WorksheetsKT Đề 2
Total questions: 20
Worksheet time: 30mins
A. Phương án 1:
Lãi trong hạn: 100.000.000 đồng
Lãi quá hạn: 50.000.000 đồng
B. Phương án 2:
Lãi trong hạn: 100.000.000 đồng
Lãi quá hạn: 150.000.000 đồng
A. Phương án 1:
(1) Nợ TK 2111: 1.000.000.000 đồng
Có TK 1011: 1.000.000.000 đồng.
(2) Nợ TK 1011: 100.000 đồng
Có TK 2111: 100.000 đồng
B. Phương án 2:
(1) Nợ TK 2111: 1.000.000.000 đồng
Có TK 1011: 1.000.000.000 đồng.
(2) Nợ TK 1011: 100.000 đồng
Có TK 709: 100.000 đồng
A. Nợ TK nợ quá hạn cho vay thích hợp
Có TK nợ trong hạn cho vay thích hợp
B. Nợ TK nợ trong hạn cho vay thích hợp
Có TK nợ quá hạn cho vay thích hợp
C. Cả 2 đáp án đều sai
A. Nợ TK thích hợp (tiền mặt/ chuyển khoản)
Có TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)
B. (1) Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
Có TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)
(2) Có TK tài sản GTCG của khách hàng đưa thế chấp cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu (TK 9941)
C. (1) Nợ TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)
Có TK thích hợp (tiền mặt/ chuyển khoản)
(2) Có TK tài sản GTCG của khách hàng đưa thế chấp cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu (TK 9941)
A. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
Có TK Các khoản trả thay KH bằng VND thích hợp
B. Nợ TK Các khoản trả thay KH bằng VND thích hợp
Có TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
C. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)
Có TK Thu lãi cho vay thích hợp
A. Có TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
Hoặc Có TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)
B. Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
Hoặc Có TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)
C. Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
Hoặc Nợ TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)
A. Nợ TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)
Có TK Tạm ứng tổ giải ngân (TK 3619)
B. Nợ TK Tạm ứng tổ giải ngân (TK 3619)
Có TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)
C. Nợ TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)
Có TK tiền mặt (TK1011)
A. Nợ TK Nhận vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng VND thích hợp (TK 4811)
Có TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)
B. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)
Có TK Nhận vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng VND thích hợp (TK 4811)
C. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)
Có TK lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
A. Nợ TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
Có TK Thu lãi cho vay thích hợp (TK 7020)
B. Nợ TK Thu lãi cho vay thích hợp (TK 7020)
Có TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
C. (1) Nợ TK Chi phí khác cho hoạt động tín dụng thích hợp (TK 8090)
Có TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
(2) Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
D. (1) Nợ TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
Có TK Chi phí khác cho hoạt động tín dụng thích hợp (TK 8090)
(2) Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)
A. Nợ TK Dự phòng cụ thể các khoản phải trả thay khách hàng (TK2491)
Có TK Nợ quá hạn các khoản trả thay khách hàng (TK 2412)
B. Nợ TK Nợ quá hạn các khoản trả thay khách hàng (TK 2412)
Có TK Dự phòng cụ thể các khoản phải trả thay khách hàng (TK2491)
C. Nợ TK Nợ quá hạn các khoản trả thay khách hàng (TK 2412)
Có TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)
