Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn 8

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Joulemeter là thiết bị có chức năng gì?

a)

A. Dùng để đo dòng điện.

b)

A. Dùng để đo điện áp, công suất.

c)

A. Dùng để đo năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.

d)

A. Cả 3 câu trên đều đúng.

2.

Thiết bị điện hỗ trợ không bao gồm?

a)

Công tắc

b)

Điot phát quang

c)

Cầu chì ống.

d)

Dây nối.

3.

Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, người ta thường:

a)

Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên.

b)

Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống.

c)

Kẹp ở giữa ống nghiệp.

d)

Kẹp ở bất kì vị trí nào.

4.

Thiết bị sử dụng điện không bao gồm?

a)

A. Biến áp.

b)

A. Biến trở.

c)

A. Điot phát quang.

d)

A. Bóng đèn pin kèm đuôi 3V.

5.

Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?

a)

Thìa thủy tinh.

b)

Đũa thủy tinh.

c)

Kẹp gắp.

d)

Dụng cụ bất kì có thể khuấy được.

6.

Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?

a)

Cốc

b)

Bình tam giác

c)

Ống nghiệm

d)

Bát sứ

7.

Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ:

a)

Ống đong

b)

Lọ thủy tinh

c)

Giá để ống nghiệm

d)

Thìa thủy tinh

8.

Hóa chất dễ cháy nổ là:

a)

Carbon C

b)

Calxium hydroxide Ca(OH)2

c)

Sulfur S

d)

Hydrogen H2

9.

Để lấy hóa chất rắn dạng miếng ta nên dùng:

a)

Ống đong

b)

Thìa xúc hóa chất

c)

Kẹp gắp hóa chất

d)

Đũa thủy tinh

10.

Điốt và điốt phát quang hoạt động khi

a)

có dòng điện một chiều đi qua nó.

b)

có dòng điện hai chiều đi qua nó.

c)

ngắt mạch điện.

d)

đóng mạch điện

11.

Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?

a)

Công tắc

b)

Pin

c)

Điện trở

d)

Cầu chì

12.

Vôn kế dùng để đo?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Công suất mạch điện.

d)

Giá trị điện trở.

13.

Trường hợp nào sau đây là tính chất vật lí của chất?

a)

Nến cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước

b)

Dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Cho viên C sủi vào nước

d)

Thức ăn để lâu ngoài không khí bị ôi thiu.

14.

Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm các chất?

a)

Con gà, nước, oxygen

b)

Đồng (copper), chiếc lá, kính hiển vi.

c)

Sắt (iron), cây hoa hồng, hòn đá 

d)

Nước, carbon dioxide, hydrogen.

15.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để sản xuất đường?

a)

Gỗ

b)

Cây mía

c)

Cát

d)

. Đá vôi

16.

Trường hợp nào sau đây là tính chất hóa học của chất?

a)

Cháy rừng gây ô nhiễm không khí.

b)

Nhôm (Aluminium) là kim loại nhẹ nên được dùng chế tạo vỏ máy bay

c)

Mở nút chai nước ngọt có gas thì thấy hiện tượng sủi bọt khí.

d)

Cây kem tan chảy khi để ngoài tủ lạnh.

17.

Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lốp (vỏ) ôtô, xe máy?

A.                  B.                 C.            D.

a)

Đồng (copper)   

b)

Sắt (iron)

c)

Nhôm (aluminium)

d)

Cao su

18.

Khi hòa tan đường vào nước thì đường đóng vai trò là chất gì?

a)

Dung môi

b)

Chất tan

c)

Dung dịch

d)

Hỗn hợp

19.

Câu 1.Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.

b)

B. Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.

c)

C. Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.

d)

D. Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

20.

Câu 3: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

A. Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

B. Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

C. Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

d)

D. Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

21.

Câu 2: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Phễu lọc.

b)

B. Ống đong có mỏ.

c)

C. Ống nghiệm.

d)

D. Ống hút nhỏ giọt.

22.

Câu 4: Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?

a)

A. Nước cam.

b)

B. Nước vôi trong.

c)

C. Nước chanh.

d)

D. Nước coca cola.

23.
Câu 1: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
a)

A. 1/2

b)

B. 1/4

c)

C. 1/6

d)

D. 1/3

24.
Câu 2: Ampe kế dùng để làm gì?
a)

A. Đo hiệu điện thế

b)

B. Đo cường độ dòng điện

c)

C. Đo chiều dòng điện

d)

D. Kiểm tra có điện không

25.
Câu 3: Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm
a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. đèn cồn

d)

D. phễu nhựa

26.
Câu 6: Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
a)

A. có

b)

B. không

c)

C. Có thể với những hóa chất dạng bột

d)

D. Có thể khi đã sát trùng ta sạch sẽ

27.
Câu 7: đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm?
a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. ống hút nhỏ giọt

d)

D. axit

28.

Điền vào chỗ trống: "Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho ... của thiết bị vào dung dịch cần đo pH. giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện trên thiết bị đo.

a)

A. Nguồn điện.

b)

B. Điện cực.

c)

C. Cực âm.

d)

D. Cực dương.

29.

Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó

a)

6,022.10^23

b)

6,022.10^22

c)

6,022.10^21

d)

6,022.10^24

30.

Kí hiệu và đơn vị của đại lượng khối lượng mol là

a)

n và g/mol

b)


n và mol

c)

M và mol

d)

M và g/mol

31.

Công thức tính thể tích chất khí ở đkc là

a)

V = n.24,79

b)

V = m.24,79

c)

V = n.22,4

d)

V = m.22,4

32.

Công thức tính khối lượng chất là

a)

m = M.n

b)

m = M/n

c)

m = n/M

d)

M = m.n

33.

Trên chai nước muối sinh lý 0,9% có nghĩa là

a)

10 g dung dịch có 0,9 g muối

b)

100 g dung dịch có 0,9 g muối

c)

100 g dung dịch có 9 g muối

d)

100 g dung môi có 0,9 g muối

34.

CH4 + 2O2→→CO2 + 2H2O. Tỉ lệ số mol CH4 : O2 là

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

1:3

35.

Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng

a)

và sinh ra cùng sản phẩm của

b)

và trực tiếp tham gia vào

c)

và biến mất sau

d)

nhưng không tham gia vào

36.

Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

diện tích tiếp xúc

d)

nồng độ

37.

Đơn vị của nồng độ mol (CM) là

a)

g

b)

mol/l

c)

mol

d)

g/mol

38.

Khối lượng của 0,1 mol O2 là

a)

1,6 g

b)

3,2g

c)

4,8 g

d)

0,8 g

39.

Công thức tính C% là

a)

C% = mct/mdd.100%

b)

C% = nct/ndd.100%

c)

C% = mdd/mct.100%

d)

C% = ndd/nct.100%

40.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl⟶⟶AlCl3 + H2. Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là

a)

1:3:1:3

b)

2:3:2:3

c)

1:1:1:1

d)

2:6:2:3

41.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật lí?

a)

Bánh mì bị nướng cháy

b)

Hiện tượng băng tan

c)

Thức ăn bị ôi thiu

d)

Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O)

42.

Phản ứng hóa học chỉ xảy ra khi:

a)

Đun nóng hóa chất

b)

Có chất xúc tác

c)

Các chất tham gia phản ứng ở gần nhau

d)

Các chất tham gia phản ứng tiếp xúc nhau, có trường hợp cần đun nóng, có trường hợp cần chất xúc tác

43.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

44.

Thí nghiệm nung gốm là:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

45.

Cho phản ứng hóa học sau: A + B → C + D. Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

mA + mB = mC + mD

b)

mA + mB > mC + mD

c)

mA + mD = mB + mC

d)

mA + mB < mC + mD

46.

Phương trình hóa học dùng để

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ

b)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử

47.

Phương trình hoá học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 --> MgO2

b)

Mg + O --> MgO

c)

2Mg + O2 --> MgO

d)

2Mg + O2 --> 2MgO

48.

Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ

b)

Tăng nồng độ của hydrochloric acid

c)

Nghiền mảnh magnesium thành bột

d)

Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid

49.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Áp suất

b)

Chất xúc tác

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ

50.

Khi 'bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn' là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Nguyên liệu

d)

Hóa chất

51.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

52.

Phân tử acid gồm có

a)

một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (-OH)

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid

d)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim

53.

Điền vào chỗ trống: 'Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ...'

a)

Hợp chất, hydroxide, OH+

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

54.

Thang pH được dùng để:

a)

chỉ biểu thị độ acid của dung dịch

b)

chỉ biểu thị độ base của dung dịch

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

55.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

7,25 - 7,35

b)

7,35 - 7,45

c)

7,45 - 7,55

d)

7,55 - 7,65

56.

Nhúng giấy quỳ tím vào nước xà phòng thì quỳ tím sẽ chuyển thành màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Hồng

57.

Muối tác dụng được với loại hợp chất nào sau đây?

a)

Acid

b)

Oxide acid

c)

Oxide base

d)

Quỳ tím

58.

Phân bón hóa học dư thừa sẽ:

a)

góp phần cải tạo đất

b)

tăng năng suất cây trồng

c)

giảm độ chua của đất

d)

gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt

59.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một….

a)

đơn vị thể tích chất đó

b)

đơn vị khối lượng chất đó

c)

đơn vị trọng lượng chất đó

d)

Không có đáp án đúng

60.

Muốn đo khối lượng riêng của chất lỏng người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân

b)

Chỉ cần dùng một lực kế

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ

61.

' (a)   là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+).'

62.

Những việc không được làm khi sử dụng hóa chất là:

a)

Luôn đậy kín các lọ đựng hóa chất

b)

Khi gặp sự cố luôn báo cho GV

c)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

d)

Sử dụng hóa chất có nhãn mác rõ ràng

63.

Những việc không được làm khi sử dụng hóa chất là:

a)

Luôn đậy kín các lọ đựng hóa chất

b)

Khi gặp sự cố luôn báo cho GV

c)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

d)

Sử dụng hóa chất có nhãn mác rõ ràng

64.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác

c)

sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

65.

Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở:

a)

cùng nhiệt độ        

b)

cùng áp suất        

c)

cùng nhiệt độ và khác áp suất        

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

66.

Nồng độ mol là:

a)

số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch

b)

số gam chất tan trong 1 lít nước

c)

số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch

d)

số gam chất tan trong 100 gam dung dịch

67.

Phát biểu đúng về định luật bảo toàn khối lượng:

a)

tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia

c)

tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia

d)

tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia

68.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Xúc tác

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Thời gian

69.

Phân tử acid gồm có:

a)

một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (- OH)

d)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid

70.

Dung dịch nào sau đây làm cho dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu hồng?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

71.

Dung dịch có độ pH > 7 là:

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

KOH

d)

H2SO4

72.

Oxide lưỡng tính là:

a)

ZnO

b)

CaO

c)

SO2

d)

NO

73.

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối?

a)

CaO, HCl

b)

NH4Cl, Na2SO4

c)

NaCl, NaOH

d)

CH3COOH, H2SO4

74.

Áp lực là gì?

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Áp lực là lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Áp lực là lực ép có phương trùng với mặt bị ép

75.

Lực tác dụng lên một vật có thể làm  …………. vật quanh một trục hay một điểm cố định.

a)

Quay

b)

Biến đổi

c)

Đứng yên

d)

Thay đổi

76.

Tác dụng làm quay của lực không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn của lực

b)

hướng của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ thẳng của lực

77.

Lực càng lớn thì moment lực càng ………………., tác dụng lực quay càng lớn.

a)

Lớn

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ

d)

Kém hơn

78.

Đơn vị của áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N      

79.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là:

a)

sulfate sodium

b)

sodium sulfite

c)

sodium sulfate

d)

sodium sunfuric

80.

Trong các hiện tượng sau đây đâu là hiện tượng vật lí

a)

Cuốc xẻng để lâu trong không khí bị gỉ. 

b)

Hoà tan muối ăn vào nước

c)

Cháy rừng

d)

Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.  

81.

Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?

1. Cơm bị ôi thiu. 

  1. 2. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

  2. 3.Đường cháy thành than.

4.Cắt nhỏ dây sắt thành từng đoạn, tán thành đinh.

5.Nước hóa rắn ở 0oC.

a)

  1, 5

b)

 2,3

c)

1, 3

d)

4,5

82.

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là

a)

dung dịch. 

b)

huyền phù.   

c)

nhũ tương  

d)

dung dịch bão hòa.

83.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất xác định, dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan gọi là

a)

dung môi    

b)

dung dịch bão hòa  

c)

dung dịch chưa bão hòa

d)

nhũ tương

84.

Nồng độ mol dung dịch là

a)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

d)

Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch

85.

Đốt cháy carbon trong bình đựng vừa đủ 6,4g khí oxygen thu được 8,8 g carbon dioxide (CO2). Khối lượng của carbon đã phản ứng là:

a)

3,2g

b)

8,8g

c)

2,4g

d)

1,2g

86.

Hòa tan hoàn toàn 25g đường vào 75g nước thì thu được dung dịch nước đường có nồng độ bằng

a)

25%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

87.

Khối lượng mol của khí CO2 là

C=12, O=16

a)

44 g/mol

b)

32 g/mol

c)

16 g/mol

d)

17 g/mol

88.

Khối lượng mol của khí SO2 là

S=32, O=16

a)

32g/mol

b)

48g/mol

c)

16g/mol

d)

64g/mol

89.

Khí nào nhẹ nhất trong các khi sau: N2 ,O2 , NO, Cl2

N=14, O=16, C=12, Cl= 35,5

a)

N2

b)

O2

c)

NO

d)

Cl2

90.

......Al + .... O2 --> .....Al2O3

Hệ số cân bằng lần lượt là

a)

4-2-3

b)

4-3-2

c)

1-3-2

d)

2-3-1

91.

Sơ đồ phản ứng hóa học: A --> B + C . Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA + mC = mD

b)

mA + mB = mC + mD

c)

mA = mB + mC

d)

mA + mB = mC

92.

......P + .... O2 --> .....P2O5

Hệ số cân bằng lần lượt là

a)

4-5-2

b)

5-4-2

c)

2-5-1

d)

2-2-1

93.

Công thức tính khối lượng là

a)

m=n.M

b)

m=n/M

c)

m=M/n

d)

m=n. 24,79

94.

Công thức tính thể tích khí đkc là

a)

V=n. 24,79

b)

V=n. M

c)

V=n/24,79

d)

m=n.M

95.

Câu 1.Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Không sử dụng hoá chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.

b)

B. Đọc cẩn thận nhãn hoá chất trước khi sử dụng.

c)

C. Có thể dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.

d)

D. Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hoá chất sau khi đã sử dụng.

96.

Câu 3: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

A. Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

B. Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

C. Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

d)

D. Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

97.

Câu 2: Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Phễu lọc.

b)

B. Ống đong có mỏ.

c)

C. Ống nghiệm.

d)

D. Ống hút nhỏ giọt.

98.

Câu 4: Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?

a)

A. Nước cam.

b)

B. Nước vôi trong.

c)

C. Nước chanh.

d)

D. Nước coca cola.

99.
Câu 1: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
a)

A. 1/2

b)

B. 1/4

c)

C. 1/6

d)

D. 1/3

100.
Câu 2: Ampe kế dùng để làm gì?
a)

A. Đo hiệu điện thế

b)

B. Đo cường độ dòng điện

c)

C. Đo chiều dòng điện

d)

D. Kiểm tra có điện không

101.
Câu 3: Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm
a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. đèn cồn

d)

D. phễu nhựa

102.
Câu 6: Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
a)

A. có

b)

B. không

c)

C. Có thể với những hóa chất dạng bột

d)

D. Có thể khi đã sát trùng ta sạch sẽ

103.
Câu 7: đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm?
a)

A. Ống nghiệm

b)

B. cốc thủy tinh

c)

C. ống hút nhỏ giọt

d)

D. axit

104.

Điền vào chỗ trống: "Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho ... của thiết bị vào dung dịch cần đo pH. giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện trên thiết bị đo.

a)

A. Nguồn điện.

b)

B. Điện cực.

c)

C. Cực âm.

d)

D. Cực dương.

105.

Al + O2 --> Al2O3

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

106.

P + O2 --> P2O5

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

107.

H2 + Fe3O4 --> Fe + H2O

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

108.

Al + Cl2 --> AlCl3

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

109.

FeCl3 + NaOH --> Fe(OH)3 + NaCl

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

110.

MnO2 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

111.

Fe(OH)3 --> Fe2O3 + H2O

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

112.

Ca(OH)2 + NaHCO3 --> CaCO3 + Na2CO3 + H2O

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

113.

Zn + HCl --> ZnCl2 + H2

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

114.

C2H4 + O2 --> CO2 + H2O

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

115.

KClO3 --> KCl + O2

Hệ số cân bằng lần lượt là

(a)  

116.

Al + AgNO3 --> Al(NO3)3 + Ag

(a)  

117.

CuO + HCl --> CuCl2 + H2O

(a)  

118.

Al + NaOH + H2O --> NaAlO2 + H2

(a)  

119.

Na + H2O --> NaOH + H2

(a)  

120.

Câu 1: Biến đổi vật lí là gì?

a)

A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác

b)

B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác

c)

C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

d)

D. Tất cả các đáp trên

121.

Câu 2: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

A. Chất phản ứng.

b)

B. Chất lỏng.

c)

C. Chất sản phẩm.

d)

D. Chất khí.

122.

Câu 3: Phản ứng sau là phản ứng gì?

Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

                      

                         

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt.     

b)

B. Phản ứng thu nhiệt.

c)

C. Phản ứng phân hủy.  

d)

C. Phản ứng trao đổi.

123.

Câu 4: Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.

b)

B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.

c)

C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

d)

D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.

124.

Câu 5: Phản ứng thu nhiệt là

a)

A. phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.

b)

B. phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.

c)

C. phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

d)

D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.

125.

Câu 6: Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

A. Có sự thay đổi hình dạng.

b)

B. Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

C. Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

D. Tạo ra chất không tan.

126.

Câu 7: Hòa tan đường vào nước là

a)

A. phản ứng hóa học.

b)

B. phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. phản ứng thu nhiệt.

d)

D. sự biến đổi vật lí.

127.

Câu 8: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?

a)

A. Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu.

b)

B. Giống hệt chất ban đầu.

c)

C. Cả hai đều đúng.

d)

D. Cả hai đều sai.

128.

Câu 9: Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? 

                           

                              

a)

A. Carbon dioxide tăng dần.

b)

B. Oxygen tăng dần.

c)

C. Carbon tăng dần.

d)

D. Tất cả đều tăng.

129.

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

Hydrogen + Oxygen   →\rightarrow Nước

Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?

           

                              

a)

A. Thay đổi theo chiều tăng dần.

b)

B. Thay đổi theo chiều giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.  

d)

D. H tăng còn O giảm.

130.

Câu 11: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?

a)

A. Phản ứng vẫn tiếp tục.

b)

B. Phản ứng dừng lại.

c)

C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.

d)

D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.

131.

Câu 12: Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

                        

                                   

a)

A. Ngành giao thông vận tải.   

b)

B. Ngành y tế.

c)

C. Ngành thực phẩm.    

d)

D. Ngành giáo dục.

132.

Câu 13: Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

                        

a)

A. Tỏa nhiệt.

b)

B. Thu nhiệt.

c)

C. Vật lí.  

d)

D. Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt.

133.

Câu 14: Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

A. Phản ứng thu nhiệt.

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

134.

Câu 15: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

         

                              

a)

A. Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.   

b)

B. Xuất hiện chất khí không màu.

c)

C. Xuất hiện kết tủa trắng.  

d)

D. Mẩu vôi sống tan trong nước.

135.

Câu 16: Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

                

                 

a)

A. Do tạo thành nước.

b)

B. Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate.

c)

C. Do để nguội nước.

d)

D. Do đun sôi nước

136.

Câu 17: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là

                   

a)

A. chất phản ứng.  

b)

B. sản phẩm.   

c)

C. chất xúc tác.

d)

D. chất môi trường.

137.

Tại sao phải đục lỗ trên các viên than tổ ong?

a)

Cho đẹp bán được nhiều tiền

b)

Tăng diện tích tiếp xúc của than với oxi

c)

Tăng oxi để quá trình cháy dễ hơn

d)

Làm than to hơn dễ tiêu thụ

138.

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng

a)

A. Số nguyên tử trong mỗi chất.

b)

B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố.

c)

C. Số nguyên tố tạo ra chất.   

d)

D. Số phân tử của mỗi chất.

139.

Câu 20: Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào?

                             

              

a)

A. Không thay đổi.   

b)

B. Thay đổi.

c)

C. Có thể thay đổi hoặc không.

d)

D. Đáp án khác.