Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 LẦN 2 NH 24-25

Total questions: 57

Worksheet time: 10hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

2.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

3.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

4.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

5.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cos⁡MNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

6.

Tam giác ABC vuông tại B có góc  A=25oA=25^o  

Số đo góc C là:

a)

55o55^o  

b)

65o65^o  

c)

75o75^o  

d)

85o85^o  

7.

Trong hình 43, cos⁡30o=?\cos30^o=?  

a)

2a3\frac{2a}{\sqrt[]{3}}  

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

c)

23a22\sqrt[]{3}a^2  

d)

a3\frac{a}{\sqrt[]{3}}  

8.

Trong hình 44, hệ thức nào trong các hệ thức sau đây đúng?

a)

sin⁡α=bc\sin\alpha=\frac{b}{c}  

b)

cot⁡α=bc\cot\alpha=\frac{b}{c}  

c)

tan⁡α=ac\tan\alpha=\frac{a}{c}  

d)

cot⁡α=ac\cot\alpha=\frac{a}{c}  

9.

Trong hình 46, độ dài cạnh DF = ?

a)

29

b)

861\sqrt[]{861}  

c)

4122\frac{41\sqrt[]{2}}{2}  

d)

21052\sqrt[]{105}  

10.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sin⁡α=sin⁡β\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

12.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

13.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

14.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  ∠A=900; sin⁡C=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

15.

Cho  ΔABC; ∠A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sin⁡B\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

−12-\frac{1}{2}  

16.

Cho ΔABC: ∠A=900; ∠C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

103dm10\sqrt{3}dm  

b)

3dm\sqrt{3}dm  

c)

203cm20\sqrt{3}cm  

d)

153cm15\sqrt{3}cm  

17.

Cho  ΔABC: ∠A=900; AB=12cm; tan⁡B=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

18.

Cho hình vẽ trên, khẳng định nào sau đây là đúng

a)

sin⁡B=ADBD\sin B=\frac{AD}{BD}

b)

sin⁡C=ADAC\sin C=\frac{AD}{AC}

c)

tan⁡B=ADAB\tan B=\frac{AD}{AB}

d)

cot⁡C=ACDC\cot C=\frac{AC}{DC}

19.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

20.

Cho hình vẽ. Số đo góc B bằng

a)

60060^0

b)

30030^0

c)

45045^0

d)

90090^0

21.

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5m, góc tạo bởi tia nắng với mặt đất xấp xỉ 42°42\degree  . Hỏi chiều cao cột đèn là bao nhiêu?

a)

6,753 m

b)

6,75 m

c)

6,751 m

d)

6,755 m

22.

Một cầu trượt trong công viên có độ cao là 2,1m và độ dốc là 28°28\degree  . Độ dài của mặt cầu trượt là:

a)

4,6 m

b)

4,69 m

c)

5,7 m

d)

6,49 m

23.

Một máy bay đang bay lên với vận tốc 500km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang 1 góc 30°30\degree . Hỏi sau 1,2 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đang ở độ cao bao nhiêu?

a)

7000 m

b)

5000 m

c)

6000 m

d)

8000 m

24.

Cho hình vẽ sau, biết góc B=450B=45^0 , BD=20 cm, DC=21cm. Tính AC.

a)

21052\sqrt{105}  

b)

861\sqrt{861}  

c)

29

d)

21221\sqrt{2}  

25.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

60o15′60^o15'

b)

60o25′60^o25'

c)

60o25′60^o25'

d)

1,751,75

26.

Số nghiệm của phương trình x−1x+2−xx−2=2−5xx2−4\frac{x-1}{x+2}-\frac{x}{x-2}=\frac{2-5x}{x^2-4}  là:

a)

1

b)

2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

27.

phương trình 1x − 1−7x−2=1(x−1)(2−x)\frac{1}{x\ -\ 1}-\frac{7}{x-2}=\frac{1}{\left(x-1\right)\left(2-x\right)}   .

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm

28.

Phương trình 3x  − 5x − 1−2x − 5x − 2= 1\frac{3x\ \ -\ 5}{x\ -\ 1}-\frac{2x\ -\ 5}{x\ -\ 2}=\ 1   có số nghiệm là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

29.

Nghiệm của phương trình x −5x −1+2x − 3= 1\frac{x\ -5}{x\ -1}+\frac{2}{x\ -\ 3}=\ 1   là :

a)

5

b)

-5

c)

3

d)

1

30.

Phương trình   6x9 − x2= xx +3−33 −x\frac{6x}{9\ -\ x^2}=\ \frac{x}{x\ +3}-\frac{3}{3\ -x}  có nghiệm là

a)

x = -3 

b)

x = -2   

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

31.

Phương trình 31−4x=24x+1−8+6x16x2−1\frac{3}{1-4x}=\frac{2}{4x+1}-\frac{8+6x}{16x^2-1}  có nghiệm là

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Số nghiệm của phương trình x−1x−2=4x2−4\frac{x-1}{x-2}=\frac{4}{x^2-4}  

a)

0.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

33.

Bằng các phân tích vế trái thành nhân tử, giải phương trình sau:

(2x - 5)2 - (x + 2)2 = 0

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 7

d)

x = 8

34.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho phép vẽ hình, hãy cho biết chiều cao của đèn cột (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

36.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

37.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

38.

Giải hệ phương trình sau:

2(x-2y)+3(x+2y)=4

(x-y)+2(x+y)=1

a)

x=6/11, y=7/11

b)

x=11/6, y=11/7

c)

x=6/11, y= 11/7

d)

x=11/6, y=7/11

39.

Giải hệ phương trình sau:

x+1-y=2x+y

3x+y=x-y+2

a)

x=1, y=0

b)

x=0, y=1

c)

x=1, y=1

d)

x=0, y=0

40.

Cho hệ phương trình:

2ax-by=3

bx-ay=-5

Xác định các hệ số a và b, biết:

Hệ có nghiệm (x,y)=(1,2)

a)

a=7/2, b=2

b)

a=2, b=7/2

c)

a=2/7, b=1/2

d)

a=1/2, b=2/7

41.

Giải hệ phương trình sau:

x-y=2

2x+y=1

a)

x=1, y=-1

b)

x=-1, y=1

c)

x=1, y=1

d)

x=-1, y=-1

42.

Đây được gọi là gì?

a)

Đa thức

b)

Phương trình

c)

Hệ bất phương trình

d)

Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

43.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(−1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;−1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

44.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;−1)\left(3;-1\right)

b)

(−3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;−3)\left(1;-3\right)

d)

(−1;3)\left(-1;3\right)

45.

Cặp số (−2;−3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
46.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

47.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

48.

Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với phương trình 3x -4y=5 để tạo thành một hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

0x+0y=3

b)

3x-5t=1

c)

3x2−5y=43x^2-5y=4

d)

x+4y=7

49.

Nếu phương trình mx+3y=5 có nghiệm (1 ;-1) thì m bằng?

a)

2

b)

-2

c)

-8

d)

8

50.

Tập nghiệm của phương trình 5x + 0y = 4 được biểu diễn bởi đường thẳng

a)

y = 4 - 5x

b)

y = 5x - 4   

c)

y=54y=\frac{5}{4}  

d)

x=45x=\frac{4}{5}  

51.

Một trường mua 500 quyển tập thưởng cho học sinh. Giá bán của mỗi quyển vở loại thứ nhất và loại thứ hai lần lượt là 8000 đồng và 9000 đồng. Hỏi nhà trường đã mua bao nhiêu quyển vở mỗi loại? Biết rằng số tiền nhà trường đã dùng để mua 500 quyển vở là 4 200 000 đồng.

a)

300 quyển vở loại thứ nhất và 200 quyển vở loại thứ hai

b)

200 quyển vở loại thứ nhất và 300 quyển vở loại thứ hai

c)

150 quyển vở loại thứ nhất và 350 quyển vở loại thứ hai

d)

100 quyển vở loại thứ nhất và 400 quyển vở loại thứ hai

52.

Đường thẳng biểu diễn tất cả các nghiệm 3x - y = 2

a)

Vuông góc với trục tung

b)

Vuông góc với trục hoành

c)

Đi qua gốc tọa độ

d)

Đi qua điểm A (1; 1)

53.

Nghiệm của phương trình x+2x−4−1 = 30(x+3)(x−4)\frac{x+2}{x-4}-1\ =\ \frac{30}{\left(x+3\right)\left(x-4\right)} là

( Câu trả lời chỉ ghi nghiệm là số mấy)

(a)  

54.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

5x - y = 0

b)

6x−2y=3\sqrt[]{6}x-2y=3

c)

0x−4y=20x-4y=\sqrt[]{2}

d)

0x + 0y = 12

55.

Dự đoán số nghiệm hệ phương trình cho trên hình bên?

a)

Vô nghiệm

b)

vô số nghiệm

c)

có nghiệm duy nhất

56.

Trong một phòng học có một số ghế dài. Nếu xếp 3 học sinh ngồi một ghế thì 6 học sinh không có chỗ ngồi. Nếu xếp 4 học sinh ngồi một ghế thì thừa 1 ghế. Hỏi lớp có bao nhiêu ghế và bao nhiêu học sinh?

a)

A, 10 và 36

b)

B, 10 và 46

c)

C, 15 và 36

d)

D, 12 và 36

57.

Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương. Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương. Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16