Font size
WorksheetsPhrasal verb
Total questions: 147
Worksheet time: 2hrs 41mins
Set up
(a)
Set off
(a)
Took over
(a)
Get up
(a)
Find out
(a)
Bring out
(a)
Look through
(a)
Keep up with
(a)
Look forward to
(a)
Run out of
(a)
Pass down
(a)
Live on
(a)
Deal with
(a)
Close down
(a)
Face up to
(a)
Get on with
(a)
Come back
(a)
Turn down
(a)
Turn up
(a)
look after
(a)
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?
do without st
do away with st
put st away
dress up
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?
go on
go out
go off
go up
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"Let sb down" nghĩa là gì?
làm ai tức giận
làm ai vui vẻ
cho phép ai đi xuống
làm ai thất vọng
"look into st" nghĩa là gì?
nhìn vào cái gì
nghiên cứu cái gì
tìm kiếm cái gì
theo đuổi cái gì
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
"Put st off" nghĩa là gì?
trì hoãn việc gì
hủy bỏ việc gì
thực hiện việc gì
tiếp tục làm việc gì
Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?
Set sb up
Run into sb
Put sb off
Put sb down
"Show off" nghĩa là gì?
biểu diễn
xuất hiện
khoe khoang
ra mắt
"Stand for" nghĩa là gì?
thực hiện cái gì
hiểu cái gì
đứng đợi ai đó
viết tắt cho cái gì
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
Cụm nào sau đây bằng với "love sb"
Fall into love
Fall in love (with sb)
Fall in sb
Fall to love (with sb)
"Watch out" nghĩa là gì?
xem cái gì
lờ đi cái gì
đề phòng cái gì
khám phá cái gì
"Work st out" nghĩa là gì?
suy ra được cái gì
tập thể dục
khám phá được cái gì
tiếp thu cái gì
"Fall down" nghĩa là gì?
rơi ra khỏi
rơi vào cái gì
rơi xuống
thất bại
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
truyền lại?
pass through
pass up
pass in
pass down
quay lại = (a) ?
hòa thuận, hòa hợp ?
get on with
get on to
get up with
get down to
từ chối = ?
(a)
sống dựa vào = ?
(a)
đối mặt với ?
face up with
face up through
face up to
đọc ?
look after
look through
look up
look out
thức dậy ?
(a)
cạn kiệt, hết sạch ?
(a)
xử lý = ?
deal with
deal to
deal on
dear by
Beat one’s self up nghĩa là gì?
tự trách bản thân
trách ai đó
tự làm hại bản thân
làm hại ai đó
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?
break on
break up
break in
break down
Come up against st nghĩa là gì?
đi ngược lại cái gì
đấu tranh với cái gì
đối mặt với cái gì
nghĩ ra cái gì
Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?
A. Wind up
B. Finish up
C. End up
D. both A and C
Drop sb off nghĩa là gì?
thả ai xuống xe
đi qua ai
ghé thăm ai
đón ai
Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?
get out
get down
get off
get up
Get on with sb nghĩa là gì?
hòa thuận với ai
có trách nhiệm với ai
hợp với ai
không thích ai
Look st up nghĩa là gì?
tìm kiếm cái gì
tra từ điển cái gì
chăm sóc ai
nhìn cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?
Help sb down
Help sb on
Help sb up
Help sb out
Put st away nghĩa là gì?
mặc cái gì
vứt cái gì
cất cái gì
nhặt cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?
set sb up
set sb down
set sb on
set sb with
Settle down nghĩa là gì?
chuyển nhà
phá sản
thất vọng
ổn định cuộc sống
Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?
take up
take off
take st off
take away
Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?
show off
stand for
show up
speed up
Turn sb down nghĩa là gì?
đồng ý cái gì
từ chối ai
thay đổi cái gì
hạ thấp ai
Wipe out nghĩa là gì?
tập thể dục
đề phòng
cuốn trôi
xóa bỏ cái gì
Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?
find out
work out
work st out
watch out
Let sb down nghĩa là gì?
làm ai vui vẻ
từ chối ai
làm ai thất vọng
hạ thấp ai
Look into st nghĩa là gì?
nghiên cứu cái gì
nhìn vào cái gì
tìm kiếm cái gì
đòi hỏi cái gì
set up
A. khởi nghiệp
B. xây dựng sự nghiệp
C. all are correct
D. none are correct
turn down
A. xuất bản
B. phát hành
C. bùng nổ
D. phản đối, từ chối
run out of
A. xuất bản
B. hết
C. theo kịp
D. chuyển giao
get on with
A. thân thiết với
B. đảm đương
C. đảm nhận
D. khắc nghiệt
find out
A. có mối quan hệ tốt
B. cạn kiệt
C. ăn ngon lành
D. tìm thông tin
work out
A. kết thúc
B. bắt đầu
C. vỡ ra
D. xem xét
face up to (with) = deal with
A. đóng cửa, dừng (kinh doanh)
B. đồng ý, đối mặt
C. xuất bản
D. dừng
look through
A. đọc
B. viết
C. nói
D. nghe
Live on
A. sống ở
B. sống nhờ vào
C. khởi nghiệp
D. xây dựng sự nghiệp
rustle up
A. vội vàng
B. hối hả
C. None are correct
D. all are correct
come into
(a)
accustomed to
(a)
get by
(a)
fall for ( a trick )
(a)
show off
(a)
take after sb
(a)
catch on
(a)
tear up
(a)
try on
(a)
see to
(a)
stand in for
(a)
call off
(a)
put off
(a)
go off
(a)
refer to
(a)
assist sb to
(a)
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.
He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>
keeping up with money
wearing money out
putting money aside
focusing on money
It _______ that she had known him when they were children
Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.
turns out
take on
split up
fall apart
After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.
Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.
"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>
"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."
You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?
Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?
When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.
Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.
let me down; let my parents down
let me down; letted my parents down
let me down; lit my parents down
let me down; letted my parent down
She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.
Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.
get over
open up
hold up
If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.
freaks out; freaks them out
gives up; gives them up
holds up; holds them up
One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.
Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.
get over
rely on
take on
hold up
Walking around a museum all day really ____ ___ _____.
Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.
step you out
wears you out
get you over
miss you out
Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.
You should ___ ____ ____the times.
Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.
___ ____ ____ current events.
Bắt kịp xu hướng mới nhất
___ ____ ____ the latest trends
keep up with
catch up on
fall behind
Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.
I need to ___ ___ ___ lost sleep.
Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.
My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.
Trẻ không chơi, gìa đổ đốn
The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.
step out on
catch up on
keep up on
Điều tra cái gì đó
(a)
Vô tình gặp ai?
(a)
Trì hoãn cái gì đó?
(a)
Chịu đựng ai đó? ( 2 phrasal verbs )
(a)
Khoe khoang ?
(a)
Từ chối cái gì?
(a)
Dùng hết cái gì
(a)
Thành công?
(a)
Cân nhắc, suy nghĩ kĩ cái gì đó?
(a)
Xuất hiện?
(a)
giống ai đó trong gia đình?
(a)
đóng cửa ( k phải close door nha má =DDD )
(a)
giải quyết? ( 2 pv )
(a)
ôn tập lại cái gì?
(a)
hiểu ra cái gì?
(a)
làm ai đó thất vọng?
(a)
Coi thường ai?
(a)
ngưỡng mộ ai?
(a)
Lái xe đâm phải ai/cái gì?
(a)
Cất cánh
(a)
