wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verb

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Set up

(a)  

2.

Set off

(a)  

3.

Took over

(a)  

4.

Get up

(a)  

5.

Find out

(a)  

6.

Bring out

(a)  

7.

Look through

(a)  

8.

Keep up with

(a)  

9.

Look forward to

(a)  

10.

Run out of

(a)  

11.

Pass down

(a)  

12.

Live on

(a)  

13.

Deal with

(a)  

14.

Close down

(a)  

15.

Face up to

(a)  

16.

Get on with

(a)  

17.

Come back

(a)  

18.

Turn down

(a)  

19.

Turn up

(a)  

20.

look after

(a)  

21.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

22.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

23.

Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?

a)

do without st

b)

do away with st

c)

put st away

d)

dress up

24.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

25.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

26.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

27.

Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?

a)

go on

b)

go out

c)

go off

d)

go up

28.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

29.

"Let sb down" nghĩa là gì?

a)

làm ai tức giận

b)

làm ai vui vẻ

c)

cho phép ai đi xuống

d)

làm ai thất vọng

30.

"look into st" nghĩa là gì?

a)

nhìn vào cái gì

b)

nghiên cứu cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

theo đuổi cái gì

31.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

32.

"Put st off" nghĩa là gì?

a)

trì hoãn việc gì

b)

hủy bỏ việc gì

c)

thực hiện việc gì

d)

tiếp tục làm việc gì

33.

Cụm nào mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

Set sb up

b)

Run into sb

c)

Put sb off

d)

Put sb down

34.

"Show off" nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

xuất hiện

c)

khoe khoang

d)

ra mắt

35.

"Stand for" nghĩa là gì?

a)

thực hiện cái gì

b)

hiểu cái gì

c)

đứng đợi ai đó

d)

viết tắt cho cái gì

36.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

37.

Cụm nào sau đây bằng với "love sb"

a)

Fall into love

b)

Fall in love (with sb)

c)

Fall in sb

d)

Fall to love (with sb)

38.

"Watch out" nghĩa là gì?

a)

xem cái gì

b)

lờ đi cái gì

c)

đề phòng cái gì

d)

khám phá cái gì

39.

"Work st out" nghĩa là gì?

a)

suy ra được cái gì

b)

tập thể dục

c)

khám phá được cái gì

d)

tiếp thu cái gì

40.

"Fall down" nghĩa là gì?

a)

rơi ra khỏi

b)

rơi vào cái gì

c)

rơi xuống

d)

thất bại

41.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

42.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

43.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

44.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

45.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

46.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

47.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

48.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

49.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

50.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

51.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

52.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

53.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

54.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

55.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

56.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

57.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

58.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

59.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

60.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

61.

truyền lại?

a)

pass through

b)

pass up

c)

pass in

d)

pass down

62.

quay lại = (a)   ?

63.

hòa thuận, hòa hợp ?

a)

get on with

b)

get on to

c)

get up with

d)

get down to

64.

từ chối = ?

(a)  

65.

sống dựa vào = ?

(a)  

66.

đối mặt với ?

a)

face up with

b)

face up through

c)

face up to

67.

đọc ?

a)

look after

b)

look through

c)

look up

d)

look out

68.

thức dậy ?

(a)  

69.

cạn kiệt, hết sạch ?

(a)  

70.

xử lý = ?

a)

deal with

b)

deal to

c)

deal on

d)

dear by

71.

Beat one’s self up nghĩa là gì?

a)

tự trách bản thân

b)

trách ai đó

c)

tự làm hại bản thân

d)

làm hại ai đó

72.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

73.

Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?

a)

break on

b)

break up

c)

break in

d)

break down

74.

Come up against st nghĩa là gì?

a)

đi ngược lại cái gì

b)

đấu tranh với cái gì

c)

đối mặt với cái gì

d)

nghĩ ra cái gì

75.

Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?

a)

A. Wind up

b)

B. Finish up

c)

C. End up

d)

D. both A and C

76.

Drop sb off nghĩa là gì?

a)

thả ai xuống xe

b)

đi qua ai

c)

ghé thăm ai

d)

đón ai

77.

Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?

a)

get out

b)

get down

c)

get off

d)

get up

78.

Get on with sb nghĩa là gì?

a)

hòa thuận với ai

b)

có trách nhiệm với ai

c)

hợp với ai

d)

không thích ai

79.

Look st up nghĩa là gì?

a)

tìm kiếm cái gì

b)

tra từ điển cái gì

c)

chăm sóc ai

d)

nhìn cái gì

80.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?

a)

Help sb down

b)

Help sb on

c)

Help sb up

d)

Help sb out

81.

Put st away nghĩa là gì?

a)

mặc cái gì

b)

vứt cái gì

c)

cất cái gì

d)

nhặt cái gì

82.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

set sb up

b)

set sb down

c)

set sb on

d)

set sb with

83.

Settle down nghĩa là gì?

a)

chuyển nhà

b)

phá sản

c)

thất vọng

d)

ổn định cuộc sống

84.

Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?

a)

take up

b)

take off

c)

take st off

d)

take away

85.

Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?

a)

show off

b)

stand for

c)

show up

d)

speed up

86.

Turn sb down nghĩa là gì?

a)

đồng ý cái gì

b)

từ chối ai

c)

thay đổi cái gì

d)

hạ thấp ai

87.

Wipe out nghĩa là gì?

a)

tập thể dục

b)

đề phòng

c)

cuốn trôi

d)

xóa bỏ cái gì

88.

Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?

a)

find out

b)

work out

c)

work st out

d)

watch out

89.

Let sb down nghĩa là gì?

a)

làm ai vui vẻ

b)

từ chối ai

c)

làm ai thất vọng

d)

hạ thấp ai

90.

Look into st nghĩa là gì?

a)

nghiên cứu cái gì

b)

nhìn vào cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

đòi hỏi cái gì

91.

set up

a)

A. khởi nghiệp

b)

B. xây dựng sự nghiệp

c)

C. all are correct

d)

D. none are correct

92.

turn down

a)

A. xuất bản

b)

B. phát hành

c)

C. bùng nổ

d)

D. phản đối, từ chối

93.

run out of

a)

A. xuất bản

b)

B. hết

c)

C. theo kịp

d)

D. chuyển giao

94.

get on with

a)

A. thân thiết với

b)

B. đảm đương

c)

C. đảm nhận

d)

D. khắc nghiệt

95.

find out

a)

A. có mối quan hệ tốt

b)

B. cạn kiệt

c)

C. ăn ngon lành

d)

D. tìm thông tin

96.

work out

a)

A. kết thúc

b)

B. bắt đầu

c)

C. vỡ ra

d)

D. xem xét

97.

face up to (with) = deal with

a)

A. đóng cửa, dừng (kinh doanh)

b)

B. đồng ý, đối mặt

c)

C. xuất bản

d)

D. dừng

98.

look through

a)

A. đọc

b)

B. viết

c)

C. nói

d)

D. nghe

99.

Live on

a)

A. sống ở

b)

B. sống nhờ vào

c)

C. khởi nghiệp

d)

D. xây dựng sự nghiệp

100.

rustle up

a)

A. vội vàng

b)

B. hối hả

c)

C. None are correct

d)

D. all are correct

101.

come into

(a)  

102.

accustomed to

(a)  

103.

get by

(a)  

104.

fall for ( a trick )

(a)  

105.

show off

(a)  

106.

take after sb

(a)  

107.

catch on

(a)  

108.

tear up

(a)  

109.

try on

(a)  

110.

see to

(a)  

111.

stand in for

(a)  

112.

call off

(a)  

113.

put off

(a)  

114.

go off

(a)  

115.

refer to

(a)  

116.

assist sb to

(a)  

117.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

118.

Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.

He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>

a)

keeping up with money

b)

wearing money out

c)

putting money aside

d)

focusing on money

119.

It _______ that she had known him when they were children

Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.

a)

turns out

b)

take on

c)

split up

d)

fall apart

120.

After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.

Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.


"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>

"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."

4 lines
121.

You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?

Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?

When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.

Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.

a)

let me down; let my parents down

b)

let me down; letted my parents down

c)

let me down; lit my parents down

d)

let me down; letted my parent down

122.

She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.


Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.

a)

get over

b)

open up

c)

hold up

123.

If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.

a)

freaks out; freaks them out

b)

gives up; gives them up

c)

holds up; holds them up

124.

One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.


Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.

a)

get over

b)

rely on

c)

take on

d)

hold up

125.

Walking around a museum all day really ____ ___ _____.


Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.

a)

step you out

b)

wears you out

c)

get you over

d)

miss you out

126.

Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.

You should ___ ____ ____the times.


Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.

___ ____ ____ current events.


Bắt kịp xu hướng mới nhất

___ ____ ____ the latest trends

a)

keep up with

b)

catch up on

c)

fall behind

127.

Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.

I need to ___ ___ ___ lost sleep.


Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.

My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.


Trẻ không chơi, gìa đổ đốn

The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.

a)

step out on

b)

catch up on

c)

keep up on

128.

Điều tra cái gì đó

(a)  

129.

Vô tình gặp ai?

(a)  

130.

Trì hoãn cái gì đó?

(a)  

131.

Chịu đựng ai đó? ( 2 phrasal verbs )

(a)  

132.

Khoe khoang ?

(a)  

133.

Từ chối cái gì?

(a)  

134.

Dùng hết cái gì

(a)  

135.

Thành công?

(a)  

136.

Cân nhắc, suy nghĩ kĩ cái gì đó?

(a)  

137.

Xuất hiện?

(a)  

138.

giống ai đó trong gia đình?

(a)  

139.

đóng cửa ( k phải close door nha má =DDD )

(a)  

140.

giải quyết? ( 2 pv )

(a)  

141.

ôn tập lại cái gì?

(a)  

142.

hiểu ra cái gì?

(a)  

143.

làm ai đó thất vọng?

(a)  

144.

Coi thường ai?

(a)  

145.

ngưỡng mộ ai?

(a)  

146.

Lái xe đâm phải ai/cái gì?

(a)  

147.

Cất cánh

(a)