hòa thuận

b)

Thoát khỏi, rời đi

c)

Chạm, với tới, khám phá ra điều gì

d)

Xoay sở

66.

giảm giá, hạ tiếng anh là gì?

a)

Go through

b)

Go down

c)

Go along

d)

Go up

67.

Mong chờ điều gì đó Tiếng Anh là gì?

a)

Look back

b)

Look out (for sb/st)

c)

Look forward to (st)

d)

Look up

68.

Take st up là gì?

a)

Giống ai đó về ngoại hình, tính cách

b)

Cất cánh

c)

Trả lại thứ đã mua

d)

Bắt đầu một thói quen, sở thích mới

69.

Ask sb out là gì?

a)

hỏi mọi người về cùng một thứ

b)

phát nổ

c)

cảm thấy suy sụp

d)

mời ai đó đi hẹn hò

70.

bơm, thổi phồng tiếng Anh là gì?

a)

Back sth up

b)

Break up

c)

Blow sth up

d)

Break sth down

71.

Break in là gì ?

(a)  

72.

Bring sb up là gì?

a)

cười lớn, cười nắc nẻ

b)

tẩu thoát

c)

nuôi dưỡng

d)

chia tay, chấm dứt mối quan hệ

73.

Break out là gì?

a)

tẩu thoát

b)

hủy bỏ

c)

cảm thấy suy sụp

d)

xông vào

74.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Từ đồng nghĩa với: look after

a)

look out

b)

take care of

c)

look down on

d)

care about

75.

Nghĩa của CĐT này là gì?

cut down on st

a)

hoãn

b)

cắt giảm

c)

cắt đứt

d)

chịu đựng

76.

Điền vào chỗ trống:

WHO ....... for World Health Organization.

a)

puts up

b)

goes

c)

comes

d)

stands

77.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Nghĩa của CĐT này là gì?

go off

a)

(mức tăng trưởng) giảm

b)

(chuông) reo

c)

(bom) nổ

d)

(máy bay) hạ cánh

78.

Điền vào chỗ trống:

She ...... his father because he is the greatest in her life.

a)

looks down on

b)

looks at

c)

looks up to

d)

looks out

79.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Từ đồng nghĩa với: look after

a)

look out

b)

take care of

c)

look down on

d)

care about

80.

Điền vào chỗ trống:

You cannot hide the truth forever. She will soon .....

a)

take it out

b)

find it out

c)

let it out

d)

pull it out

81.

Điền vào chỗ trống:

The kid is crying. He has been ....... by his mother.

a)

told off

b)

found out

c)

brought up

d)

looked after

82.

Điền vào chỗ trống:

Please wait for me at the Main Gate. I'll come and .....

a)

run into you

b)

put you up

c)

let you down

d)

pick you up

83.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Điền vào chỗ trống:

We never argue. We ....

a)

get along with each other

b)

drop each other off

c)

take care of each other

d)

get on very well

84.

Điền vào chỗ trống:

I have ..... this situation before so it no longer

a)

understood

b)

undergone

c)

snowed under

d)

fell under

85.

Điền vào chỗ trống:

I found this old photograph in the attic, but because it’s faded so much, I couldn’t ..... who’s who.

a)

see off

b)

tell off

c)

come out

d)

make out

86.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Điền vào chỗ trống:

The first person who ..... the idea was Mr. John.

a)

thought upon

b)

came up with

c)

thought of

d)

told out

87.

Điền vào chỗ trống:

The kid is crying. He has been ....... by his mother.

a)

told off

b)

found out

c)

brought up

d)

looked after

88.

Điền vào chỗ trống:

Please wait for me at the Main Gate. I'll come and .....

a)

run into you

b)

put you up

c)

let you down

d)

pick you up

89.

Nghĩa của CĐT này là gì?

cut down on st

a)

hoãn

b)

cắt giảm

c)

cắt đứt

d)

chịu đựng

90.

Điền vào chỗ trống:

WHO ....... for World Health Organization.

a)

puts up

b)

goes

c)

comes

d)

stands

91.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Nghĩa của CĐT này là gì?

go off

a)

(mức tăng trưởng) giảm

b)

(chuông) reo

c)

(bom) nổ

d)

(máy bay) hạ cánh

92.

Điền vào chỗ trống:

She ...... his father because he is the greatest in her life.

a)

looks down on

b)

looks at

c)

looks up to

d)

looks out

93.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Từ đồng nghĩa với: look after

a)

look out

b)

take care of

c)

look down on

d)

care about

94.

Điền vào chỗ trống:

You cannot hide the truth forever. She will soon .....

a)

take it out

b)

find it out

c)

let it out

d)

pull it out

95.

Điền vào chỗ trống:

The kid is crying. He has been ....... by his mother.

a)

told off

b)

found out

c)

brought up

d)

looked after

96.

Điền vào chỗ trống:

Please wait for me at the Main Gate. I'll come and .....

a)

run into you

b)

put you up

c)

let you down

d)

pick you up

97.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Điền vào chỗ trống:

We never argue. We ....

a)

get along with each other

b)

drop each other off

c)

take care of each other

d)

get on very well

98.

Điền vào chỗ trống:

I have ..... this situation before so it no longer

a)

understood

b)

undergone

c)

snowed under

d)

fell under

99.

Điền vào chỗ trống:

I found this old photograph in the attic, but because it’s faded so much, I couldn’t ..... who’s who.

a)

see off

b)

tell off

c)

come out

d)

make out

100.

[Có thể chọn nhiều câu trả lời]

Điền vào chỗ trống:

The first person who ..... the idea was Mr. John.

a)

thought upon

b)

came up with

c)

thought of

d)

told out