wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Đề 2

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 1: Khách hàng vay nhận nợ từ ngày 20/10/2022, lãi suất trong hạn là 10%/năm, số tiền vay là 1.000.000.000 đồng, khoản vay bị chuyển nợ quá hạn ngày 20/10/2023, lãi suất quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn, khách hàng chưa trả nợ gốc và lãi. Tính số lãi khách hàng phải trả từ ngày 20/10/2022 đến ngày 20/10/2024 (bao gồm cả lãi trong hạn và lãi quá hạn).
a)

A. Phương án 1:

Lãi trong hạn: 100.000.000 đồng

Lãi quá hạn: 50.000.000 đồng

b)

B. Phương án 2:

Lãi trong hạn: 100.000.000 đồng

Lãi quá hạn: 150.000.000 đồng

2.
Câu hỏi 2: Ngày 20/10/2022 tại CN NHHT giải ngân bằng tiền mặt hợp đồng tín dụng với số tiền 1 tỷ, thời hạn: 1 năm. Thu phí tín dụng: 100.000 đồng. Hạch toán nghiệp vụ phát sinh tại thời điểm giải ngân:
a)

A. Phương án 1:

(1) Nợ TK 2111: 1.000.000.000 đồng

                Có TK 1011: 1.000.000.000 đồng.

(2) Nợ TK 1011: 100.000 đồng

Có TK 2111: 100.000 đồng

b)

B. Phương án 2:

          (1) Nợ TK 2111: 1.000.000.000 đồng

                Có TK 1011: 1.000.000.000 đồng.

          (2) Nợ TK 1011: 100.000 đồng

               Có TK 709: 100.000 đồng

3.
Câu hỏi 3: Đối với khoản nợ vay có một hoặc một số kỳ hạn trả nợ bị quá hạn, NHHT thực hiện thứ tự thu nợ như sau:
a)
a. Phương án 1: Thu nợ lãi trước, thu nợ gốc sau
b)
b. Phương án 2: Thu nợ gốc trước, nợ lãi tiền vay thu sau
c)
c. Phương án 3: Thu nợ gốc đã quá hạn, thu nợ lãi trên nợ gốc quá hạn, thu nợ gốc đến hạn, thu nợ lãi trên nợ gốc đến hạn
4.
Câu hỏi 4: Hồ sơ chứng từ cho vay không tài sản đảm bảo (bản chính) bao gồm?
a)
a. Phương án sử dụng vốn và cam kết trả nợ
b)
b. Tờ trình thẩm định
c)
c. Hợp đồng cho vay
d)
d. Các loại hồ sơ chứng từ khác
e)
e. Tất cả đáp án trên
5.
Câu hỏi 5: Khi nhận hồ sơ chuyển nợ trong hạn sang nợ quá hạn từ CBTD chuyển sang, KTV thực hiện hạch toán như thế nào?
a)

A. Nợ TK nợ quá hạn cho vay thích hợp

     Có TK nợ trong hạn cho vay thích hợp

b)

B. Nợ TK nợ trong hạn cho vay thích hợp

     Có TK nợ quá hạn cho vay thích hợp

c)

C. Cả 2 đáp án đều sai

6.
Câu hỏi 6: Trường hợp bán tài sản bảo đảm để thu hồi nợ, sau khi thỏa thuận khoản nợ bán và giá cả mua bán, Ngân hàng bán nợ nhận được tiền do bên mua tài tài sản trả, kế toán hạch toán bút toán:
a)

A. Nợ TK thích hợp (tiền mặt/ chuyển khoản)

    Có TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)

b)

B. (1) Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)

Có TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)

(2) Có TK tài sản GTCG của khách hàng đưa thế chấp cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu (TK 9941)

c)

C. (1) Nợ TK tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ, khai thác tài sản đảm bảo nợ (TK 4591)

Có TK thích hợp (tiền mặt/ chuyển khoản)

     (2) Có TK tài sản GTCG của khách hàng đưa thế chấp cầm cố và chiết khấu, tái chiết khấu (TK 9941)

7.
Câu hỏi 7: Trường hợp Ngân hàng nhận quyền sở hữu của TS gán nợ: Khách hàng không trả được nợ, phải gán cho Ngân hàng để trả nợ: Ngân hàng phải cùng khách hàng hoàn thành các hồ sơ về chuyển quyền sở hữu tài sản gán nợ. Sau khi nhận tài sản gán nợ, Ngân hàng có quyền sở hữu tài sản đó không?
a)
A. Ngân hàng có quyền sở hữu tài sản
b)
B. Ngân hàng không có quyền sở hữu tài sản
c)
C. Ngân hàng và khách hàng đồng sở hữu
8.
Câu hỏi 8: Khi thu được nợ gốc của khoản trả thay bảo lãnh, kế toán hạch toán vào tài khoản nào?
a)

A. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)

     Có TK Các khoản trả thay KH bằng VND thích hợp

b)

B. Nợ TK Các khoản trả thay KH bằng VND thích hợp

     Có TK thích hợp (TK 1011, 5199…)

c)

C. Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199…)

Có TK Thu lãi cho vay thích hợp

9.
Câu hỏi 9: Trường hợp khoản vay được miễn hoặc giảm lãi được Lãnh đạo phê duyệt, kế toán hạch toán ngoại bảng:
a)

A. Có TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)

Hoặc Có TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)

b)

B. Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)

Hoặc Có TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)

c)

C. Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)

Hoặc Nợ TK Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi (TK 9712)

10.
Câu hỏi 10: Trường hợp chi trả tiền hoa hồng cho vay qua tổ giải ngân thu nợ, kế toán hạch toán:
a)

A. Nợ TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)

     Có TK Tạm ứng tổ giải ngân (TK 3619)

b)

B. Nợ TK Tạm ứng tổ giải ngân (TK 3619)

    Có TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)

c)

C. Nợ TK chi hoa hồng cho vay (TK8090)

     Có TK tiền mặt (TK1011)

11.
Câu hỏi 11: Trường hợp cho vay hợp vốn, Ngân hàng hợp tác là đầu mối, khi các đơn vị thành viên chuyển vốn góp đến, kế toán hạch toán:
a)

A.   Nợ TK Nhận vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng VND thích hợp (TK 4811)

Có TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)

b)

B.   Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)

Có TK Nhận vốn để cấp tín dụng hợp vốn bằng VND thích hợp (TK 4811)

c)

C.   Nợ TK thích hợp (TK 1011, 5199, 4111…)

Có TK lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)

12.
Câu hỏi 12: Phí bảo lãnh được phân bổ tự động như thế nào?
a)
A. Theo ngày
b)
B. Theo năm
c)
C. Theo tháng
d)
D. Theo quý
13.
Câu hỏi 13: Khi thực hiện chuyển nợ từ nhóm 1 sang nhóm nợ cao hơn, kế toán thực hiện thoái lãi dự thu đã phát sinh năm tài chính trước:
a)

A. Nợ TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)

     Có TK Thu lãi cho vay thích hợp (TK 7020)

b)

B. Nợ TK Thu lãi cho vay thích hợp (TK 7020)

     Có TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)

c)

C. (1) Nợ TK Chi phí khác cho hoạt động tín dụng thích hợp (TK 8090)

Có TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)

    (2) Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)

d)

D. (1) Nợ TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)

Có TK Chi phí khác cho hoạt động tín dụng thích hợp (TK 8090)

    (2) Nợ TK Lãi cho vay chưa thu được bằng VND thích hợp (TK 9410)

14.
Câu hỏi 14: Khi có quyết định về việc dùng dự phòng để xử lý rủi ro các khoản trả thay khách hàng, kế toán hạch toán bút toán nội bảng:
a)

A. Nợ TK Dự phòng cụ thể các khoản phải trả thay khách hàng (TK2491)

     Có TK Nợ quá hạn các khoản trả thay khách hàng (TK 2412)

b)

B. Nợ TK Nợ quá hạn các khoản trả thay khách hàng (TK 2412)

    Có TK Dự phòng cụ thể các khoản phải trả thay khách hàng (TK2491)

c)

C. Nợ TK Nợ quá hạn các khoản trả thay khách hàng (TK 2412)

    Có TK Lãi phải thu cho vay bằng VND thích hợp (TK 3941)

15.
Câu hỏi 15: Khi thu được khoản nợ đã được xử lý bằng dự phòng, kế toán sẽ xử lý:
a)
A. Hạch toán hoàn nhập dự phòng
b)
B. Hạch toán vào thu nhập khác
c)
C. Hạch toán giảm dư nợ cho vay
d)
D. Cả 3 phương án trên
16.
Câu hỏi 16: Khi số dự phòng cụ thể cần trích quý này ít hơn quý trước, Chi nhánh hạch toán số dự phòng cụ thể được hoàn nhập như sau:
a)
A. Nợ TK dự phòng cụ thể/Có TK Thu hoàn nhập quỹ dự phòng rủi ro
b)
B. Nợ TK dự phòng cụ thể/Có TK Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi
c)
C. Nợ TK Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi/Có TK dự phòng cụ thể
d)
D. Nợ (đỏ) TK Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi/Có (đỏ) TK dự phòng cụ thể
17.
Câu hỏi 17: Trường hợp sổ tiết kiệm bị lỗi, hỏng kế toán cần làm gì?
a)
A. Không cần làm gì
b)
B. Khai báo trên phân hệ quản lý ấn chỉ quan trọng
c)
C. Cuối ngày giao lại thẻ tiết kiệm hỏng cho thủ quỹ theo đúng quy định
d)
D. Khai báo trên phân hệ quản lý ấn chỉ quan trọng, cuối ngày giao lại thẻ tiết kiệm hỏng cho thủ quỹ theo đúng quy định
18.
Câu hỏi 18: Cuối ngày 31/12 hàng năm tại các đơn vị huy động thẻ tiết kiệm đủ điều kiện cơ sở vật chất, đảm bảo an toàn tài tài sản theo quy định có được thực hiện kiểm kê tại Phòng giao dịch không?
a)
A. Được kiểm kê tại phòng giao dịch sau đó gửi số liệu về Trụ sở Chi nhánh để tổng hợp
b)
B. Không được kiểm kê tại phòng giao dịch
19.
Câu hỏi 19: Khách hàng có sổ tiết kiệm tại NHHT thì có được rút sổ tại tất cả các điểm giao dịch thuộc mạng lưới NHHT không?
a)
A. Khách hàng được rút sổ tiết kiệm tại tất cả các điểm giao dịch thuộc mạng lưới NHHT
b)
B. Khách hàng không được rút sổ tiết kiệm tại tất cả các điểm giao dịch thuộc mạng lưới NHHT
c)
C. Khách hàng chỉ được rút sổ tiết kiệm tại tất cả các điểm giao dịch thuộc mạng lưới NHHT đối với mẫu sổ tiết kiệm không có thẻ lưu
20.
Câu hỏi 20: Cuối ngày tại đơn vị huy động tiết kiệm không đủ điều kiện về cơ sở vật chất, đảm bảo an toàn tài sản theo quy định, đơn vị bảo quản thẻ tiết kiệm trắng đã xuất kho nhưng chưa sử dụng hết, thẻ hỏng như thế nào?
a)
A. Niêm phong toàn bộ thẻ tiết kiệm trắng, thẻ hỏng và gửi về bảo quản tại kho tiền Chi nhánh theo hòm (túi) niêm phong
b)
B. Gửi toàn bộ ấn thẻ tiết kiệm trắng, thẻ hỏng và gửi về bảo quản tại kho tiền Chi nhánh.
c)
C. Đơn vị tự bảo quản.