WorksheetsTừ vựng cho Kỳ thi KET
Total questions: 192
Worksheet time: 5hrs 24mins
Máy ảnh được gọi là gì trong tiếng Anh?
camera
CD (player)
clock
computer
Tủ lạnh được gọi là gì trong tiếng Anh?
electric
electrician
electricity
fridge
Điện thoại di động được gọi là gì trong tiếng Anh?
telephone
television
TV
mobile (phone)
Thắt lưng được gọi là gì trong tiếng Anh?
Màu đen được gọi là gì trong tiếng Anh?
black
blue
Đồng phục là gì?
Ví (nam) là gì?
Đồng hồ đeo tay là gì?
Màu đen trong tiếng Anh là gì?
Màu xanh dương trong tiếng Anh là gì?
Màu nâu trong tiếng Anh là gì?
Màu xanh lá trong tiếng Anh là gì?
Màu xám trong tiếng Anh là gì?
Sáng/tối trong tiếng Anh là gì?
Màu cam trong tiếng Anh là gì?
Màu hồng trong tiếng Anh là gì?
Màu tím trong tiếng Anh là gì?
Màu đỏ trong tiếng Anh là gì?
Màu trắng trong tiếng Anh là gì?
Màu vàng trong tiếng Anh là gì?
Địa chỉ trong tiếng Anh là gì?
Gửi qua bưu điện trong tiếng Anh là gì?
Gọi điện trong tiếng Anh là gì?
Chọn trong tiếng Anh là gì?
Cuộc hội thoại trong tiếng Anh là gì?
Nói chuyện trong tiếng Anh là gì?
Kĩ thuật số trong tiếng Anh là gì?
Dấu chấm (địa chỉ mạng) trong tiếng Anh là gì?
Tải xuống trong tiếng Anh là gì?
Thư điện tử trong tiếng Anh là gì?
Phong bì trong tiếng Anh là gì?
Thông tin trong tiếng Anh là gì?
Mạng internet trong tiếng Anh là gì?
Bàn phím trong tiếng Anh là gì?
Máy tính xách tay trong tiếng Anh là gì?
Điện thoại di động trong tiếng Anh là gì?
Con chuột (máy tính) trong tiếng Anh là gì?
Trực tuyến trong tiếng Anh là gì?
Điện thoại trong tiếng Anh là gì?
Ảnh chụp, chụp ảnh trong tiếng Anh là gì?
Nghề nhiếp ảnh trong tiếng Anh là gì?
Màn hình trong tiếng Anh là gì?
Nói trong tiếng Anh là gì?
Điện thoại để bàn trong tiếng Anh là gì?
Văn bản, gửi tin nhắn trong tiếng Anh là gì?
Trang web (trang mạng) trong tiếng Anh là gì?
Bảo hiểm
Thư
Bằng, giấp phép
Tạp chí
Thực đơn
Tin nhắn
Báo chí
Ghi chú
Hộ chiếu
Bưu thiếp
Diễn, hành động
a. diễn
b. hành động
c. cuộc thám hiểm
d. quảng cáo
Nhà báo
a. nhà báo
b. nhạc sĩ
c. thợ chụp ảnh
d. họa sĩ
Nhạc cụ
a. nhạc cụ
b. nhạc sĩ
c. thợ chụp ảnh
d. họa sĩ
Vui vẻ
a. vui vẻ
b. nhảy múa
c. đi ra ngoài
d. nhóm
Bộ phim
a. bộ phim
b. vui vẻ
c. đi ra ngoài
d. nhóm
Vui vẻ
Chương trình nào được gọi là programme?
chương trình
nhạc nhịp mạnh
màn hình
buổi trình diễn
Nhạc nhịp mạnh được gọi là gì?
chương trình
nhạc nhịp mạnh
màn hình
buổi trình diễn
Buổi hòa nhạc Rock được gọi là gì?
chương trình
nhạc nhịp mạnh
màn hình
buổi trình diễn
Màn hình được gọi là screen?
Buổi trình diễn được gọi là show?
Hát được gọi là sing?
Ca sĩ được gọi là singer?
Bài hát được gọi là song?
Truyền hình vô tuyến được gọi là television?
Rạp chiếu phim được gọi là theatre?
Táo được gọi là gì trong tiếng Việt?
Dâu
Chuối
Táo
Cam
Chuối được gọi là gì trong tiếng Việt?
Dâu
Chuối
Táo
Cam
Tiệc nướng trong tiếng Việt là gì?
Tiệc nướng
Tiệc buffet
Tiệc cưới
Tiệc sinh nhật
Bánh quy được gọi là gì trong tiếng Việt?
Một chút bánh trong tiếng Việt là gì?
Luộc trong tiếng Việt là gì?
Cái chai trong tiếng Việt là gì?
Cái bát, chén trong tiếng Việt là gì?
Cái hộp trong tiếng Việt là gì?
Bánh mì trong tiếng Việt là gì?
Dầu ăn
ớc khoáng
oil
omelette/(omelet)
onion
Món mì Ý
orange
pasta
pepper
picnic
Bánh pizza
plate
potato
rice
pizza
Đường
roast (v & adj)
salad
salt
sandwich
Rau củ
slice (v, n)
snack (n)
soup
steak
Trà
sugar
sweet (n & adj)
tea
tomato
Cà chua
thirsty
vegetable
waiter
waitress
Tai nạn
accident
ambulance
appointment
arm
Xe cấp cứu
baby
back
body
break (v)
Cuộc hẹn
burn (v)
check (v)
chemist
clean (adj& v)
Cảm lạnh
cold (n)
comb (n)
danger
dangerous
Cái lược
dead (a)
dentist
die (v)
doctor
Bác sĩ
ear
exercise
face
fall (v)
Tập thể dục
feel (v)
fit
foot
hair
Khuôn mặt
head
health
hear (v)
heart
Bệnh viện
hurt (v)
ill
insurance
the image is unclear
Nghĩa của từ 'hear' là gì?
nghe
nhìn
nói
đọc
Từ 'heart' có nghĩa là gì?
trái tim
đầu
bàn tay
chân
Từ 'hospital' dịch sang tiếng Việt là gì?
bệnh viện
trường học
siêu thị
nhà hàng
Từ 'hurt' có nghĩa là gì?
bị thương
khỏe mạnh
vui vẻ
đói
Từ 'ill' dịch sang tiếng Việt là gì?
bệnh, ốm
khỏe mạnh
vui vẻ
đói
Từ 'insurance' có nghĩa là gì?
bảo hiểm
thẻ tín dụng
tiền mặt
văn phòng
Từ 'leg' dịch sang tiếng Việt là gì?
cái chân
tay
đầu gối
bụng
Từ 'lie down' có nghĩa là gì?
nằm xuống
đứng lên
ngồi xuống
đứng ngửa
Từ 'medicine' dịch sang tiếng Việt là gì?
thuốc
nước
đồ ăn
quần áo
Từ 'neck' có nghĩa là gì?
cái cổ
đầu
bàn tay
chân
Địa chỉ
t/ lều
rạp
Căn hộ
(a)
Bồn tắm
(a)
Phòng tắm
(a)
Giường ngủ
(a)
Phòng ngủ
(a)
Mền, chăn
(a)
Kệ sách
(a)
Cái bát
(a)
Cái hộp
(a)
Có thể
Sợ hãi
Cô đơn
Đáng kinh ngạc
Giận dữ
Định nghĩa: pretty
xinh đẹp
nhanh nhẹn
yên lặng, ít nói
sẵn sàng
Định nghĩa: quick
xinh đẹp
nhanh nhẹn
yên lặng, ít nói
sẵn sàng
Định nghĩa: quiet
xinh đẹp
nhanh nhẹn
yên lặng, ít nói
sẵn sàng
Định nghĩa: ready
xinh đẹp
nhanh nhẹn
yên lặng, ít nói
sẵn sàng
Định nghĩa: real
Thật
giàu có
đúng đắn
chậm
Định nghĩa: rich
Thật
giàu có
đúng đắn
chậm
Định nghĩa: right
Thật
giàu có
đúng đắn
chậm
Định nghĩa: slow
Thật
giàu có
đúng đắn
chậm
Định nghĩa: small
nhỏ
mềm mại
xin lỗi
đặc biệt
Định nghĩa: soft
nhỏ
mềm mại
xin lỗi
đặc biệt
Định nghĩa: sorry
nhỏ
mềm mại
xin lỗi
đặc biệt
Định nghĩa: special
nhỏ
mềm mại
xin lỗi
đặc biệt
Định nghĩa: strange
xa lạ
mạnh mẽ
chắc chắn
ngọt ngào
Định nghĩa: strong
xa lạ
mạnh mẽ
chắc chắn
ngọt ngào
Định nghĩa: sure
xa lạ
mạnh mẽ
chắc chắn
ngọt ngào
Định nghĩa: sweet
xa lạ
mạnh mẽ
chắc chắn
ngọt ngào
Định nghĩa: tall
cao
tồi tệ
mệt mỏi
buồn bã
Định nghĩa: terrible
cao
tồi tệ
mệt mỏi
buồn bã
Định nghĩa: tired
cao
tồi tệ
mệt mỏi
buồn bã
Định nghĩa: unhappy
cao
tồi tệ
mệt mỏi
buồn bã
Định nghĩa: useful
có ích
giỏi
sai
trẻ
Định nghĩa: well
có ích
giỏi
sai
trẻ
Định nghĩa: wrong
có ích
giỏi
sai
trẻ
Định nghĩa: young
có ích
giỏi
sai
trẻ
Định nghĩa: apartment
căn hộ
ngân hàng
hiệu sách
tòa nhà cao tầng
Định nghĩa: bank
căn hộ
ngân hàng
hiệu sách
tòa nhà cao tầng
Định nghĩa: bookshop
căn hộ
ngân hàng
hiệu sách
tòa nhà cao tầng
Định nghĩa: building
căn hộ
ngân hàng
hiệu sách
tòa nhà cao tầng
Định nghĩa: cafe/café
tiệm cà phê
lâu đài
thánh đường
nhà thờ
Định nghĩa: castle
tiệm cà phê
lâu đài
thánh đường
nhà thờ
Định nghĩa: cathedral
tiệm cà phê
lâu đài
thánh đường
nhà thờ
Định nghĩa: church
tiệm cà phê
lâu đài
thánh đường
nhà thờ
Định nghĩa: cinema
rạp chiếu phim
trường Cao đẳng
cửa hàng bách hóa
vũ trường
Định nghĩa: college
rạp chiếu phim
trường Cao đẳng
cửa hàng bách hóa
vũ trường
Định nghĩa: department store
rạp chiếu phim
trường Cao đẳng
cửa hàng bách hóa
vũ trường
Định nghĩa: disco
rạp chiếu phim
trường Cao đẳng
cửa hàng bách hóa
vũ trường
Định nghĩa: entrance
lối vào
lối thoát
nhà máy
căn hộ
Định nghĩa: exit
lối vào
lối thoát
nhà máy
căn hộ
Định nghĩa: factory
lối vào
lối thoát
nhà máy
căn hộ
Định nghĩa: flat
lối vào
lối thoát
nhà máy
căn hộ
Sân vận động
siêu thị
hồ bơi
nhà hát
sân vận động
Khu vực
biển
khu vực
khu cắm trại
kênh
Hồ
đồi núi
hồ
đường mòn
đường sắt
Sân bay
ngân hàng
cây cầu
sân bay
trạm xe buýt
Trạm dừng xe buýt
tiệm cà phê
bãi đậu xe
rạp chiếu phim
trạm dừng xe buýt
Trung tâm thành phố
góc
Vạch kẻ đường
trung tâm thành phố
giao lộ
Chỗ sửa xe ô tô
thợ làm tóc
khách sạn
chỗ sửa xe ô tô
thư viện
Bưu điện
nhà hàng
con đường
bưu điện
vòng xoay
Trạm xăng dầu
sân chơi
trạm xăng dầu
bãi đậu xe
nhà hàng
Trung tâm thể thao
quảng trường
trạm
trung tâm thể thao
con đường
Quảng trường là gì?
Trạm dịch vụ là gì?
Hồ bơi được gọi là gì?
Rạp phim được gọi là gì?
Trung tâm thông tin du lịch được gọi là gì?
Thị trấn là gì?
Đại lý du lịch được gọi là gì?
Dưới lòng đất được gọi là gì?
Sở thú được gọi là gì?
Leo trèo
Câu lạc bộ
Huấn luyện viên
Sự cạnh tranh
Đi xe đạp
Thi đấu
Câu cá
Đá bóng
Cầu thủ
Trò chơi
