wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제2과 연습1

Total questions: 10

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh minh họa

& Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây:

여기는 어디입니까?

a)

병원

b)

은행

c)

가게

d)

학교

2.

Quan sát hình ảnh minh họa

& Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây:

저기는 어디입니까?

a)

우체국

b)

식당

c)

호텔

d)

백화점

3.

Quan sát hình ảnh minh họa

& Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây:

여기는 어디입니까?

a)

우체국

b)

백화점

c)

가게

d)

병원

4.

Quan sát hình ảnh minh họa

& Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây:

여기는 극장입니까?

a)

네. 여기는 극장입니다

b)

아니요. 여기는 도서관입니다

c)

아니요. 저기는 도서관입니다

d)

아니요. 저는 흐엉입니다

5.

Quan sát hình ảnh minh họa

& Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây:

여기는 사무실입니까?

a)

아니요. 여기는 약국입니다

b)

네. 사무실입니다

c)

아니요. 여기는 은행입니다

d)

네. 거기는 약국입니다

6.

Quan sát hình ảnh minh họa

& Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi dưới đây:

거기는 호텔입니까?

a)

아니요. 저기는 우체국입니다

b)

아니요. 여기는 우체국입니다

c)

네. 호텔입니다

d)

네. 여기는 우체국입니다

7.

Sắp xếp các âm tiết dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

화/다/입/저/는/기/백/니/점/.

(a)  

8.

Sắp xếp các âm tiết dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

까/어/입/여/는/기/디/니/?

(a)  

9.

Chọn từ khác loại trong 4 từ dưới :

a)

극장

b)

가게

c)

사무실

d)

은행원

10.

Dịch câu tiếng Việt dưới đây sang tiếng Hàn:

Nơi này là hiệu sách.

a)

여기는 사무실입니다.

b)

여기는 서점입니다.

c)

저기는 가게입니까?

d)

거기는 서점입니다.