WorksheetsKT Đề 1
Total questions: 20
Worksheet time: 30mins
Câu hỏi 1: Tại CN NHHT phát sinh nghiệp vụ thu nợ gốc cho vay 80 triệu đồng bằng tiền mặt. Khoản nợ này đã được xử lý bằng nguồn dự phòng rủi ro. Bút toán hạch toán:
a. Phương án 1:
Nợ TK tiền mặt: 80 triệu đồng
Có TK dư nợ: 80 triệu đồng
b. Phương án 2:
(1) Nợ TK 1011: 80 triệu đồng
Có TK 21: 80 triệu đồng
(2) Có 9410: 80 triệu đồng
c. Phương án 3:
(1) Nợ TK tiền mặt: 80 triệu đồng
Có TK dư nợ: 80 triệu đồng
(2) Có 9711: 80 triệu đồng
d. Phương án 4:
(1) Nợ TK 1011: 80 triệu đồng
Có TK 79: 80 triệu đồng
(2) Có 9711: 80 triệu đồng
Câu hỏi 2: Ngày 20/10/2022 tại CN NHHT giải ngân bằng tiền mặt hợp đồng tín dụng với số tiền 1 tỷ, thời hạn: 1 năm. Thu phí tín dụng: 100.000 đồng. Hạch toán nghiệp vụ phát sinh tại thời điểm giải ngân:
a. Phương án 1:
(1) Nợ TK 2111: 1.000.000.000 đồng
Có TK 1011: 1.000.000.000 đồng
(2) Nợ TK 1011: 100.000 đồng
Có TK 2111: 100.000 đồng
b. Phương án 2:
(1) Nợ TK 2111: 1.000.000.000 đồng
Có TK 1011: 1.000.000.000 đồng
(2) Nợ TK 1011: 100.000 đồng
Có TK 709: 100.000 đồng
Câu hỏi 8: Trường hợp bán tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, sau khi thỏa thuận khoản nợ bán và giá cả mua bán, Ngân hàng bán nợ nhận được tiền do bên mua tài tài sản trả, kế toán hạch toán bút toán:
A. Nợ TK thích hợp (tiền mặt/ chuyển khoản)
Có TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)
B. (1) Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
Có TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)
(2) Có TK tài sản GTCG của khách hàng đưa thế chấp cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu (TK 9941)
C. (1) Nợ TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)
Có TK thích hợp (tiền mặt/ chuyển khoản)
(2) Có TK tài sản GTCG của khách hàng đưa thế chấp cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu (TK 9941)
Câu hỏi 9: Với việc theo dõi Giá trị cho vay hợp vốn ở ngoại bảng, khi món cho vay hợp vốn bị chuyển sang nợ quá hạn, KTV hạch toán như thế nào?
A. Có TK Nợ trong hạn cho vay theo hợp đồng hợp vốn (TK9821)
Nợ TK Nợ quá hạn cho vay theo hợp đồng hợp vốn (TK9822)
B. Có TK Nợ quá hạn cho vay theo hợp đồng hợp vốn (TK9822)
Nợ TK Nợ trong hạn cho vay theo hợp đồng hợp vốn (TK9821)
Câu hỏi 10:
Khi thu được nợ gốc của khoản trả thay bảo lãnh, kế toán hạch toán vào tài khoản nào?
A. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
Có TK Các khoản trả thay KH bằng VND thích hợp
B. Nợ TK Các khoản trả thay KH bằng VND thích hợp
Có TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
C. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
Có TK Thu lãi cho vay thích hợp
Câu hỏi 11: Trường hợp khoản vay được miễn hoặc giảm lãi được Lãnh đạo phê duyệt, kế toán hạch toán ngoại bảng:
A. Có TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
Hoặc Có TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)
B. Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
Hoặc Có TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)
C. Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
Hoặc Nợ TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)
Câu hỏi 12: Trước khi phát hành thư bảo lãnh, Ngân hàng yêu cầu khách hàng ký quỹ bảo lãnh. Nhận được tiền ký quỹ bảo lãnh của khách hàng, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 4211, 5199,…)
Có TK Ký quỹ bảo lãnh thích hợp (TK 4274)
B. Nợ TK Ký quỹ bảo lãnh thích hợp (TK 4274)
Có TK thích hợp (TK 1011, 4211, 5199,…)
C. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 4211, 5199,…)
Có TK Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh (TK 7040)
Câu hỏi 13: Trường hợp chi trả tiền hoa hồng cho vay qua tổ giải ngân thu nợ, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)
Có TK Tạm ứng tổ giải ngân (TK 3619)
B. Nợ TK Tạm ứng tổ giải ngân (TK 3619)
Có TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)
C. Nợ TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)
Có TK tiền mặt (TK1011)
Câu hỏi 14: Trường hợp cho vay hợp vốn, Ngân hàng hợp tác là đầu mối, khi các đơn vị thành viên chuyển vốn góp đến, kế toán hạch toán:
A. Nợ TK Nhận vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng VND thích hợp (TK 4811)
Có TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)
B. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)
Có TK Nhận vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng VND thích hợp (TK 4811)
C. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)
Câu hỏi 15: Khi thực hiện chuyển nợ từ nhóm 1 sang nhóm nợ cao hơn, kế toán thực hiện thoái lãi dự thu đã phát sinh trong năm như sau:
A. Nợ TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
Có TK Thu lãi cho vay thích hợp (TK 7020)
B. (1) Nợ TK Thu lãi cho vay thích hợp (TK 7020)
Có TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
(2) Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410
C. (1) Nợ TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
Có Chi phí khác cho hoạt động tín dụng thích hợp (TK 8090)
(2) Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
