NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Hướng Đông
a)
东边 dōngbiān
b)
西边 xībiān
c)
里边 lǐbiān
d)
南边 nánbiān
2.
外边 wàibiān
a)
Phía tây
b)
Phía nam
c)
Bên dưới
d)
Bên ngoài
3.
Phương hướng nào là Nam?
a)
前边 qiánbiān
b)
东边 dōngbiān
c)
南边 nánbiān
d)
北边 běibiān
4.
Bên phải
a)
左边 zuǒbiān
b)
右边 yòubiān
c)
上边 shàngbiān
d)
里边 lǐbiān
5.
十字路口 shízi lùkǒu
a)
bên trái
b)
hướng
c)
ngã ba
d)
ngã tư
6.
Đi thẳng nói như thế nào?
a)
往前走 wǎngqiánzǒu
b)
往左拐 wǎngzuóguǎi
c)
往右拐 wǎngyòuguǎi
d)
汽车 qìchē
7.
Hãy viết chữ Hán cho phương hướng Đông?
a)
南
b)
西
c)
东
d)
北
8.
Hãy viết chữ Hán cho phương hướng Tây?
a)
北
b)
西
c)
东
d)
南
9.
Hãy viết chữ Hán cho phương hướng Nam?
a)
西
b)
北
c)
東
d)
南
10.
Hãy viết chữ Hán cho phương hướng Bắc?
a)
東
b)
西
c)
南
d)
北
11.
Hãy viết chữ Hán cho phương hướng Đông Bắc?
a)
东北
b)
西北
c)
东南
d)
南北
12.
Hãy viết chữ Hán cho phương hướng Tây Bắc?
a)
西北
b)
东南
c)
西南
d)
东北
13.
Hãy viết chữ Hán cho phương hướng Đông Nam?
a)
东南
b)
西北
c)
东西
d)
南北
Reset
