Worksheetskhtn 8
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 29mins
Joulemeter là thiết bị có chức năng gì?
A. Dùng để đo dòng điện.
A. Dùng để đo điện áp, công suất.
A. Dùng để đo năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
A. Cả 3 câu trên đều đúng.
Thiết bị điện hỗ trợ không bao gồm?
Công tắc
Điot phát quang
Cầu chì ống.
Dây nối.
Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, người ta thường:
Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên.
Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống.
Kẹp ở giữa ống nghiệp.
Kẹp ở bất kì vị trí nào.
Thiết bị sử dụng điện không bao gồm?
A. Biến áp.
A. Biến trở.
A. Điot phát quang.
A. Bóng đèn pin kèm đuôi 3V.
Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?
Thìa thủy tinh.
Đũa thủy tinh.
Kẹp gắp.
Dụng cụ bất kì có thể khuấy được.
Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?
Cốc
Bình tam giác
Ống nghiệm
Bát sứ
Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ:
Ống đong
Lọ thủy tinh
Giá để ống nghiệm
Thìa thủy tinh
Hóa chất dễ cháy nổ là:
Carbon C
Calxium hydroxide Ca(OH)2
Sulfur S
Hydrogen H2
Để lấy hóa chất rắn dạng miếng ta nên dùng:
Ống đong
Thìa xúc hóa chất
Kẹp gắp hóa chất
Đũa thủy tinh
Điốt và điốt phát quang hoạt động khi
có dòng điện một chiều đi qua nó.
có dòng điện hai chiều đi qua nó.
ngắt mạch điện.
đóng mạch điện
Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?
Công tắc
Pin
Điện trở
Cầu chì
Vôn kế dùng để đo?
Cường độ dòng điện.
Hiệu điện thế.
Công suất mạch điện.
Giá trị điện trở.
Trường hợp nào sau đây là tính chất vật lí của chất?
Nến cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước
Dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Cho viên C sủi vào nước
Thức ăn để lâu ngoài không khí bị ôi thiu.
Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm các chất?
Con gà, nước, oxygen
Đồng (copper), chiếc lá, kính hiển vi.
Sắt (iron), cây hoa hồng, hòn đá
Nước, carbon dioxide, hydrogen.
Nguyên liệu nào sau đây dùng để sản xuất đường?
Gỗ
Cây mía
Cát
. Đá vôi
Trường hợp nào sau đây là tính chất hóa học của chất?
Cháy rừng gây ô nhiễm không khí.
Nhôm (Aluminium) là kim loại nhẹ nên được dùng chế tạo vỏ máy bay
Mở nút chai nước ngọt có gas thì thấy hiện tượng sủi bọt khí.
Cây kem tan chảy khi để ngoài tủ lạnh.
Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lốp (vỏ) ôtô, xe máy?
A. B. C. D.
Đồng (copper)
Sắt (iron)
Nhôm (aluminium)
Cao su
Khi hòa tan đường vào nước thì đường đóng vai trò là chất gì?
Dung môi
Chất tan
Dung dịch
Hỗn hợp
Câu 1.Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
A. Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.
B. Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.
C. Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
D. Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.
Câu 3: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?
A. Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
B. Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.
C. Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.
D. Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.
Câu 2: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 4: Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?
A. Nước cam.
B. Nước vôi trong.
C. Nước chanh.
D. Nước coca cola.
A. 1/2
B. 1/4
C. 1/6
D. 1/3
A. Đo hiệu điện thế
B. Đo cường độ dòng điện
C. Đo chiều dòng điện
D. Kiểm tra có điện không
A. Ống nghiệm
B. cốc thủy tinh
C. đèn cồn
D. phễu nhựa
A. có
B. không
C. Có thể với những hóa chất dạng bột
D. Có thể khi đã sát trùng ta sạch sẽ
A. Ống nghiệm
B. cốc thủy tinh
C. ống hút nhỏ giọt
D. axit
Điền vào chỗ trống: "Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho ... của thiết bị vào dung dịch cần đo pH. giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện trên thiết bị đo.
A. Nguồn điện.
B. Điện cực.
C. Cực âm.
D. Cực dương.
Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó
6,022.10^23
6,022.10^22
6,022.10^21
6,022.10^24
Kí hiệu và đơn vị của đại lượng khối lượng mol là
n và g/mol
n và mol
M và mol
M và g/mol
Công thức tính thể tích chất khí ở đkc là
V = n.24,79
V = m.24,79
V = n.22,4
V = m.22,4
Công thức tính khối lượng chất là
m = M.n
m = M/n
m = n/M
M = m.n
Trên chai nước muối sinh lý 0,9% có nghĩa là
10 g dung dịch có 0,9 g muối
100 g dung dịch có 0,9 g muối
100 g dung dịch có 9 g muối
100 g dung môi có 0,9 g muối
CH4 + 2O2→→CO2 + 2H2O. Tỉ lệ số mol CH4 : O2 là
1:1
1:2
2:1
1:3
Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng
và sinh ra cùng sản phẩm của
và trực tiếp tham gia vào
và biến mất sau
nhưng không tham gia vào
Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.
nhiệt độ
áp suất
diện tích tiếp xúc
nồng độ
Đơn vị của nồng độ mol (CM) là
g
mol/l
mol
g/mol
Khối lượng của 0,1 mol O2 là
1,6 g
3,2g
4,8 g
0,8 g
Công thức tính C% là
C% = mct/mdd.100%
C% = nct/ndd.100%
C% = mdd/mct.100%
C% = ndd/nct.100%
Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl⟶⟶AlCl3 + H2. Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là
1:3:1:3
2:3:2:3
1:1:1:1
2:6:2:3
Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật lí?
Bánh mì bị nướng cháy
Hiện tượng băng tan
Thức ăn bị ôi thiu
Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O)
Phản ứng hóa học chỉ xảy ra khi:
Đun nóng hóa chất
Có chất xúc tác
Các chất tham gia phản ứng ở gần nhau
Các chất tham gia phản ứng tiếp xúc nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác
Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Thí nghiệm nung gốm là:
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Cho phản ứng hóa học sau: A + B → C + D. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?
mA + mB = mC + mD
mA + mB > mC + mD
mA + mD = mB + mC
mA + mB < mC + mD
Phương trình hóa học dùng để
biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ
biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học
biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ
biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử
Phương trình hoá học nào sau đây đúng?
Mg + O2 --> MgO2
Mg + O --> MgO
2Mg + O2 --> MgO
2Mg + O2 --> 2MgO
Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?
Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ
Tăng nồng độ của hydrochloric acid
Nghiền mảnh magnesium thành bột
Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Áp suất
Chất xúc tác
Nhiệt độ
Nồng độ
Khi 'bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn' là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Nguyên liệu
Hóa chất
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
Dạng viên nhỏ
Dạng bột mịn, khuấy đều
Dạng tấm mỏng
Dạng nhôm dây
Phân tử acid gồm có
một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH)
một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+
một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid
một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim
Điền vào chỗ trống: 'Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ...'
Hợp chất, hydroxide, OH+
Hợp chất, hydroxide, OH−
Đơn chất, hydroxide, H+
Hợp chất, hydrogen, H+
Thang pH được dùng để:
chỉ biểu thị độ acid của dung dịch
chỉ biểu thị độ base của dung dịch
biểu thị độ acid, base của dung dịch
biểu thị độ mặn của dung dịch
Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:
7,25 - 7,35
7,35 - 7,45
7,45 - 7,55
7,55 - 7,65
Nhúng giấy quỳ tím vào nước xà phòng thì quỳ tím sẽ chuyển thành màu gì?
Đỏ
Xanh
Vàng
Hồng
Muối tác dụng được với loại hợp chất nào sau đây?
Acid
Oxide acid
Oxide base
Quỳ tím
Phân bón hóa học dư thừa sẽ:
góp phần cải tạo đất
tăng năng suất cây trồng
giảm độ chua của đất
gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt
Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một….
đơn vị thể tích chất đó
đơn vị khối lượng chất đó
đơn vị trọng lượng chất đó
Không có đáp án đúng
Muốn đo khối lượng riêng của chất lỏng người ta dùng những dụng cụ gì?
Chỉ cần dùng một cái cân
Chỉ cần dùng một lực kế
Cần dùng một cái cân và bình chia độ
Chỉ cần dùng một bình chia độ
' (a) là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+).'
Những việc không được làm khi sử dụng hóa chất là:
Luôn đậy kín các lọ đựng hóa chất
Khi gặp sự cố luôn báo cho GV
Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất
Sử dụng hóa chất có nhãn mác rõ ràng
Những việc không được làm khi sử dụng hóa chất là:
Luôn đậy kín các lọ đựng hóa chất
Khi gặp sự cố luôn báo cho GV
Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất
Sử dụng hóa chất có nhãn mác rõ ràng
Phản ứng hóa học là:
quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất
quá trình biến đổi chất này thành chất khác
sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới
là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất
Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở:
cùng nhiệt độ
cùng áp suất
cùng nhiệt độ và khác áp suất
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Nồng độ mol là:
số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch
số gam chất tan trong 1 lít nước
số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch
số gam chất tan trong 100 gam dung dịch
Phát biểu đúng về định luật bảo toàn khối lượng:
tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia
tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia
tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Xúc tác
Nhiệt độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Thời gian
Phân tử acid gồm có:
một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid
một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid
một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (- OH)
một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid
Dung dịch nào sau đây làm cho dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu hồng?
HNO3
NaOH
H2SO4
NaCl
Dung dịch có độ pH > 7 là:
HCl
CH3COOH
KOH
H2SO4
Oxide lưỡng tính là:
ZnO
CaO
SO2
NO
Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối?
CaO, HCl
NH4Cl, Na2SO4
NaCl, NaOH
CH3COOH, H2SO4
Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép
Áp lực là lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì
Áp lực là lực ép có phương trùng với mặt bị ép
Lực tác dụng lên một vật có thể làm …………. vật quanh một trục hay một điểm cố định.
Quay
Biến đổi
Đứng yên
Thay đổi
Tác dụng làm quay của lực không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
độ lớn của lực
hướng của lực
điểm đặt của lực
độ thẳng của lực
Lực càng lớn thì moment lực càng ………………., tác dụng lực quay càng lớn.
Lớn
Bằng nhau
Nhỏ
Kém hơn
Đơn vị của áp suất là:
N/m2
N/m3
kg/m3
N
Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là:
sulfate sodium
sodium sulfite
sodium sulfate
sodium sunfuric
Trong các hiện tượng sau đây đâu là hiện tượng vật lí
Cuốc xẻng để lâu trong không khí bị gỉ.
Hoà tan muối ăn vào nước
Cháy rừng
Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.
Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
1. Cơm bị ôi thiu.
2. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.
3.Đường cháy thành than.
4.Cắt nhỏ dây sắt thành từng đoạn, tán thành đinh.
5.Nước hóa rắn ở 0oC.
1, 5
2,3
1, 3
4,5
Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là
dung dịch.
huyền phù.
nhũ tương
dung dịch bão hòa.
Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất xác định, dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan gọi là
dung môi
dung dịch bão hòa
dung dịch chưa bão hòa
nhũ tương
Nồng độ mol dung dịch là
Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch
Đốt cháy carbon trong bình đựng vừa đủ 6,4g khí oxygen thu được 8,8 g carbon dioxide (CO2). Khối lượng của carbon đã phản ứng là:
3,2g
8,8g
2,4g
1,2g
Hòa tan hoàn toàn 25g đường vào 75g nước thì thu được dung dịch nước đường có nồng độ bằng
25%
20%
10%
5%
Khối lượng mol của khí CO2 là
C=12, O=16
44 g/mol
32 g/mol
16 g/mol
17 g/mol
Khối lượng mol của khí SO2 là
S=32, O=16
32g/mol
48g/mol
16g/mol
64g/mol
Khí nào nhẹ nhất trong các khi sau: N2 ,O2 , NO, Cl2
N=14, O=16, C=12, Cl= 35,5
N2
O2
NO
Cl2
......Al + .... O2 --> .....Al2O3
Hệ số cân bằng lần lượt là
4-2-3
4-3-2
1-3-2
2-3-1
Sơ đồ phản ứng hóa học: A --> B + C . Phương trình bảo toàn khối lượng là:
mA + mC = mD
mA + mB = mC + mD
mA = mB + mC
mA + mB = mC
......P + .... O2 --> .....P2O5
Hệ số cân bằng lần lượt là
4-5-2
5-4-2
2-5-1
2-2-1
Công thức tính khối lượng là
m=n.M
m=n/M
m=M/n
m=n. 24,79
Công thức tính thể tích khí đkc là
V=n. 24,79
V=n. M
V=n/24,79
m=n.M
Câu 1.Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
A. Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.
B. Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.
C. Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
D. Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.
Câu 3: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?
A. Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
B. Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.
C. Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.
D. Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.
Câu 2: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 4: Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?
A. Nước cam.
B. Nước vôi trong.
C. Nước chanh.
D. Nước coca cola.
A. 1/2
B. 1/4
C. 1/6
D. 1/3
A. Đo hiệu điện thế
B. Đo cường độ dòng điện
C. Đo chiều dòng điện
D. Kiểm tra có điện không
A. Ống nghiệm
B. cốc thủy tinh
C. đèn cồn
D. phễu nhựa
A. có
B. không
C. Có thể với những hóa chất dạng bột
D. Có thể khi đã sát trùng ta sạch sẽ
A. Ống nghiệm
B. cốc thủy tinh
C. ống hút nhỏ giọt
D. axit
Điền vào chỗ trống: "Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho ... của thiết bị vào dung dịch cần đo pH. giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện trên thiết bị đo.
A. Nguồn điện.
B. Điện cực.
C. Cực âm.
D. Cực dương.
Al + O2 --> Al2O3
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
P + O2 --> P2O5
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
H2 + Fe3O4 --> Fe + H2O
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
Al + Cl2 --> AlCl3
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
FeCl3 + NaOH --> Fe(OH)3 + NaCl
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
MnO2 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
Fe(OH)3 --> Fe2O3 + H2O
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
Ca(OH)2 + NaHCO3 --> CaCO3 + Na2CO3 + H2O
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
Zn + HCl --> ZnCl2 + H2
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
C2H4 + O2 --> CO2 + H2O
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
KClO3 --> KCl + O2
Hệ số cân bằng lần lượt là
(a)
Al + AgNO3 --> Al(NO3)3 + Ag
(a)
CuO + HCl --> CuCl2 + H2O
(a)
Al + NaOH + H2O --> NaAlO2 + H2
(a)
Na + H2O --> NaOH + H2
(a)
Câu 1: Biến đổi vật lí là gì?
A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác
B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác
C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác
D. Tất cả các đáp trên
Câu 2: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. Chất phản ứng.
B. Chất lỏng.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất khí.
Câu 3: Phản ứng sau là phản ứng gì?
Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng trao đổi.
Câu 4: Phản ứng tỏa nhiệt là
A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.
B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.
C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.
D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.
Câu 5: Phản ứng thu nhiệt là
A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.
B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.
C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.
D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.
Câu 6: Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
A. Có sự thay đổi hình dạng.
B. Có sự thay đổi màu sắc của chất.
C. Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.
D. Tạo ra chất không tan.
Câu 7: Hòa tan đường vào nước là
A. phản ứng hóa học.
B. phản ứng tỏa nhiệt.
C. phản ứng thu nhiệt.
D. sự biến đổi vật lí.
Câu 8: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?
A. Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu.
B. Giống hệt chất ban đầu.
C. Cả hai đều đúng.
D. Cả hai đều sai.
Câu 9: Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?
A. Carbon dioxide tăng dần.
B. Oxygen tăng dần.
C. Carbon tăng dần.
D. Tất cả đều tăng.
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Hydrogen + Oxygen → Nước
Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?
A. Thay đổi theo chiều tăng dần.
B. Thay đổi theo chiều giảm dần.
C. Không thay đổi.
D. H tăng còn O giảm.
Câu 11: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?
A. Phản ứng vẫn tiếp tục.
B. Phản ứng dừng lại.
C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.
D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.
Câu 12: Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?
A. Ngành giao thông vận tải.
B. Ngành y tế.
C. Ngành thực phẩm.
D. Ngành giáo dục.
Câu 13: Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?
A. Tỏa nhiệt.
B. Thu nhiệt.
C. Vật lí.
D. Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt.
Câu 14: Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?
A. Phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.
D. Không có đáp án nào đúng.
Câu 15: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?
A. Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.
B. Xuất hiện chất khí không màu.
C. Xuất hiện kết tủa trắng.
D. Mẩu vôi sống tan trong nước.
Câu 16: Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.
A. Do tạo thành nước.
B. Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate.
C. Do để nguội nước.
D. Do đun sôi nước
Câu 17: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là
A. chất phản ứng.
B. sản phẩm.
C. chất xúc tác.
D. chất môi trường.
Tại sao phải đục lỗ trên các viên than tổ ong?
Cho đẹp bán được nhiều tiền
Tăng diện tích tiếp xúc của than với oxi
Tăng oxi để quá trình cháy dễ hơn
Làm than to hơn dễ tiêu thụ
Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng
A. Số nguyên tử trong mỗi chất.
B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố.
C. Số nguyên tố tạo ra chất.
D. Số phân tử của mỗi chất.
Câu 20: Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào?
A. Không thay đổi.
B. Thay đổi.
C. Có thể thay đổi hoặc không.
D. Đáp án khác.
