wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SIMPLE PRESENT

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

2.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ giữ nguyên

3.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ giữ nguyên

4.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

I watch -> she ___

a)

watch

b)

watches

c)

watchs

5.

I see -> they ___

a)

see

b)

sees

c)

seees

6.

I swim -> Tony ____

a)

swim

b)

swims

c)

swimes

7.

I fly --> The bird ___

a)

fly

b)

flies

c)

flys

8.

I dance --> Lan and Mai ____

a)

dance

b)

dances

c)

dancing

9.

I ride a bike --> My mother _______a bike

a)

ride

b)

rides

c)

riding

10.

I go --> he ___

a)

go

b)

goes

c)

gos

11.

I ______ to karate class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

am go

12.

I ______ Math and Music on Wednesday

a)

am have

b)

have

c)

has

13.

My sister______ Math and Music on Wednesday

a)

have

b)

is have

c)

has

14.

On Sunday, my mother _____ morning exercise in the morning

a)

is do

b)

do

c)

does

15.

My brother ___ to swimming class on Sunday mornings

a)

go

b)

goes

c)

going

16.

I ____ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

17.

Kate ___ the piano after school

a)

play

b)

plays

c)

playes

18.

I ___ from America

a)

am

b)

is

c)

are

19.

On Sunday, I _____ my homewwork in the morning

a)

am do

b)

do

c)

does

20.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm s hoặc es

b)

Không thêm gì

21.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

b)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

22.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

23.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

24.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

25.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V0

b)

don't + V0

26.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
go
27.

He ............ his new flat.

a)
loves
b)
love
28.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
29.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
30.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
31.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
go
32.

I____a student.

a)

is

b)

am

c)

are

33.

My father sometimes .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

34.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

35.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is