Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng cho Kỳ thi KET

Total questions: 192

Worksheet time: 5hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Máy ảnh được gọi là gì trong tiếng Anh?

a)

camera

b)

CD (player)

c)

clock

d)

computer

2.

Tủ lạnh được gọi là gì trong tiếng Anh?

a)

electric

b)

electrician

c)

electricity

d)

fridge

3.

Điện thoại di động được gọi là gì trong tiếng Anh?

a)

telephone

b)

television

c)

TV

d)

mobile (phone)

4.

Thắt lưng được gọi là gì trong tiếng Anh?

4 lines
5.

Màu đen được gọi là gì trong tiếng Anh?

a)

black

b)

blue

6.

Đồng phục là gì?

4 lines
7.

Ví (nam) là gì?

4 lines
8.

Đồng hồ đeo tay là gì?

4 lines
9.

Màu đen trong tiếng Anh là gì?

4 lines
10.

Màu xanh dương trong tiếng Anh là gì?

4 lines
11.

Màu nâu trong tiếng Anh là gì?

4 lines
12.

Màu xanh lá trong tiếng Anh là gì?

4 lines
13.

Màu xám trong tiếng Anh là gì?

4 lines
14.

Sáng/tối trong tiếng Anh là gì?

4 lines
15.

Màu cam trong tiếng Anh là gì?

4 lines
16.

Màu hồng trong tiếng Anh là gì?

4 lines
17.

Màu tím trong tiếng Anh là gì?

4 lines
18.

Màu đỏ trong tiếng Anh là gì?

4 lines
19.

Màu trắng trong tiếng Anh là gì?

4 lines
20.

Màu vàng trong tiếng Anh là gì?

4 lines
21.

Địa chỉ trong tiếng Anh là gì?

4 lines
22.

Gửi qua bưu điện trong tiếng Anh là gì?

4 lines
23.

Gọi điện trong tiếng Anh là gì?

4 lines
24.

Chọn trong tiếng Anh là gì?

4 lines
25.

Cuộc hội thoại trong tiếng Anh là gì?

4 lines
26.

Nói chuyện trong tiếng Anh là gì?

4 lines
27.

Kĩ thuật số trong tiếng Anh là gì?

4 lines
28.

Dấu chấm (địa chỉ mạng) trong tiếng Anh là gì?

4 lines
29.

Tải xuống trong tiếng Anh là gì?

4 lines
30.

Thư điện tử trong tiếng Anh là gì?

4 lines
31.

Phong bì trong tiếng Anh là gì?

4 lines
32.

Thông tin trong tiếng Anh là gì?

4 lines
33.

Mạng internet trong tiếng Anh là gì?

4 lines
34.

Bàn phím trong tiếng Anh là gì?

4 lines
35.

Máy tính xách tay trong tiếng Anh là gì?

4 lines
36.

Điện thoại di động trong tiếng Anh là gì?

4 lines
37.

Con chuột (máy tính) trong tiếng Anh là gì?

4 lines
38.

Trực tuyến trong tiếng Anh là gì?

4 lines
39.

Điện thoại trong tiếng Anh là gì?

4 lines
40.

Ảnh chụp, chụp ảnh trong tiếng Anh là gì?

4 lines
41.

Nghề nhiếp ảnh trong tiếng Anh là gì?

4 lines
42.

Màn hình trong tiếng Anh là gì?

4 lines
43.

Nói trong tiếng Anh là gì?

4 lines
44.

Điện thoại để bàn trong tiếng Anh là gì?

4 lines
45.

Văn bản, gửi tin nhắn trong tiếng Anh là gì?

4 lines
46.

Trang web (trang mạng) trong tiếng Anh là gì?

4 lines
47.

Bảo hiểm

4 lines
48.

Thư

4 lines
49.

Bằng, giấp phép

4 lines
50.

Tạp chí

4 lines
51.

Thực đơn

4 lines
52.

Tin nhắn

4 lines
53.

Báo chí

4 lines
54.

Ghi chú

4 lines
55.

Hộ chiếu

4 lines
56.

Bưu thiếp

4 lines
57.

Diễn, hành động

a)

a. diễn

b)

b. hành động

c)

c. cuộc thám hiểm

d)

d. quảng cáo

58.

Nhà báo

a)

a. nhà báo

b)

b. nhạc sĩ

c)

c. thợ chụp ảnh

d)

d. họa sĩ

59.

Nhạc cụ

a)

a. nhạc cụ

b)

b. nhạc sĩ

c)

c. thợ chụp ảnh

d)

d. họa sĩ

60.

Vui vẻ

a)

a. vui vẻ

b)

b. nhảy múa

c)

c. đi ra ngoài

d)

d. nhóm

61.

Bộ phim

a)

a. bộ phim

b)

b. vui vẻ

c)

c. đi ra ngoài

d)

d. nhóm

62.

Vui vẻ

4 lines
63.

Chương trình nào được gọi là programme?

a)

chương trình

b)

nhạc nhịp mạnh

c)

màn hình

d)

buổi trình diễn

64.

Nhạc nhịp mạnh được gọi là gì?

a)

chương trình

b)

nhạc nhịp mạnh

c)

màn hình

d)

buổi trình diễn

65.

Buổi hòa nhạc Rock được gọi là gì?

a)

chương trình

b)

nhạc nhịp mạnh

c)

màn hình

d)

buổi trình diễn

66.

Màn hình được gọi là screen?

4 lines
67.

Buổi trình diễn được gọi là show?

4 lines
68.

Hát được gọi là sing?

4 lines
69.

Ca sĩ được gọi là singer?

4 lines
70.

Bài hát được gọi là song?

4 lines
71.

Truyền hình vô tuyến được gọi là television?

4 lines
72.

Rạp chiếu phim được gọi là theatre?

4 lines
73.

Táo được gọi là gì trong tiếng Việt?

a)

Dâu

b)

Chuối

c)

Táo

d)

Cam

74.

Chuối được gọi là gì trong tiếng Việt?

a)

Dâu

b)

Chuối

c)

Táo

d)

Cam

75.

Tiệc nướng trong tiếng Việt là gì?

a)

Tiệc nướng

b)

Tiệc buffet

c)

Tiệc cưới

d)

Tiệc sinh nhật

76.

Bánh quy được gọi là gì trong tiếng Việt?

4 lines
77.

Một chút bánh trong tiếng Việt là gì?

4 lines
78.

Luộc trong tiếng Việt là gì?

4 lines
79.

Cái chai trong tiếng Việt là gì?

4 lines
80.

Cái bát, chén trong tiếng Việt là gì?

4 lines
81.

Cái hộp trong tiếng Việt là gì?

4 lines
82.

Bánh mì trong tiếng Việt là gì?

4 lines
83.

Dầu ăn

a)

ớc khoáng

b)

oil

c)

omelette/(omelet)

d)

onion

84.

Món mì Ý

a)

orange

b)

pasta

c)

pepper

d)

picnic

85.

Bánh pizza

a)

plate

b)

potato

c)

rice

d)

pizza

86.

Đường

a)

roast (v & adj)

b)

salad

c)

salt

d)

sandwich

87.

Rau củ

a)

slice (v, n)

b)

snack (n)

c)

soup

d)

steak

88.

Trà

a)

sugar

b)

sweet (n & adj)

c)

tea

d)

tomato

89.

Cà chua

a)

thirsty

b)

vegetable

c)

waiter

d)

waitress

90.

Tai nạn

a)

accident

b)

ambulance

c)

appointment

d)

arm

91.

Xe cấp cứu

a)

baby

b)

back

c)

body

d)

break (v)

92.

Cuộc hẹn

a)

burn (v)

b)

check (v)

c)

chemist

d)

clean (adj& v)

93.

Cảm lạnh

a)

cold (n)

b)

comb (n)

c)

danger

d)

dangerous

94.

Cái lược

a)

dead (a)

b)

dentist

c)

die (v)

d)

doctor

95.

Bác sĩ

a)

ear

b)

exercise

c)

face

d)

fall (v)

96.

Tập thể dục

a)

feel (v)

b)

fit

c)

foot

d)

hair

97.

Khuôn mặt

a)

head

b)

health

c)

hear (v)

d)

heart

98.

Bệnh viện

a)

hurt (v)

b)

ill

c)

insurance

d)

the image is unclear

99.

Nghĩa của từ 'hear' là gì?

a)

nghe

b)

nhìn

c)

nói

d)

đọc

100.

Từ 'heart' có nghĩa là gì?

a)

trái tim

b)

đầu

c)

bàn tay

d)

chân

101.

Từ 'hospital' dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

siêu thị

d)

nhà hàng

102.

Từ 'hurt' có nghĩa là gì?

a)

bị thương

b)

khỏe mạnh

c)

vui vẻ

d)

đói

103.

Từ 'ill' dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

bệnh, ốm

b)

khỏe mạnh

c)

vui vẻ

d)

đói

104.

Từ 'insurance' có nghĩa là gì?

a)

bảo hiểm

b)

thẻ tín dụng

c)

tiền mặt

d)

văn phòng

105.

Từ 'leg' dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

cái chân

b)

tay

c)

đầu gối

d)

bụng

106.

Từ 'lie down' có nghĩa là gì?

a)

nằm xuống

b)

đứng lên

c)

ngồi xuống

d)

đứng ngửa

107.

Từ 'medicine' dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

thuốc

b)

nước

c)

đồ ăn

d)

quần áo

108.

Từ 'neck' có nghĩa là gì?

a)

cái cổ

b)

đầu

c)

bàn tay

d)

chân

109.

Địa chỉ

a)

t/ lều

b)

rạp

110.

Căn hộ

(a)  

111.

Bồn tắm

(a)  

112.

Phòng tắm

(a)  

113.

Giường ngủ

(a)  

114.

Phòng ngủ

(a)  

115.

Mền, chăn

(a)  

116.

Kệ sách

(a)  

117.

Cái bát

(a)  

118.

Cái hộp

(a)  

119.

Có thể

4 lines
120.

Sợ hãi

4 lines
121.

Cô đơn

4 lines
122.

Đáng kinh ngạc

4 lines
123.

Giận dữ

4 lines
124.

Định nghĩa: pretty

a)

xinh đẹp

b)

nhanh nhẹn

c)

yên lặng, ít nói

d)

sẵn sàng

125.

Định nghĩa: quick

a)

xinh đẹp

b)

nhanh nhẹn

c)

yên lặng, ít nói

d)

sẵn sàng

126.

Định nghĩa: quiet

a)

xinh đẹp

b)

nhanh nhẹn

c)

yên lặng, ít nói

d)

sẵn sàng

127.

Định nghĩa: ready

a)

xinh đẹp

b)

nhanh nhẹn

c)

yên lặng, ít nói

d)

sẵn sàng

128.

Định nghĩa: real

a)

Thật

b)

giàu có

c)

đúng đắn

d)

chậm

129.

Định nghĩa: rich

a)

Thật

b)

giàu có

c)

đúng đắn

d)

chậm

130.

Định nghĩa: right

a)

Thật

b)

giàu có

c)

đúng đắn

d)

chậm

131.

Định nghĩa: slow

a)

Thật

b)

giàu có

c)

đúng đắn

d)

chậm

132.

Định nghĩa: small

a)

nhỏ

b)

mềm mại

c)

xin lỗi

d)

đặc biệt

133.

Định nghĩa: soft

a)

nhỏ

b)

mềm mại

c)

xin lỗi

d)

đặc biệt

134.

Định nghĩa: sorry

a)

nhỏ

b)

mềm mại

c)

xin lỗi

d)

đặc biệt

135.

Định nghĩa: special

a)

nhỏ

b)

mềm mại

c)

xin lỗi

d)

đặc biệt

136.

Định nghĩa: strange

a)

xa lạ

b)

mạnh mẽ

c)

chắc chắn

d)

ngọt ngào

137.

Định nghĩa: strong

a)

xa lạ

b)

mạnh mẽ

c)

chắc chắn

d)

ngọt ngào

138.

Định nghĩa: sure

a)

xa lạ

b)

mạnh mẽ

c)

chắc chắn

d)

ngọt ngào

139.

Định nghĩa: sweet

a)

xa lạ

b)

mạnh mẽ

c)

chắc chắn

d)

ngọt ngào

140.

Định nghĩa: tall

a)

cao

b)

tồi tệ

c)

mệt mỏi

d)

buồn bã

141.

Định nghĩa: terrible

a)

cao

b)

tồi tệ

c)

mệt mỏi

d)

buồn bã

142.

Định nghĩa: tired

a)

cao

b)

tồi tệ

c)

mệt mỏi

d)

buồn bã

143.

Định nghĩa: unhappy

a)

cao

b)

tồi tệ

c)

mệt mỏi

d)

buồn bã

144.

Định nghĩa: useful

a)

có ích

b)

giỏi

c)

sai

d)

trẻ

145.

Định nghĩa: well

a)

có ích

b)

giỏi

c)

sai

d)

trẻ

146.

Định nghĩa: wrong

a)

có ích

b)

giỏi

c)

sai

d)

trẻ

147.

Định nghĩa: young

a)

có ích

b)

giỏi

c)

sai

d)

trẻ

148.

Định nghĩa: apartment

a)

căn hộ

b)

ngân hàng

c)

hiệu sách

d)

tòa nhà cao tầng

149.

Định nghĩa: bank

a)

căn hộ

b)

ngân hàng

c)

hiệu sách

d)

tòa nhà cao tầng

150.

Định nghĩa: bookshop

a)

căn hộ

b)

ngân hàng

c)

hiệu sách

d)

tòa nhà cao tầng

151.

Định nghĩa: building

a)

căn hộ

b)

ngân hàng

c)

hiệu sách

d)

tòa nhà cao tầng

152.

Định nghĩa: cafe/café

a)

tiệm cà phê

b)

lâu đài

c)

thánh đường

d)

nhà thờ

153.

Định nghĩa: castle

a)

tiệm cà phê

b)

lâu đài

c)

thánh đường

d)

nhà thờ

154.

Định nghĩa: cathedral

a)

tiệm cà phê

b)

lâu đài

c)

thánh đường

d)

nhà thờ

155.

Định nghĩa: church

a)

tiệm cà phê

b)

lâu đài

c)

thánh đường

d)

nhà thờ

156.

Định nghĩa: cinema

a)

rạp chiếu phim

b)

trường Cao đẳng

c)

cửa hàng bách hóa

d)

vũ trường

157.

Định nghĩa: college

a)

rạp chiếu phim

b)

trường Cao đẳng

c)

cửa hàng bách hóa

d)

vũ trường

158.

Định nghĩa: department store

a)

rạp chiếu phim

b)

trường Cao đẳng

c)

cửa hàng bách hóa

d)

vũ trường

159.

Định nghĩa: disco

a)

rạp chiếu phim

b)

trường Cao đẳng

c)

cửa hàng bách hóa

d)

vũ trường

160.

Định nghĩa: entrance

a)

lối vào

b)

lối thoát

c)

nhà máy

d)

căn hộ

161.

Định nghĩa: exit

a)

lối vào

b)

lối thoát

c)

nhà máy

d)

căn hộ

162.

Định nghĩa: factory

a)

lối vào

b)

lối thoát

c)

nhà máy

d)

căn hộ

163.

Định nghĩa: flat

a)

lối vào

b)

lối thoát

c)

nhà máy

d)

căn hộ

164.

Sân vận động

a)

siêu thị

b)

hồ bơi

c)

nhà hát

d)

sân vận động

165.

Khu vực

a)

biển

b)

khu vực

c)

khu cắm trại

d)

kênh

166.

Hồ

a)

đồi núi

b)

hồ

c)

đường mòn

d)

đường sắt

167.

Sân bay

a)

ngân hàng

b)

cây cầu

c)

sân bay

d)

trạm xe buýt

168.

Trạm dừng xe buýt

a)

tiệm cà phê

b)

bãi đậu xe

c)

rạp chiếu phim

d)

trạm dừng xe buýt

169.

Trung tâm thành phố

a)

góc

b)

Vạch kẻ đường

c)

trung tâm thành phố

d)

giao lộ

170.

Chỗ sửa xe ô tô

a)

thợ làm tóc

b)

khách sạn

c)

chỗ sửa xe ô tô

d)

thư viện

171.

Bưu điện

a)

nhà hàng

b)

con đường

c)

bưu điện

d)

vòng xoay

172.

Trạm xăng dầu

a)

sân chơi

b)

trạm xăng dầu

c)

bãi đậu xe

d)

nhà hàng

173.

Trung tâm thể thao

a)

quảng trường

b)

trạm

c)

trung tâm thể thao

d)

con đường

174.

Quảng trường là gì?

4 lines
175.

Trạm dịch vụ là gì?

4 lines
176.

Hồ bơi được gọi là gì?

4 lines
177.

Rạp phim được gọi là gì?

4 lines
178.

Trung tâm thông tin du lịch được gọi là gì?

4 lines
179.

Thị trấn là gì?

4 lines
180.

Đại lý du lịch được gọi là gì?

4 lines
181.

Dưới lòng đất được gọi là gì?

4 lines
182.

Sở thú được gọi là gì?

4 lines
183.

Leo trèo

4 lines
184.

Câu lạc bộ

4 lines
185.

Huấn luyện viên

4 lines
186.

Sự cạnh tranh

4 lines
187.

Đi xe đạp

4 lines
188.

Thi đấu

4 lines
189.

Câu cá

4 lines
190.

Đá bóng

4 lines
191.

Cầu thủ

4 lines
192.

Trò chơi

4 lines