Font size
WorksheetsBài kiểm tra 1 tiết (bài 5+6)
Total questions: 55
Worksheet time: 45mins
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
まいにち にほんご (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
きのうのばんのはちじに うち (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
おとといビール (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
けさ たばこ (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
らいねんのじゅうがつに くに (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
こんばん ともだち (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
けさ しゃしん (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
せんげつ にほん (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
まいあさ ざっし (a)
Điền trợ từ và động từ phù hợp để hoàn thành câu sau:
れい:きのう ワイン(をかいました)
せんしゅうのにちようび どこへも (a)
まいにち、......................と ごはんをたべます。
コーヒー
にく
つくえ
はし
この................は とうきょうへ いきます。
でんわ
バス
でんき
てんき
じっしゅうせいは........................ごはんをたべます。
みず
かばん
しょくどう
いす
まいあさ..................をよみます。
しんぶん
みせ
ぎんこう
さかな
がくせいは................をすいません。
たまご
ノート
じしょ
たばこ
Trả lời câu hỏi sau:
きょうは なんがつ なんにち ですか。
(a)
なんで うちへかえりますか。
スーパー
バス
ぎんこう
てちょう
Trả lời câu hỏi sau:
こんばん いっしょに コーヒーを のみませんか。
(a)
こんばん いっしょに コーヒーを のみませんか。
はい、のみます
はい、のみましょう
はい、のみません
はい、のみました
まいにち どこで ごはんを たべますか。
ぎんこう
ゆうびんきょく
びじゅつかん
しょくどう
あした なにを しますか。
なにもしませんでした
なにもします
なにもしません
なにもしました
つぎのにちようび どこへ いきますか。
どこもいきません
どこもいきます
どこもいきました
どこもいきませんでした
けさ しんぶんを よみましたか。
はい、よみます
はい、よみました
いいえ、よみます
いいえ、よみません
いつ くにへ かえりますか。
ことしのじゅうじにかえります
ことしのじゅうがつにかえります
ことしのじゅうじにかえりました
ことしのじゅうがつにかえりました
たんじょうびは いつですか。
はつがつはちにちです
はちがつはちじです
はちがつようかです
はちがつはっぷんです
けさ なにを たべましたか。
パンをたべました
コーヒーをたべました
さかなをかいました
にくをかいました
Điền từ vào chỗ trống:
けさ 何 (a) たべませんでした。
Điền từ vào chỗ trống:
まいあさ バス (a) かいしゃへ いきます。
Điền từ vào chỗ trống:
きのう としょかん (a) ほんを よみました。
Điền vào chỗ trống:
きのうごはんをたべました。それから ともだち (a) えいがをみました。
Điền vào chỗ trống:
いっしょに カラオケ (a) いきませんか。
Điền vào chỗ trống:
じゃ、がっこう (a) あいましょう。
Điền vào chỗ trống, giữa hai từ ngăn cách nhau bằng dấu /
きのう スーパー.......................ともだち.........................あいました。
(a)
Điền vào chỗ trống:
わたしは WINGO (a) がくせいです。
Điền vào chỗ trống:
がくせいは どこ (a) たべますか。
Sắp xếp các câu sau thành câu đúng và chọn từ thích hợp điền vào dấu ※:
きょねん .................... と.................. ............................ ..........※.............へ いきました。
ほっかいどう
かぞく
ひこうき
で
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
............. ............... と.......※...... ..............みます。
を
えいが
ときどき
かのじょ
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
こんばん ........... をします .....※...... ............ .............. かきます。
を
それから
しゅくだい
てがみ
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
.......... わたしは .......... ...※........ ...........。
いきません
も
どこ
あした
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
......※...... は ........... .............. .............. 7じに たべます。
いつも
ともだち
ばんごはん
と
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
らいねん ..※....... ............. 日本............ .................。
と
いきます
へ
ともだち
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
.......... に ............... ..........※..... .................. か。
ジュース
いっしょ
を
のみません
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
にちようび .......※........ ................ ............. を .............。
で
よみます
ほん
としょかん
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
まいにち .......... は .......... センター .............. ..※........... か。
あなた
へ
なんで
いきます
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng và chọn từ điền vào dấu ※:
あした、 ....※........ は .......... に............... に..............。
あいます
私
しちじ
かのじょ
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
いっしょに/コーヒー/ごご/を/のみませんか。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
レストラン/を/ごはん/たべました/きのう/で/と/ともだち。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
で/ぎゅうにゅう/かいました/と/パン/スーパー/を。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
しゃしん/ともだち/を/とりました/と/で/がっこう。
(a)
Sắp xếp thành câu đúng:
ごはん/たべましょう/を/で/しょくどう。
(a)
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho dưới đây:
いっしょにビールを のみませんか。
いっしょにビールを のみましょう。
いっしょにビールを のみません。
いっしょにごはんを たべません。
いっしょにごはんを たべましょう。
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho dưới đây:
たんじょうびは なんがつ なんにち ですか。
あしたは たんじょうび ですか。
たんじょうびは いつですか。
たんじょうびは らいねんです。
たんじょうび おめでとうです。
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho dưới đây:
かぞくと にほんへ きました。
ともだちと にほんへ きます。
せんせいと にほんへ きました。
アンさんと にほんへ きました。
りょうしんと にほんへ きました。
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho dưới đây:
日ようび はたらきません。
日ようび はたらきます。
日ようび やすみません。
日ようび やすみます。
日ようび べんきょうします。
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho dưới đây:
今 8じ5ふんまえです。
いま 8じ5ふんです。
いま 7じ55ふんです。
いま 8じ55ふんです。
いま 8じ15ふんです。
