Font size
WorksheetsENVIRONMENT 3
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
giảm , suy vong
(a)
sự ổn didnjh ,, tính chắc chắn , kieen cố
(a)
bác bỏ lời buộc tội ( cự tuyệt )
(a)
= alternative
(a)
= release
(a)
hiểu , ( hấp thụ = absorb )
(a)
làm trì hoãn , làm chập = delay
(a)
bảo lưu học
(a)
sinh nở , tái sản xuất
(a)
tài trợ
(a)
turn off = ??
(a)
nổ tung , chuông ro , đồ ăn bị thiu
(a)
cất cnahs , ngày càng đi lên , thành công
(a)
>< boot up
(a)
bắt đầu nghiêmm túc làm gì đấy
(a)
= top
(a)
enormous = ?? ( khổng lồ to lớn )
(a)
thuộc về không khí
(a)
căng ra , kéo dài ,d uỗi ra
(a)
bác bỏ = rebut
(a)
tố cáo , vạch mặt
(a)
kết án , lên án , chỉ trích (trong pl có cụm kết án tử hình )_
(a)
ca ngợi = praise
(a)
bồi thường
(a)
exert pressure =
(a)
