wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN&SK: t.hoàn, t.hoá, bài tiết

Total questions: 25

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu O

d)

Nhóm máu AB

2.

Hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

Oxi

b)

Cacbonic

c)

Cacbon oxit

d)

Nitơ

3.

Khi tiêm thuốc, người ta đưa thuốc vào mạch máu nào?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tiêm thẳng vào cơ quan tổn thương

4.

Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là:

a)

Duy trì cân bằng nội môi

b)

Điều hoà nhiệt độ

c)

Vận chuyển các chất

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh

5.

Máu của những người sống ở vùng núi cao có đặc điểm khác với những người sống ở đồng bằng là:

a)

Số lượng bạch cầu nhiều hơn

b)

Số lượng tiểu cầu ít hơn

c)

Số lượng hồng cầu nhiều hơn

d)

Không có sự khác biệt

6.

Bệnh thiếu máu do thiếu sắt ít gặp ở đối tượng nào nhất?

a)

Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

b)

Nam giới trưởng thành

c)

Trẻ em

d)

Người ăn chay

7.

Nước tiểu được hình thành trong cơ thể sẽ được chứa ở cơ quan:

a)

Thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

8.

Con người có thể sống chỉ với một quả thận là do:

a)

Thận cắt đi có thể tái tạo lại

b)

Một quả thận vẫn có thể thực hiện chức năng bài tiết để duy trì sự sống cho cơ thể

c)

Cơ thể người bình thường chỉ có 1 quả thận hoạt động

d)

Cơ thể có các cơ quan bài tiết khác, thận không phải cơ quan bài tiết chính.

9.

Hệ bài tiết có chức năng

a)

Loại bỏ các chất thải để giữ cân bằng nội môi

b)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxi đến các tế bào

c)

Vận chuyển các chất độc hại từ tế bào ra khỏi cơ thể

d)

Phân giải các chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho cơ thể

10.

Da tiếp xúc với ánh sáng mặt trời sẽ tổng được vitamin:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

11.

Nước tiểu của người bình thường không chứa:

a)

Ure, uric

b)

Muối

c)

Glucose

d)

Chất béo

12.

Cơ quan nào không tham gia vào hoạt động bài tiết

a)

Thận

b)

Da

c)

Phổi

d)

Ruột già

13.

Bộ phận nào của hệ tiết niệu có sự khác biệt giữa nam và nữ

a)

Thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

14.

Để bảo vệ hệ bài tiết, cần tránh:

a)

Uống đủ nước

b)

Đi tiểu khi có nhu cầu

c)

Ăn mặn

d)

Ăn thức ăn bị nhiễm độc

15.

Da người không thực hiện được chức năng:

a)

Cảm giác

b)

Hô hấp

c)

Điều hoà nhiệt độ

d)

Tổng hợp một số chất

16.

Chất dinh dưỡng nào mà hệ tiêu hoá ở người không hấp thu được?

a)

Glucose

b)

Axit béo

c)

Muối khoáng

d)

Chất xơ

17.

Chất dinh dưỡng nào không được biến đổi trong hệ tiêu hoá?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất khoáng

d)

Chất đường bột

18.

Trong ống tiêu hoá ở người, chất dinh dưỡng được hấp thu chủ yếu ở:

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

19.

Trong ống tiêu hoá ở người, hoạt động tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở:

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

20.

Ăn nhiều chất béo gây cảm giác no lâu vì chất béo ảnh hưởng đến hoạt động:

a)

Chuyển hóa của gan

b)

Chứa đựng, co bóp của dạ dày

c)

Tiêu hóa hóa học của ruột non

d)

Hấp thu chất dinh dưỡng của ruột non

21.

Ngoài vai trò lên men các chất cặn bã để tạo thành phân, các vi khuẩn trong ruột già còn tổng hợp được vitamin:

a)

Vitamin D

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin K

22.

Vai trò của chất xơ trong tiêu hoá là:

a)

Tăng nhu động ruột, thúc đẩy quá trình di chuyển của thức ăn trong ống tiêu hoá

b)

Thúc đẩy sự hấp thu các chất dinh dưỡng

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

23.

Dịch vị là dịch tiêu hoá được dạ dày tiết ra để tiêu hoá thức ăn. Thành phần của dịch vị gồm có 3 thành phần chính là axit clohydric, emzym tiêu hoá, chất nhày. Chất nhày có tác dụng

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại

b)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

c)

Dự trữ nước làm tăng hoạt động co bóp của dạ dày

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày tránh bị ăn mòn bởi chính dịch của dạ dày

24.

Nguyên nhân sâu răng là do sự kết hợp của nhiều yếu tố, ngoại trừ:

a)

Thức ăn nhiều đường

b)

Thời gian

c)

Vi khuẩn

d)

Thực ăn chua

25.

Enzym tiêu hoá trong nước bọt biến đổi được

a)

Tinh bột sống

b)

Tinh bột chính

c)

Chất đạm

d)

Rau xanh