Font size
WorksheetsPhrasal verbs for Grade 10 and 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.
He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>
keeping up with money
wearing money out
putting money aside
focusing on money
It _______ that she had known him when they were children
Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.
turns out
take on
split up
fall apart
After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.
Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.
"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>
"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."
You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?
Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?
When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.
Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.
let me down; let my parents down
let me down; letted my parents down
let me down; lit my parents down
let me down; letted my parent down
She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.
Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.
get over
open up
hold up
If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.
freaks out; freaks them out
gives up; gives them up
holds up; holds them up
One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.
Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.
get over
rely on
take on
hold up
Walking around a museum all day really ____ ___ _____.
Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.
step you out
wears you out
get you over
miss you out
Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.
You should ___ ____ ____the times.
Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.
___ ____ ____ current events.
Bắt kịp xu hướng mới nhất
___ ____ ____ the latest trends
keep up with
catch up on
fall behind
Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.
I need to ___ ___ ___ lost sleep.
Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.
My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.
Trẻ không chơi, gìa đổ đốn
The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.
step out on
catch up on
keep up on
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?
do without st
do away with st
put st away
dress up
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?
go on
go out
go off
go up
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"Let sb down" nghĩa là gì?
làm ai tức giận
làm ai vui vẻ
cho phép ai đi xuống
làm ai thất vọng
"look into st" nghĩa là gì?
nhìn vào cái gì
nghiên cứu cái gì
tìm kiếm cái gì
theo đuổi cái gì
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
"Put st off" nghĩa là gì?
trì hoãn việc gì
hủy bỏ việc gì
thực hiện việc gì
tiếp tục làm việc gì
Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?
Set sb up
Run into sb
Put sb off
Put sb down
"Show off" nghĩa là gì?
biểu diễn
xuất hiện
khoe khoang
ra mắt
"Stand for" nghĩa là gì?
thực hiện cái gì
hiểu cái gì
đứng đợi ai đó
viết tắt cho cái gì
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
Cụm nào sau đây bằng với "love sb"
Fall into love
Fall in love (with sb)
Fall in sb
Fall to love (with sb)
"Watch out" nghĩa là gì?
xem cái gì
lờ đi cái gì
đề phòng cái gì
khám phá cái gì
"Work st out" nghĩa là gì?
suy ra được cái gì
tập thể dục
khám phá được cái gì
tiếp thu cái gì
"Fall down" nghĩa là gì?
rơi ra khỏi
rơi vào cái gì
rơi xuống
thất bại
Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?
take up
take off
take st off
take away
Turn sb down nghĩa là gì?
đồng ý cái gì
từ chối ai
thay đổi cái gì
hạ thấp ai
Wipe out nghĩa là gì?
tập thể dục
đề phòng
cuốn trôi
xóa bỏ cái gì
Let sb down nghĩa là gì?
làm ai vui vẻ
từ chối ai
làm ai thất vọng
hạ thấp ai
Đồng nghĩa Beware
Look out
Carry out
Go by
Give away
" Bù đắp " là gì?
Come up with
Make up for
Bring about
Carry on
Từ đồng nghĩa với " Run into "
Fall back on
Say against
Come across
Come up with
Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"
look out
go out
look after
take after
John, could you look after my handbag while I go out for a minute
take over
take part in
take care of
take place
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.
He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>
keeping up with money
wearing money out
putting money aside
focusing on money
It _______ that she had known him when they were children
Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.
turns out
take on
split up
fall apart
She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.
Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.
get over
open up
hold up
One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.
Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.
get over
rely on
take on
hold up
take off
cởi bỏ (quần áo, giày dép...)
tiếp tục
mặc, mang (quần áo, giày dép...)
xử lý
deal with
mặc, mang (quần áo, giày dép...)
xử lý, giải quyết
đi chơi
tiếp tục
bring out
xử lý
xuát bản, phát hành (album, sách...)
tiếp tục
mang theo
look forward to
háo hức mong chờ
xem, nhìn
coi ti vi
xử lý
look through
xem, đọc sơ qua một lượt
nhìn
tìm
tra từ điển
get up
đi ngủ
tiếp tục
mặc đồ
thức dậy
get on with someone
có mối quan hệ tốt, hòa hợp với ai
đi chơi với ai
thức dậy
xử lý
pass down
từ chối
đi xuống
truyền lại cho thế hệ sau
tra từ điển
turn down
từ chối
truyền lại cho thế hệ sau
xử lý
hòa hợp với ai
close down
truyền lại cho thế hệ sau
từ chối
tra từ điển
sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)
Fall over là gì
Ngã xuống
Yêu ai đó
Rơi xuống
Vấp phải…
Get along là gì
Hòa thuận
Thoát khỏi, rời đi
Chạm, với tới, khám phá ra điều gì
Xoay sở
giảm giá, hạ tiếng anh là gì?
Go through
Go down
Go along
Go up
Mong chờ điều gì đó Tiếng Anh là gì?
Look back
Look out (for sb/st)
Look forward to (st)
Look up
Take st up là gì?
Giống ai đó về ngoại hình, tính cách
Cất cánh
Trả lại thứ đã mua
Bắt đầu một thói quen, sở thích mới
Ask sb out là gì?
hỏi mọi người về cùng một thứ
phát nổ
cảm thấy suy sụp
mời ai đó đi hẹn hò
bơm, thổi phồng tiếng Anh là gì?
Back sth up
Break up
Blow sth up
Break sth down
Break in là gì ?
(a)
Bring sb up là gì?
cười lớn, cười nắc nẻ
tẩu thoát
nuôi dưỡng
chia tay, chấm dứt mối quan hệ
Break out là gì?
tẩu thoát
hủy bỏ
cảm thấy suy sụp
xông vào
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Từ đồng nghĩa với: look after
look out
take care of
look down on
care about
Nghĩa của CĐT này là gì?
cut down on st
hoãn
cắt giảm
cắt đứt
chịu đựng
Điền vào chỗ trống:
WHO ....... for World Health Organization.
puts up
goes
comes
stands
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Nghĩa của CĐT này là gì?
go off
(mức tăng trưởng) giảm
(chuông) reo
(bom) nổ
(máy bay) hạ cánh
Điền vào chỗ trống:
She ...... his father because he is the greatest in her life.
looks down on
looks at
looks up to
looks out
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Từ đồng nghĩa với: look after
look out
take care of
look down on
care about
Điền vào chỗ trống:
You cannot hide the truth forever. She will soon .....
take it out
find it out
let it out
pull it out
Điền vào chỗ trống:
The kid is crying. He has been ....... by his mother.
told off
found out
brought up
looked after
Điền vào chỗ trống:
Please wait for me at the Main Gate. I'll come and .....
run into you
put you up
let you down
pick you up
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Điền vào chỗ trống:
We never argue. We ....
get along with each other
drop each other off
take care of each other
get on very well
Điền vào chỗ trống:
I have ..... this situation before so it no longer
understood
undergone
snowed under
fell under
Điền vào chỗ trống:
I found this old photograph in the attic, but because it’s faded so much, I couldn’t ..... who’s who.
see off
tell off
come out
make out
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Điền vào chỗ trống:
The first person who ..... the idea was Mr. John.
thought upon
came up with
thought of
told out
Điền vào chỗ trống:
The kid is crying. He has been ....... by his mother.
told off
found out
brought up
looked after
Điền vào chỗ trống:
Please wait for me at the Main Gate. I'll come and .....
run into you
put you up
let you down
pick you up
Nghĩa của CĐT này là gì?
cut down on st
hoãn
cắt giảm
cắt đứt
chịu đựng
Điền vào chỗ trống:
WHO ....... for World Health Organization.
puts up
goes
comes
stands
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Nghĩa của CĐT này là gì?
go off
(mức tăng trưởng) giảm
(chuông) reo
(bom) nổ
(máy bay) hạ cánh
Điền vào chỗ trống:
She ...... his father because he is the greatest in her life.
looks down on
looks at
looks up to
looks out
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Từ đồng nghĩa với: look after
look out
take care of
look down on
care about
Điền vào chỗ trống:
You cannot hide the truth forever. She will soon .....
take it out
find it out
let it out
pull it out
Điền vào chỗ trống:
The kid is crying. He has been ....... by his mother.
told off
found out
brought up
looked after
Điền vào chỗ trống:
Please wait for me at the Main Gate. I'll come and .....
run into you
put you up
let you down
pick you up
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Điền vào chỗ trống:
We never argue. We ....
get along with each other
drop each other off
take care of each other
get on very well
Điền vào chỗ trống:
I have ..... this situation before so it no longer
understood
undergone
snowed under
fell under
Điền vào chỗ trống:
I found this old photograph in the attic, but because it’s faded so much, I couldn’t ..... who’s who.
see off
tell off
come out
make out
[Có thể chọn nhiều câu trả lời]
Điền vào chỗ trống:
The first person who ..... the idea was Mr. John.
thought upon
came up with
thought of
told out
