Font size
WorksheetsEnglish 7 unit 5 day 1
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 26mins
(a) /fɪʃ sɔːs/
(n.phr): nước mắm
(Chúng tôi gọi cơm với một ít thịt kho nước mắm.)
We'd
like
rice with some pork
cooked
in fish sauce.
(a) chicken /rəʊst ˈʧɪkɪn/
(n): gà quay
(Liệu chúng tôi có thể gọi món gà quay và rau chiên được không?.)
Could
we also
have an order of
roast chicken
and fried vegetables?
(a) /fraɪd ˈtəʊfuː/
(n): đậu phụ rán
(Và tôi cũng gọi một ít đậu hũ chiên và chả giò)
And I'd like
some
fried tofu
and
spring rolls too.
(a) /ʃrɪmp/
(n): tôm
(Tôi thích ăn tôm.)
I
like
eating
shrimp.
(Chúng tôi có nhiều thức uống: nước ép, nước chanh, trà xanh, nước khoáng.)
We
have
a lot of drinks:
juice, lemonade, green tea,
mineral water
(a) juice /ˈwɪntə ˈmɛlən ʤuːs/
(n.phr): nước ép bí đao
(Bạn có nước ép bí đao không?)
Do
you
have
winter melon
juice?
(a) /ˈkæn/
(n): lon
(Bạn cần mấy lon?)
How many
cans
would
you
like?
(a) /ˈɔːdə(r)/
(v): gọi món
(Chúng tôi muốn gọi món đậu hũ chiên và nước ép .)
We
would like
to order
fried tofu
an orange juice.
(a) for /prɪˈpeə fɔː/
(phr.v): chuẩn bị cho
(Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối.)
She
is
preparing
for
her dinner.
(a) someone to do something /ə laʊ ˈsʌmwʌn tuː duː ˈsʌmθɪŋ/
(v.phr): cho phép ai đó làm gì
(Mẹ anh ấy không cho phép con cô ấy uống nước ép trong bữa tối .)
His mum
doesn't allow
her children
to drink juice
during dinner.
beef (a) soup /biːf ˈnuːdlsuːp/
(n.phr): phở bò
(a) noodle soup /biːf ˈnuːdlsuːp/
(n.phr): phở bò
(Nó là món phở bò.)
It's
pho bo
- beef
noodle
soup.
(Tôi cần một ký thịt bò. )
I
need
a kilo
of
beef.
(a) /ˈtiːspuːn/
(n): muỗng
(Tôi cần một muỗng muối.)
I
need
a
teaspoon
of salt.
(Tôi cần 200 g bột.)
I
need
200
grams
of flour .
(Tôi uống nửa lít nước sau khi tập thể dục.)
I
drink
a half litre
of water
after exercising.
(Tôi dùng 400 ml sữa để làm bánh.)
I
use
400 millilitres
of milk
to make cake.
(a) /ɪnˈɡriːdiənt/
(n): thành phần
(Bơ là thành phần chính trong món ăn của người Mê-xi-cô.)
Avocado
is the main
ingredient
of
the Mexican dish.
(a) /ˌæpl ˈpaɪ/
(n): bánh táo
(Linh đang làm bánh táo.)
Linh
is
making
her
apple pie.
(a) /ˈkwɒntəti/
(n): số lượng
(Thịt cừu được dùng nhiều nhất ở vùng quê.)
Lamb
is
consumed in
large quantities
in rural areas .
(a) /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/
(n): chả giò, nem rán
(Tôi thích ăn chả giò vào ngày sinh nhật của mình.)
I
like
eating
spring rolls
on my birthday.
(a) /ˈɒmlət/
(n): trứng rán
(Cô ấy làm trứng rán cho bữa sáng)
She
makes
omelette
for
her breakfast.
(Tôi cũng cần bơ cho chiếc bánh ngọt của mình nữa.)
I
also
need
butter
for my cake.
(a) /ˈʌnjən/
(n): hành tây
(Hành tây thì không ngon lắm .)
Onions
are
not
delicious.
(a) /ˈpænkeɪk/
(n): bánh rán
(Bánh rán là món ăn ưa thích của tôi.)
Pancake
is
my
favorite
dish.
(a) /ˈpepə(r)/
(n): tiêu
(Đưa tôi một ít tiêu nào.)
Give
me
some
pepper.
(a) /fɔːk/
(n): nĩa
(Đặt những chiếc nĩa ở đây.)
Put
the
forks
here.
(a) dogs /hɒt dɒgz/
(n.phr): bánh mì kẹp
(a) /hɒt dɒgz/
(n.phr): bánh mì kẹp
(Tôi ghét bánh mì kẹp.)
I
hate
hot
dogs.
(a) /pɒt/
(n): nồi
(Nó là một cái nồi to.)
It
is
a
very
big pot.
(a) /ˈresəpi/
(n): công thức
(Tôi cần một ít táo cho công thức này.)
I
need
some
apples
for this recipe.
(Có một ít nước cam trong cái ly.)
There
is
some
orange juice
in the glass.
(a) /ˈkɑːtən/
(n): các-tông
(Có nhiều trứng trong hộp các tông)
There
are
a lot of
eggs
in the carton.
(Không có một tí bánh ngọt nào trên đĩa.)
There
aren't
any
biscuits
on the plate.
(Tôi cần bánh pizza với phô mai.)
I'd like
a pizza
with
some
cheese.
(Bạn muốn dùng thử món gì?)
What
food
do
you
want to try?
(a) /snæk/
(n): ăn vặt
(Trẻ em thích ăn vặt.)
Children
love
snack.
(a) /brɒθ/
(n): nước phở
(Nước lèo phở được nấu bằng xương bò hoặc gà hầm lâu trong một cái nồi to.)
The broth for pho
is made by
stewing beef or chicken bones
for a long time
in a big pot.
(a) /stjuː/
(v,n): hầm
(Tôi đang nấu canh cho bữa trưa)
I'm
making
a stew
for
lunch.
(a) /ˈbəʊnləs/
(adj): không xương
(Thịt để ăn phở là thịt nạc và cắt thành lát mỏng.)
The meat served with Pho
is boneless
and
cut into
thin slices.
(Phở có vị đặc biệt.)
Pho
has
a very
special
taste.
(a) /ˈstɪkiraɪs/
(n): xôi
(Có đa dạng loại xôi)
There
is
a variety
of
sticky rice.
(a) /iːl suːp/
(n): súp lươn
(Cô ấy làm súp lươn cho anh ấy)
She
made
an eel soup
for
him.
(a) /təʊst/
(n): bánh mì nướng
(Tôi ăn hai lát bánh mì nướng với trứng cho bữa sáng.)
I eat
two slices of toast
with eggs
for
my breakfast.
(a) /ˌeksɪˈbɪʃn/
(n): triễn lãm
Good evening. What (a) you today?
Chào buổi tối. Chào buổi tối. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ngày hôm nay?
Good evening. (a) today?
Chào buổi tối. Tôi có thể giúp gì cho quý khách ngày hôm nay?
(a) with some pork cooked in fish sauce.
Chúng tôi muốn ăn cơm với thịt kho.
(a) cooked in fish sauce.
Chúng tôi muốn ăn cơm với thịt kho.
We'd like rice with some pork (a) .
Chúng tôi muốn ăn cơm với thịt kho.
Oh, could we also have an order of (a) and fried vegetables?
Ồ, chúng tôi có thể gọi món gà quay và rau xào không?
Oh, could we also have an order of roast chicken and (a) ?
Ồ, chúng tôi có thể gọi món gà quay và rau xào không?
Oh, (a) roast chicken and fried vegetables?
Ồ, chúng tôi có thể gọi món gà quay và rau xào không?
And I'd like some fried tofu and (a) too.
Và con cũng muốn một ít đậu phụ rán và nem rán nữa.
And I'd like some (a) and spring rolls too.
Và con cũng muốn một ít đậu phụ rán và nem rán nữa.
And (a) too.
Và con cũng muốn một ít đậu phụ rán và nem rán nữa.
(a) ?
Quý khách có muốn món canh chua không?
(a) of Vietnamese soup.
Đó là một loại canh của Việt Nam.
It's a kind of (a) .
Đó là một loại canh của Việt Nam.
(a) .
Đó là một loại canh của Việt Nam.
I think (a) .
Tôi nghĩ chúng tôi sẽ thử một ít canh chua.
(a) to drink?
Quý khách có muốn gọi đồ uống gì không ạ?
(a) ?
Quý khách có muốn gọi đồ uống gì không ạ?
We have (a) : juice, lemonade, green tea, mineral water, ...
Chúng tôi có rất nhiều đồ uống: nước trái cây, nước chanh, trà xanh, nước khoáng,...
(a) : juice, lemonade, green tea, mineral water, ...
Chúng tôi có rất nhiều đồ uống: nước trái cây, nước chanh, trà xanh, nước khoáng,...
We have a lot of drinks: juice, lemonade, green tea, (a) , ...
Chúng tôi có rất nhiều đồ uống: nước trái cây, nước chanh, trà xanh, nước khoáng,...
(a) would you like?
(Quý khách muốn loại nước trái cây nào ạ?)
(a) ?
(Quý khách muốn loại nước trái cây nào ạ?)
Do you have (a) ?
(Ở đây có nước ép bí đao không?)
(a) ?
(Ở đây có nước ép bí đao không?)
(a) ?
Quý khách muốn bao nhiêu lon?
(a) is a can of winter melon juice?
Nước bí đao bao nhiêu một lon?
How much is (a) ?
Nước bí đao bao nhiêu một lon?
(a) ?
Nước bí đao bao nhiêu một lon?
(a) it's 10,000 dong.
(Trong thực đơn ghi là 10,000 đồng.)
I'll be (a) with your order.
(Tôi sẽ mang đơn hàng của quý khách ra ngay.)
(a) with your order.
(Tôi sẽ mang đơn hàng của quý khách ra ngay.)
I'll be right back (a) .
(Tôi sẽ mang đơn hàng của quý khách ra ngay.)
Put these words into the correct columns.
fish
shrimp
soup
spring rolls
fried tofu
fried vegetables
roast chicken
fish sauce
pork
rice
winter melon juice
mineral water
green tea
lemonade
juice
Look and match.
a teaspoon (tsp) of salt
00 millilitres (ml) of milk
a kilo (kg) of beef
a litre (l) of water
a tablespoon (tbsp) of sugar
Put these words into the correct columns.
pepper
pancakes
spring rolls
onions
omelette
butter
______ people are there in the meeting room?
How much
How many
______ bread do you have?
How much
How many
______ countries are there in the world?
How much
How many
______ time do we have ?
How much
How many
______ fish did you catch?
How much
How many
______ cakes you are going to make?
How much
How many
______ flour do we need to make this cake?
How much
How many
______ players are there in a football team?
How much
How many
