Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ TRUYỆN THƠ NÔM (NGỮ VĂN 9)

Total questions: 117

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ trong truyện thơ Nôm

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Hán

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

truyền miệng

2.

Truyện thơ Nôm được sáng tác dưới hình thức

a)

Văn xuôi

b)

Văn vần

c)

Kết hợp văn xuôi và văn vần

d)

Kết hợp văn vần và văn xuôi

3.

Truyện thơ Nôm bình dân do ai sáng tác?

a)

người trí thức

b)

nông dân

c)

giới bình dân, khuyết danh

d)

người khiếm khuyết

4.

Điền vào ...

Truyện thơ Nôm được sáng tác theo kết cấu: Gặp gỡ ==> (a)   ===> Đoàn tụ

5.

Ngôn ngữ của truyện thơ Nôm bình dân

a)

Giản dị, gần gũi

b)

Nhiều biện pháp tu từ

c)

Trang trọng, thành kính

d)

Khó để hiểu

6.

Tác giả của truyện thơ Nôm bác học

a)

Nông dân

b)

Vua, quan triều đình

c)

trí thức Nho học

d)

người phụ nữ

7.

Cốt truyện trong truyện thơ Nôm được lấy từ đâu?

a)

Văn học viết Trung Quốc

b)

cốt truyện dân gian

c)

cuộc đời tác giả

d)

thực tiễn đời sống

8.

Nhân vật chính diện trong truyện thơ Nôm bác thường là

a)

quan lại, vua chúa

b)

tài tử, giai nhân

c)

người nông dân

d)

người phụ nữ

9.

Tác phẩm nào sau đây là của nhà thơ Nguyễn Du

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Tú Uyên gặp Giáng Kiều

c)

Truyện Kiều

d)

Nam quốc sơn hà

10.

Nhân vật nào đã bỏ tiền ra để mua Thúy Kiều khi gia đình nàng gặp biến cố

a)

Tú Bà

b)

Từ Hải

c)

Sở Khanh

d)

Mã Giám Sinh

11.

Hình ảnh Mái Tây, Vũ Y - Nghê Thường sử dụng trong bài Tú Uyên gặp Giáng kiều được gọi là

a)

Điển tích, điển cố

b)

Biện pháp so sánh

c)

Phóng đại

d)

Ước lệ tượng trưng

12.

Truyện Kiều được tác giả Nguyễn Du lấy cảm hứng từ

a)

Kim Vân Kiều Truyện

(Thanh Tâm Tài Nhân)

b)

Đoạn trường tân thanh

(Tố Như)

c)

Truyền kì mạn lục

(Nguyễn Dữ)

d)

Bích câu kì ngộ

(Vũ QUốc Trân)

13.

Truyện thơ Nôm được chia thành các loại

a)
  • - Truyện thơ Nôm bình dân

  • - Truyện thơ Nôm bác học

b)
  • - Truyện thơ dân gian

  • - Truyện thơ bác học

c)
  • - Truyện thơ trí thức

  • - Truyện thơ bác học

d)
  • - Truyện thơ bác học

  • - Truyện thơ truyền miệng

14.

Đâu là truyện thơ Nôm

a)

Truyện trê cóc

b)

Bích Câu kì ngộ

c)

Truyện Kiều

d)

Truyền kì mạn lục

e)

Truyện Lục Vân Tiên

15.

Đặc điểm truyện thơ Nôm bác học:

a)

Tác giả là giới trí thức Nho học

b)

Không biêt ai là người sáng tác

c)

Thường viết bằng chữ Nôm

d)

Kết hợp giữa tự sự và rữ tình

16.

Quan Âm Thị Kính là truyện thơ:

a)

Dân gian

b)

Bác học

c)

Khuyết danh

d)

Hiện đại

17.

Vũ Quốc Trân là tác giả của truyện thơ:

a)

Bích Câu kỳ ngộ'

b)

Truyền kỳ mạn lục

c)

Đoạn trường tân thanh

d)

Chuyện người con gái Nam Xương

18.

Tác phẩm truyện Kiều đã mượn cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

19.

Dòng nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông ?

a)

Cùng là người tài hoa, bạc mệnh.

b)

Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi.

c)

Cùng khốn khổ vì bọn buôn người.

d)

Cả ba ý trên.

20.

"Truyện Kiều" còn có tên gọi là

a)

Kim Vân Kiều Truyện

b)

Đoạn trường thanh xuân

c)

Đoạn trường tân thanh

d)

Kiếp hồng nhan

21.

Tác phẩm "Truyện Kiều" thuộc thể loại...

a)

Truyện thơ Nôm

b)

Tiểu thuyết chương hồi

c)

Tiểu thuyết lãng mạn

d)

Thơ trữ tình lãng mạn

22.

Truyện Kiều được viết bằng thể thơ nào?

a)

Thể song thất lục bát

b)

Thể thơ lục bát

c)

Thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật

d)

Thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật

23.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

24.

Ngôn ngữ trần thuật của truyện thơ Nôm gồm

a)

Hai hình thức ngôn ngữ trực tiếp, gián tiếp đan xen nhau.

b)

Ba hình thức ngôn ngữ trực tiếp, gián tiếp, nửa trực tiếp tách bạch.

c)

Ba hình thức ngôn ngữ trực tiếp, gián tiếp, nửa trực tiếp đan nhau.

d)

Hai hình thức đối thoại và độc thoại.

25.

Vì sao nói truyện thơ dân gian mang tính nguyên hợp?

a)

Truyện thơ mang tất cả các đặc điểm của VHDG

b)

Ban đầu do một cá nhân sáng tác, sau đó, được dân gian hóa

c)

Vì kết hợp các yếu tố văn hóa với các hình thức diễn xướng

d)

Vì truyện được lưu truyền bằng văn bản Quốc ngữ và chữ dân tộc

26.

Chọn từ điền vào chỗ trống: ........................ của truyện thơ có ba dạng: theo kiểu diễn ca, vè lịch sử; theo kiểu cốt truyện cổ tích và cốt truyện tâm trạng (gặp gỡ - thử thách - đoàn tụ)

a)

Kết cấu

b)

Cốt truyện

c)

Nội dung

d)

Mô típ

27.

Nhân vật của truyện thơ được phân loại theo tiêu chí

a)

Tốt - xấu, thiện ác, qua biểu hiện bên ngoài và tâm trạng

b)

Chính diện, phản diện

c)

Nhân vật hướng nội, nhân vật hướng ngoại

d)

Nhân vật hành động, nhân vật tư tưởng

28.

Ngôn ngữ của truyện thơ có đặc điểm nổi bật là

a)

Màu sắc địa phương, dân tộc.

b)

Đậm chất dân ca, giàu cảm xúc, hình ảnh, nhạc điệu, biện pháp tu từ.

c)

Đậm chất hội họa, giàu nhạc tính.

d)

Đậm chất dân ca, giàu cảm xúc của miền quan họ.

29.

Phương thức biểu đạt chủ yếu của truyện thơ

a)

Có sự kết hợp giữa tự sự với miêu tả.

b)

Có sự kết hợp giữa tự sự với thuyết minh.

c)

Có sự kết hợp giữa tự sự với trữ tình.

d)

Có sự kết hợp giữa tự sự với nghị luận.

30.

Điền từ (ngữ): Nội dung của................................ thường phản ánh đời sống xã hội cũng như thể hiện quan niệm, lí tưởng nhân sinh của tác giả thông qua việc miêu tả chi tiết, tường thuật lại một cách tương đối trọn vẹn cuộc đời, tính cách nhân vật bằng cốt truyện với chuỗi các biến cố, sự kiện nổi bật.

a)

Truyện thơ Nôm.

b)

Truyện thơ dân gian.

c)

Truyện thơ Nôm bình dân.

d)

Truyện thơ Nôm bác học.

31.

Điền từ (ngữ): Truyện thơ Nôm bình dân ............. thường lấy đề tài, cốt truyện từ truyện dân gian như cổ tích; ngôn ngữ thường nôm na, mộc mạc.

a)

Viết bằng chữ Nôm

b)

Khuyết tên tác giả

c)

Viết bằng văn vần

d)

Vay mượn cốt truyện

32.

Cốt truyện của truyện thơ xây dựng theo mô hình khá ổn định với ba phần cơ bản

a)

Gặp gỡ - Tai biến - Đoàn tụ.

b)

Nguyên nhân - Sự việc - Kết thúc.

c)

Tai biến - Thấu hiểu - Đoàn tụ.

d)

Gặp gỡ - Thay lòng - Trở lại.

33.

Đọc hiểu truyện thơ, cần đánh giá được

a)

Quan điểm của người viết thể hiện qua văn bản.

b)

Giá trị văn hóa, triết lí nhân sinh từ văn bản.

c)

Độ chính xác của thông tin văn bản.

d)

Tính chân thực của cốt truyện.

34.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

35.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Thanh Miện, Hải Dương

b)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

c)

Can Lộc, Hà Tĩnh

d)

Thọ Xuân, Thanh Hóa

36.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

37.

Truyện Kiều là tên gọi do ai đặt?

a)

Thanh Tâm Tài Nhân

b)

Nguyễn Du

c)

Nhân dân

d)

Không rõ

38.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3253 câu

b)

3255 câu

c)

3254 câu

d)

3258 câu

39.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới

b)

Đứt từng mảnh ruột

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

40.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

41.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

42.

Dòng nào nói đúng về những tủi nhục mà Thuý Kiều đã trải qua ?

a)

Thanh lâu ba lượt, thanh y hai lần.

b)

Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.

c)

Thanh lâu hai lượt, thanh y ba lần.

d)

Thanh lâu bốn lượt, thanh y hai lần.

43.

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?

a)

Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

b)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

c)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

d)

Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

44.

Truyện Kiều được sáng tạo từ cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Kim Vân truyện

b)

Kim Vân Kiều

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Kim Kiều Vân truyện

45.

Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ?

a)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài văn học.

b)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, là thiên tài đóng góp to lớn cho văn học dân tộc.

c)

Gia đình quí tộc, kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

d)

Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của nước ta.

46.

Đoạn trích "Cảnh ngày xuân" miêu tả mùa xuân vào tháng mấy?

a)

Tháng Giêng

b)

Tháng hai

c)

Tháng 3

d)

Tháng 4

47.

Trích đoạn "Kiều ở lầu Ngưng Bích" xảy ra ngay trước sự kiện nào?

a)

Kiều gặp Sở Khanh

b)

Kiều gặp Từ Hải

c)

Kiều gặp Thúc Sinh

d)

Kiều gặp lại Kim Trọng

48.

Khi dạo chơi dịp Thanh minh, Kiều đã khóc thương và viết thơ viếng ai?

a)

Cụ nội

b)

Đạm Tiên

c)

Tây Thi

d)

Liệt nữ vô danh

49.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" có bao nhiêu câu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

50.

Dòng nào nói đúng về vị trí của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?

a)

Gồm 24 câu thuộc phần I của Truyện Kiều

b)

Gồm 20 câu thuộc phần II của Truyện Kiều

c)

Gồm 24 câu thuộc phần III của Truyện Kiều

d)

Gồm 20 câu thuộc phần I của Truyện Kiều

51.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

52.

Hai chữ “trang trọng ” ở câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân có ý nghĩa gì ?

a)

A. Nói lên sự giàu sang của Thuý Vân.

b)

B. Thể hiện vẻ đẹp thanh cao, quý phái của Thuý Vân.

c)

C. Thể hiện vẻ đẹp hài hoà, êm đềm của Thuý Vân.

d)

D. Thể hiện vẻ đẹp tao nhã, dịu dàng của Thuý Vân.

53.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

54.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng thành ngữ

55.

Qua cách miêu tả Thúy Kiều, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng như thế nào?

a)

Trắc trở, khổ đau

b)

Hạnh phúc, vinh hiển

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

56.

Câu thơ “Làn thu thủy nét xuân sơn” miêu tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Vẻ đẹp của mái tóc, làn da

b)

Vẻ đẹp của dáng đi, gương mặt

c)

Vẻ đẹp của đôi mắt, chân mày

d)

Vẻ đẹp của làn da, nụ cười

57.

Chân trời góc bể bơ vơ

Lúc này Kiều đã nhớ về ai đây?

a)

Kim Trọng

b)

Cha mẹ

c)

Thúy Vân

d)

Từ Hải

58.

Nguyễn Du được cử đi sứ ở Trung Quốc lần 1 vào khoảng thời gian nào?

a)

1786- 1796

b)

1813- 1814

c)

1820- 1821

d)

1823- 1824

59.

Câu 2: “Truyện Kiều” được viết bằng thể thơ nào?

a)

Thể tự do.

b)

Thể lục bát.

c)

Song thất lục bát.

d)

Đường luật.

60.

Câu 4: Trong đoạn trích “ Chị em Thúy Kiều”, sau đoạn tả vẻ đẹp chung, nhà thơ miêu tả ai trước?

a)

Tả Kiều trước, Vân sau.

b)

Tả Vân trước, Kiều sau.

c)

Cùng tả hai chị em.

61.

Câu 5: Trích đoạn “ Kiều ở lầu Ngưng Bích” tiêu biểu cho bút pháp nghệ thuật nào?

a)

Tả cảnh ngụ tình.

b)

Ước lệ tượng trưng.

c)

Đòn bẩy.

d)

Khoa trương.

62.

Câu 6: Vì sao khi tả Kiều, Nguyễn Du tập trung tả đôi mắt?

a)

Vì Kiều chỉ đẹp ở đôi mắt.

b)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn, nơi tập trung sự tinh anh của trí tuệ.

c)

Vì Kiều không đẹp bằng Vân.

d)

Vì Nguyễn Du muốn tập trung làm nổi bật tài năng của Kiều.

63.

Gốc tử trong câu thơ "Có khi gốc tử đã vừa người ôm" là gì?

a)

Gố cây tử

b)

Gốc cây thị

c)

Gốc cây ngô đồng

d)

Gốc cây xoài

64.
Nguyễn Du được công nhận là?
a)
Nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn
b)
Đại thi hào dân tộc
c)
Danh nhân văn hóa thế giới
d)
Cả ba đáp án trên
65.

Những điển cố, điển tích nào được sử dụng trong đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích"?

a)

Sân Lai, gốc tử

b)

Quạt nồng ấp lạnh

c)

Quạt nồng ấp lạnh, Sân Lai, gốc tử

d)

Quạt nông ấp lạnh, Sân Lai

66.

Vì sao Thúy Kiều lại nhớ Kim Trọng trước cha mẹ nàng?

a)

Vì nàng đặt chữ tình lên trên chữ hiếu.

b)

Vì nàng nghĩ cha mẹ đã có hai em chăm sóc.

c)

Vì với Kim Trọng nàng là người có lỗi còn cha mẹ nàng đã phần nào đền đáp ơn sinh thành nuôi dưỡng.

d)

Vì nàng còn trẻ

67.

Vì sao Nguyễn Du lại sử dụng điệp ngữ Buồn trông ở đoạn cuối Kiều ở lầu Ngưng Bích?

a)

Tạo nhịp điệu cho đoạn thơ

b)

Nhấn mạnh tâm trạng của Kiều

c)

Thể hiện vị trí, tư thế của Kiều ở lầu Ngưng Bích

d)

Vừa tạo nhịp điệu cho đoạn thơ vừa thể hiện nỗi cô đơn, lo sộ của Kiều

68.

Truyện Kiều được viết bằng:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ quốc ngữ

d)

Chữ Việt

69.

Kết thúc Truyện Kiều kể sự việc gì?

a)

Thuý Kiều gieo mình xuống sông Tiền Đường

b)

Thuý Kiều đi tu

c)

Thuý Kiều làm bạn với Kim Trọng

d)

Thuý Kiều nên duyên cùng Kim Trọng

70.

Cung đàn Thuý Kiều tự soạn được nhắc tới trong trích đoạn “Chị em Thuý Kiều” là:

a)

Não nhân

b)

Thiên bạc

c)

Bạc mệnh

d)

Hồ cầm

71.

Trong đoạn cuối “Kiều ở lầu Ngưng Bích”, những hình ảnh nào lần lượt hiện lên trong ánh nhìn “buồn trông” của Kiều?

a)

Cửa bể, ngọn nước, nội cỏ, gió cuốn mặt duềnh

b)

Ngọn nước, cửa bể, nội cỏ, mặt duềnh

c)

Nội cỏ, hoa trôi, gió cuốn, mặt duềnh

d)

Chân mây, mặt đất, hoa trôi

72.

“Sân Lai” trong câu thơ “Sân Lai cách mấy nắng mưa” có nghĩa là:

a)

Sân nhà cũ

b)

Sân nhà chồng

c)

Sân nhà cha mẹ

d)

Sân chơi

73.

Hai câu thơ sau sử dụng nghệ thuật gì?

"Kiều càng sắc sảo mặn mà

So bề tài sắc lại là phần hơn"

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hóa

c)

Đòn bẩy

d)

So sánh

74.

Hai đề tài lớn trong thơ văn Nguyễn Đình Chiều là gì?

a)

Truyền tải đạo lí + Lòng yêu nước

b)

Lòng yêu nước + Cái tôi cá nhân

c)

Truyền tải đạo lí + Tình yêu đôi lứa

d)

Tình yêu đôi lứa = Cái tôi cá nhân

75.

"Truyện Lục Vân Tiên" thuộc thể loại:

a)

Văn xuôi biền ngẫu

b)

Truyện thơ Nôm

c)

Truyện thơ khuyết danh

d)

Tiểu thuyết chương hồi

76.

"Truyện Lục Vân Tiên" được viết theo thể thơ:

a)

lục bát

b)

song thất lục bát

c)

thất ngôn bát cú đường luật

d)

thất ngôn tứ tuyệt

77.

Thời gian ra đời của "Truyện Lục Vân Tiên"

a)

Khoảng đầu thập kỉ 50 của TK XX

b)

Khoảng đầu thập kỉ 60 của TK XX

c)

Khoảng đầu thập kỉ 70 của TKXX

d)

Khoảng đầu thập kỉ 80 của TK XX

78.

"Quân tử" được hiểu là:

a)

Người con gái hiền hậu, chung thủy

b)

Vị vua anh minh, sáng suốt

c)

Người con trai có tài, có đức

d)

Đứa con trai ngoan ngoãn, hiếu thảo

79.

Lục Vân Tiên tài ba, dũng cảm, trọng nghĩa khinh tài.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Kiều Nguyệt Nga hiền hậu, nết na, ân tình

a)

Đúng

b)

Sai

81.

1. Nguyễn Đình Chiểu sinh ra và lớn lên trong thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XVII

d)

XVI

82.

2. Đâu là quê hương của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Hà Tĩnh

b)

Gia Định

c)

Hà Nam

d)

Tiền Giang

83.

2. Những nỗi bất hạnh trong cuộc đời của Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Mẹ mất

b)

Bị mù lòa

c)

Bị từ hôn

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

84.

7. Nhận định nào dưới đây nói chính xác về Nguyễn Đình Chiểu (có thể chọn nhiều phương án)?

a)

Sĩ phu yêu nước

b)

Thầy đồ

c)

Thầy thuốc

d)

Nhà thơ

85.

Đánh giá nào ĐÚNG NHẤT về cuộc đời riêng của Nguyễn ĐÌnh Chiểu?

a)

Nổi tiếng khắp vùng Lục tỉnh về tài thơ

b)

Con đường công danh không bằng phẳng

c)

Đau thương, bệnh tật, công danh dang dở

d)

Đau thương, bệnh tật, chán nản

86.

Phẩm chất của Nguyễn Đình Chiểu... (chọn các đáp án đúng)

a)

Là người có nghị lực phi thường vượt lên số phận

b)

Là một nhà nho có lòng yêu nước thương dân sâu sắc

c)

Tinh thần kiên định khẳng khái, không bị kẻ thù mua chuộc

d)

Phóng khoáng, thông minh nhưng cuộc đời lận đận

e)

Thuỷ chung – son sắt, một lòng với dân với nước

87.

Kể tên hai tác phẩm tiêu biểu nhất làm nên tên tuổi của Nguyễn Đình Chiểu

(a)  

88.

Cuộc đời Nguyễn Đình Chiểu được tái hiện rõ nhất qua nhân vật nào trong tác phẩm " Lục Vân Tiên"

a)

Vương Tử Trực

b)

Hớn Minh

c)

Bùi Kiệm

d)

Lục Vân Tiên

89.

Đạo lí của nhân dân được gửi gắm trong "Truyện Lục Vân Tiên" là:

a)

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

b)

Đề cao phẩm chất đạo đức của con người

c)

Đề cao lòng yêu nước

d)

Tất cả đều đúng

90.

Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông - Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?

a)

Nói quá

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

ẩn dụ

91.

Đoạn trích LVT cứu KNN thể hiện khát vọng gì của tác giả

a)

Có tiếng tăm vang dội

b)

Được cứu người giúp đời

c)

Trở lên giàu sang phú quý

d)

Có công danh hiển hách

92.

Nhận xét nào đúng nhất về ngôn ngữ của đoạn trích LVT cứu KNN?

a)

Mang màu sắc địa phương Nam bộ

b)

Đa dạng phù hợp với diễn biến tình tiết của câu chuyện.

c)

Mộc mạc bình dị gần với lời nói thườgn ngày của con người.

d)

Cả B, C đều sai

93.

Trích đoạn Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga nằm ở phần nào

a)

Phần cuối

b)

Phần giữa

c)

Phần đầu

d)

Phần giới thiệu

94.

Điền vào chỗ trống:

Chở bao nhiêu đạo thuyền không....

Đâm mấy thằng gian bút chẳng tà

a)

chạy

b)

đắm

c)

chìm

d)

khẳm

95.

Trong các nhân vật sau, nhân vật nào KHÔNG PHẢI nhân vật phản diện:

a)

Kiều Nguyệt Nga

b)

Trịnh Hâm

c)

Bùi Kiệm

d)

Võ Thể Loan

96.

Trong các nhân vật sau, nhân vật nào không có chức năng hỗ trợ nhân vật chính?

a)

Phật Bà Quan Âm

b)

Giao Long

c)

Lục Vân Tiên

d)

Du Thần

97.

Nhân vật nào sau đây không thuộc nhóm nhân vật nhân nghĩa, tốt đẹp?

a)

Hớn Minh

b)

Ông Quán

c)

Võ Thể Loan

d)

Vương Tử Trực

98.

"Truyện Lục Vân Tiên" có cốt truyện giống với truyện cổ tích KHÔNG PHẢI vì:

a)

Nhân vật phân rõ thiện - ác

b)

Các yếu tố kì ảo hỗ trợ nhân vật chính

c)

Kết thúc có hậu, thưởng thiện phạt ác

d)

Thể hiện chất liệu đời thực của Nguyễn Đình Chiều

99.

Đạo lí của nhân dân được gửi gắm trong "Truyện Lục Vân Tiên" là:

a)

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

b)

Đề cao phẩm chất đạo đức của con người

c)

Đề cao lòng yêu nước

d)

Tất cả đều đúng

100.

Ý nào sau đây KHÔNG THỂ HIỆN luận điểm: Lục Vân Tiên là anh hùng dũng cảm

a)

Ngay lập tức xông vào đánh cướp

b)

"Chớ quen làm thói hồ đồ hại dân"

c)

"Làm ơn há dễ trông người trả ơn"

d)

"Vân Tiên tả đột hữu xông"

101.

Ý nào sau đây KHÔNG THỂ HIỆN LUẬN ĐIỂM: Vân Tiên là một nho sinh chính trực?

a)

Trọng nghĩa khinh tài

b)

Đánh cướp chạy tan tác

c)

Coi trọng lễ giáo

d)

Giàu lòng nhân ái

102.

Ý nào sau đây không thể hiện giá trị nội dung của nhân vật Lục Vân Tiên?

a)

Là anh hùng lí tưởng trong quan niệm của Nguyễn Đình Chiểu

b)

Được dựng thông qua hành động, lời nói

c)

Thể hiện chân dung Nguyễn Đình Chiểu

d)

Thể quan niệm về đạo lí của nhân đân Nam Bộ

103.

Ý nào sau đây KHÔNG THỂ HIỆN giá trị nghệ thuật của nhân vật vật Lục Vân Tiên trong đoạn trích?

a)

Xây dựng cảnh chiến đấu bằng thủ pháp tương phản

b)

Ngôn ngữ gần gũi, đậm chất Nam Bộ

c)

Sử dụng cốt truyện anh hùng truyền thống

d)

Nghệ thuật kể chuyện chương hồi hấp dẫn

104.

Hai câu thơ “Vân Tiên tả đột hữu xông – Khác nào Triệu Tử phá vòng Đương Dang” sử dụng phép tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Nói quá

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

105.

Hai câu thơ

“Gẫm câu báo đức thù công

Lấy chi cho phỉ tấm lòng cùng ngươi”

thể hiện tâm trạng gì của Kiều Nguyệt Nga trước việc làm của Lục Vân Tiên?

a)

Coi thường việc làm của Lục Vân Tiên.

b)

Băn khoăn, áy náy vì chưa biết làm thế nào để trả ơn Lục Vân Tiên.

c)

Thán phục trước việc làm nghĩa hiệp của Lục Vân Tiên.

d)

Ngưỡng mộ tài năng của Lục Vân Tiên.

106.

Hình ảnh “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga” được khắc họa giống với mô-tip nào trong truyện cổ?

a)

Những con người ăn ở hiền lành, thật thà, phúc đức sẽ được đền đáp xứng đáng.

b)

Một anh nông dân nghèo nhờ chăm chỉ đã lấy được vợ đẹp và trở nên giàu có.

c)

Một chàng trai tài giỏi, cứu một cô gái thoát khỏi hiểm nguy, họ trả nghĩa nhau và thành vợ chồng

d)

Một ông vua mang hạnh phúc đến cho một con người đau khổ.

107.

Em hiểu như thế nào về cụm từ "kiến nghĩa bất vi"?

a)

Thấy việc nghĩa là làm.

b)

Không nhìn thấy việc nghĩa.

c)

Thấy việc nghĩa mà không làm.

d)

Làm việc nghĩa.

108.

Qua hành động đánh cướp, Vân Tiên hiện lên là người như thế nào?

a)

Dũng cảm

b)

Vị nghĩa vong thân

c)

Tài năng

d)

Khinh tài

109.

Qua cách cư xử với Kiều Nguyệt Nga, em thấy được nét đẹp gì ở Vân Tiên?

a)

Hào hiệp

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Giỏi võ nghệ

d)

Từ tâm, nhân hậu

110.

Qua nhân vật Lục Vân Tiên, tác giả gửi gắm ước mơ gì?

a)

Ước mơ công lí

b)

Ước mơ về cuộc sống no đủ

c)

Khát vọng hành đạo giúp đời

d)

Ước mơ nhân tài được trọng dụng

111.

Khi nhận được sự giúp đỡ của Vân Tiên, Kiều Nguyệt Nga đã có thái độ và hành động như thế nào?

a)

Băn khoăn, áy náy tìm cách trả ơn.

b)

Mang của tiền và bạc vàng để đền ơn ngay lập tức.

c)

Mời chàng về nhà mình ở Tây Xuyên để báo đáp ân nghĩa.

d)

Mời chàng về nơi cha mình làm việc để báo đáp ân nghĩa.

112.

Hai câu thơ sau mang ý nghĩa gì?

“ Nhớ câu kiến nghĩa bất vi

Làm người thế ấy cũng phi anh hùng”

a)

Thấy việc nghĩa không làm thì không phải người anh hùng.

b)

Phải biết quý trọng ân nghĩa.

c)

Cuộc sống nhỏ nhen, mưu danh.

d)

Cuộc sống trong sạch, tự do, ngoài vòng danh lợi.

113.

Vẻ đẹp nào của Lục Vân Tiên khi đánh cướp Phong Lai được miêu tả như:

a)

Triệu Tử Long phá vòng Đương Dang

b)

Triệu Long phá vòng Đương Dương

c)

Triệu Tử phá vòng Dang Đương

d)

Triệu Long phá vòng Dương Đang

114.

Cách xưng hô “nàng” - “ta” nói lên điều gì về LVT?

a)

Thái độ lịch sự, tôn trọng

b)

Thái độ khiêm nhường, sợ hãi

c)

Thái độ trịch thượng, kiêu ngạo

d)

Thái độ suồng sã, háo thắng

115.

Ý nào nói đầy đủ nhất vẻ đẹp của Lục Vân Tiên thể hiện đoạn trích "Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga" ?

a)

Có tài năng, liều mình cứu người gặp nạn

b)

Có tài năng, liều mình cứu người vì tấm lòng vị nghĩa.

c)

Có tính cách anh hùng, võ nghệ cao cường và tấm lòng vị nghĩa

d)

Dũng cảm, tài ba, liều mình cứu người

116.

Những vẻ đẹp tâm hồn nào đáng trân trọng ở nhân vật Kiều Nguyệt Nga?

a)

Thật thà, khiêm tốn

b)

Trọng ơn nghĩa

c)

Tế nhị, lễ phép

d)

Thuỳ mị, nết na

117.

Đạo lí mà Nguyễn Đình Chiểu muốn truyền bá trong Truyện Lục Vân Tiên là gì ?

a)

Đề cao đạo lí biết ơn khi được cứu giúp khỏi tai nạn, khát vọng về lẽ công bằng trong cuộc sống và hướng tới một cuộc sống tốt đẹp cho con người.

b)

Xem trọng tình nghĩa giữa con người với con người, đề cao tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng về lẽ công bằng, về cuộc sống tốt đẹp.

c)

Đề cao lòng bao dung, nhân hậu, tình nghĩa của con người, lên án những thế lực tàn ác làm hại người lương thiện.

d)

Lên án cái ác đang hoành hành trong xã hội, khát vọng về lẽ công bằng trong cuộc sống, hướng tới một cuộc sống tốt đẹp.