wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q3 2024 Nghiep vu tin dung 151-200

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Một trong những nhiệm vụ của Ban Chính sách tín dụng là?
a)
Phân tích, dự báo, đề xuất định hướng chiến lược, chính sách tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các đối tượng khách hàng, lĩnh vực, ngành kinh tế
b)
Phân tích, dự báo, đề xuất định hướng chiến lược, chính sách tín dụng dài hạn đối với các đối tượng khách hàng, lĩnh vực, ngành kinh tế.
c)
Phân tích, đề xuất định hướng chiến lược, chính sách tín dụng dài hạn đối với các đối tượng khách hàng, lĩnh vực, ngành kinh tế.
d)
Phân tích định hướng chiến lược, chính sách tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các lĩnh vực, ngành kinh tế.
2.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị tài sản bảo đảm là bất động sản (trừ tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất được định giá theo bảng giá đất của UBND cấp tỉnh):
a)
100%.
b)
90%.
c)
0.85
d)
80%.
3.
Mức cấp tín dụng tối đa so với giá trị TSBĐ là trái phiếu chính phủ (bằng đồng Việt Nam) thời hạn thanh toán còn lại trên 01 năm?
a)
Mức cấp tín dụng tối đa 95% mệnh giá.
b)
Mức cấp tín dụng tối đa 90% mệnh giá
c)
Mức cấp tín dụng tối đa 80% mệnh giá.
d)
Mức cấp tín dụng tối đa 75% mệnh giá.
4.
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa?
a)
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa không bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank, giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính (nếu có)
b)
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa bao gồm vốn đối ứng tối thiểu khách hàng phải tham gia theo quy định của Agribank
c)
Mức cho vay bù đắp tài chính tối đa bao gồm giá trị khấu hao lũy kế thực tế tính đến thời điểm đề nghị vay bù đắp tài chính.
d)
Đáp án 2 và 3.
5.
Mức cho vay dài hạn thực hiện Dự án đầu tư phục vụ kinh doanh mức cho vay tối đa là là bao nhiêu phần trăm tổng nhu cầu vốn?
a)
80%.
b)
0.7
c)
75%.
d)
85%.
6.
Mức cho vay theo quy định của Agribank như thế nào?
a)
Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án kinh doanh; cho vay đáp ứng nhu cầu đời sống (bao gồm cả ngắn, trung và dài hạn): Do Agribank nơi cho vay quyết định; Cho vay trung hạn, dài hạn thực hiện dự án kinh doanh: Đối với cho vay trung hạn: Mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng; Đối với cho vay dài hạn: Mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng.
b)
Hội đồng thành viên/Tổng Giám đốc/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc Trung tâm phê duyệt được xem xét phê duyệt mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án trung hạn), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án dài hạn).
c)
Khách hàng vay vốn để thực hiện các phương án, dự án mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khách hàng phải có vốn đối ứng tham gia vào phương án, dự án cao hơn mức quy định tại khoản này thì phải thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
d)
Cả 3 phương án trên
7.
Mức cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh tối đa là bao nhiêu phần trăm tổng nhu cầu vốn?
a)
80%.
b)
70%.
c)
0.75
d)
85%.
8.
Mức lãi suất quá hạn tối đa theo quy định hiện hành của Agribank bằng bao nhiêu phần trăm lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn?
a)
100%.
b)
115%.
c)
130%.
d)
1.5
9.
Mức lãi suất quá hạn tối đa theo quy định hiện hành của Agribank bằng bao nhiêu phần trăm lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn?
a)
100%.
b)
115%.
c)
130%.
d)
150%.
10.
Nếu có nhu cầu tiếp tục vay vốn theo hạn mức mới, khách hàng phải gửi đến Agribank nơi cho vay những tài liệu gì?
a)
Phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo kèm các tài liệu liên quan.
b)
Dự án, phương án sử dụng vốn kỳ tiếp theo.
c)
Nhu cầu vay vốn của khách hàng kỳ tiếp theo.
d)
Phương án trả nợ của khách hàng.
11.
Ngày 01/07/2023, Ông Nguyễn Văn A mua 1 căn nhà trị giá 2 tỷ đồng để ở (trong đó có vay của bà Nguyễn Thị B số tiền 500 triệu đồng, hẹn chậm nhất 30/11/2023 trả toàn bộ tiền vay). Ngày 05/11/2023, Ông A có nhu cầu vay Agribank số tiền 500 triệu đồng để trả nợ bà B. Theo anh (chị), nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Nhu cầu vay vốn của ông A thuộc nhu cầu vốn không được cho vay.
b)
Chi nhánh Agribank có thể xem xét quyết định cho vay bù đắp tài chính khi ông A đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định hiện hành
c)
Chi nhánh Agribank chỉ được cho vay khi được Tổng Giám đốc chấp thuận bằng văn bản.
d)
Tất cả đáp án trên.
12.
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cơ cấu/không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng căn cứ vào tài liệu nào?
a)
Căn cứ Báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
Căn cứ Phương án cơ cấu lại thời hạn trả nợ của khách hàng.
c)
Căn cứ hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
13.
Người phê duyệt cho vay tại Chi nhánh loại I phê duyệt cho vay/không phê duyệt cho vay căn cứ vào hồ sơ, tài liệu nào?
a)
Tờ trình của Chi nhánh loại II.
b)
Báo cáo thẩm định lại của Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định.
c)
Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại I (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên
14.
Người phê duyệt cho vay?
a)
Là người đại diện của Agribank ký kết Thỏa thuận cho vay với khách hàng.
b)
Là người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay/không cho vay, ký trên Báo cáo đề xuất cho vay/Báo cáo thẩm định (nếu có).
c)
Là người có thẩm quyền phê duyệt/không phê duyệt cho vay đối với các khoản vay vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ
d)
Tất cả đáp án trên.
15.
Người quan hệ khách hàng có thể là người nào sau đây?
a)
Người thẩm định.
b)
Người quản lý nợ
c)
Người thẩm định lại.
d)
Người kiểm soát khoản vay.
16.
Người quan hệ khách hàng KHÔNG thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Tiếp nhận nhu cầu vay vốn, hướng dẫn khách hàng về điều kiện vay vốn, hồ sơ, thủ tục, lãi suất cho vay và chính sách khách hàng của Agribank.
b)
Thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn
c)
Thẩm định khoản vay trên cơ sở thông tin, hồ sơ, tài liệu và Báo cáo đề xuất cho vay
d)
Thông tin cho khách hàng biết về quyết định của Agribank.
17.
Người quan hệ khách hàng là?
a)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban khách hàng.
b)
Người tiếp xúc với khách hàng để triển khai, cung cấp các sản phẩm, dịch vụ của Agribank.
c)
Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng hoặc người khác được phân công.
d)
Cả 1 và 2
18.
Người quản lý nợ tại Agribank nơi cho vay thực hiện những công việc nào sau đây?
a)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát và đề xuất xử lý qua giám sát
b)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, kiểm tra việc giám sát.
c)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, quyết định xử lý qua giám sát.
d)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát, quyết định xử lý qua giám sát.
19.
Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay, cho vay hay không cho vay căn cứ vào hồ sơ, tài liệu nào?
a)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định (nếu có), Báo cáo thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có)
b)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có).
c)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
d)
Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có).
20.
Người thẩm định phải độc lập với những người nào?
a)
Người quan hệ khách hàng.
b)
Người quản lý nợ có vấn đề.
c)
Người thẩm định lại (nếu có).
d)
Tất cả đáp án trên
21.
Người thẩm định thực hiện thẩm định khoản vay trên cơ sở nào?
a)
Thông tin, hồ sơ vay vốn theo quy định của Agribank và Ngân hàng Nhà nước.
b)
Báo cáo đề xuất cho vay (phần báo cáo đánh giá hồ sơ và đề xuất của Người quan hệ khách hàng).
c)
Đáp án 1 hoặc 2.
d)
Đáp án 1 và 2
22.
Người thực hiện đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS là ai thực hiện?
a)
Giao dịch viên.
b)
Người quản lý nợ.
c)
Người kiểm soát khoản vay.
d)
Người thẩm định.
23.
Người thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ giải ngân và lập báo cáo đề xuất giải ngân khi khách hàng đáp ứng đủ điều kiện giải ngân là do ai thực hiện?
a)
Giao dịch viên.
b)
Người quản lý nợ
c)
Người kiểm soát khoản vay.
d)
Tất cả đáp án trên.
24.
Nhận định nào dưới đây không tuân theo quy định hiện hành của Agribank về mức cho vay tối đa để thực hiện phương án kinh doanh?
a)
Cho vay ngắn hạn: mức cho vay tối đa 90% tổng nhu cầu vốn
b)
Cho vay trung hạn: mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn.
c)
Cho vay dài hạn: mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn.
d)
Tất cả đáp án trên.
25.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
Khách hàng, bên bảo đảm phải cam kết thực hiện các thủ tục trao quyền chủ động thu hồi và xử lý tài sản bảo đảm cho Agribank.
b)
Khách hàng, bên bảo đảm có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các cam kết về xử lý tài sản bảo đảm đã ghi trong Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm tiền vay và quy định của pháp luật.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Việc áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay hoặc không áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay do Agribank nơi cho vay quyết định.
26.
Nhận định nào sau đây là đúng về chủ thể giao kết Thỏa thuận cho vay trong trường hợp các cá nhân vay vốn chung?
a)
Cùng ký kết HĐTD và thống nhất cử một cá nhân là đại diện tham gia giao dịch với Agribank
b)
Ủy quyền một cá nhân là đại diện ký kết HĐTD với Agribank mà không cần văn bản ủy quyền.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng.
d)
Cả 1 và 2 đều sai.
27.
Nhiệm vụ của Ban Chính sách tín dụng là gì?
a)
Đầu mối triển khai đào tạo; tập huấn; giải đáp các vướng mắc về cơ chế, quy chế, quy trình về hoạt động cấp tín dụng
b)
Tổ chức tập huấn và phối hợp triển khai đào tạo nghiệp vụ theo chuyên đề; giải đáp các vướng mắc, nội dung liên quan đến quy định, quy trình tín dụng theo chức năng, nhiệm vụ của ban.
c)
Tổ chức tập huấn và phối hợp triển khai đào tạo nghiệp vụ theo chuyên đề khách hàng cá nhân; giải đáp các vướng mắc, nội dung liên quan đến quy định, quy trình theo chức năng, nhiệm vụ của ban.
d)
Tổ chức tập huấn khai đào tạo nghiệp vụ theo chuyên đề khách hàng; giải đáp các vướng mắc, nội dung liên quan đến quy định, quy trình theo chức năng, nhiệm vụ của ban.
28.
Nhiệm vụ của người quan hệ khách hàng tại Agribank nơi cấp bảo lãnh?
a)
Tiếp nhận nhu cầu bảo lãnh, hướng dẫn khách hàng các yêu cầu đối với khách hàng cấp bảo lãnh.
b)
Tiếp nhận và khảo sát nhu cầu bảo lãnh, hướng dẫn khách hàng các yêu cầu đối với khách hàng cấp bảo lãnh, hồ sơ, thủ tục đề nghị phát hành bảo lãnh.
c)
Mức phí áp dụng, các loại bảo lãnh và chính sách khách hàng của Agribank.
d)
Đáp án 2 và 3
29.
Nhiệm vụ, trách nhiệm của Người giám sát khoản vay vượt thẩm quyền là gì?
a)
Đăng ký thông tin phê duyệt trên hệ thống IPCAS.
b)
Đề xuất thay đổi các thông tin trên hệ thống IPCAS (nếu có);
c)
Giám sát các khoản vay vượt thẩm quyền.
d)
Tất cả đáp án trên
30.
Nhiệm vụ, trách nhiệm của Người kiểm tra vượt thẩm quyền là gì?
a)
Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền;
b)
Đánh giá tình hình thực hiện phương án sử dụng vốn; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng.
c)
Trường hợp phát hiện vi phạm, Người kiểm tra khoản vay vượt thẩm quyền phải đề xuất biện pháp xử lý sau kiểm tra.
d)
Tất cả đáp án trên
31.
Nhiệm vụ, trách nhiệm của Người quản lý nợ là gì?
a)
Soạn thảo Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm; cung cấp cho khách hàng đầy đủ các thông tin tại Thỏa thuận cho vay trước khi thực hiện giao kết.
b)
Lập hồ sơ đề xuất giải ngân; đôn đốc khách hàng trả nợ đến hạn, quá hạn gốc, lãi, phí (bao gồm nợ đã XLRR, nợ bán cho VAMC).
c)
Thực hiện việc kiểm tra sau khi cho vay; đề xuất biện pháp xử lý qua kiểm tra, giám sát; thực hiện những biện pháp xử lý nợ theo quy định.
d)
Tất cả đáp án trên
32.
Nhiệm vụ, trách nhiệm trong xét duyệt cho vay của Người quan hệ khách hàng bao gồm?
a)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình
b)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
c)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
d)
Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.
33.
Nhu cầu vay vốn nào dưới đây được Agribank xem xét cấp tín dụng?
a)
Mua vàng miếng.
b)
Kinh doanh pháo nổ.
c)
Để thanh toán lãi tiền vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi tiền vay được tính trong Tổng mức đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật
d)
Không có đáp án đúng.
34.
Nhu cầu vay vốn nào dưới đây được Agribank xem xét cấp tín dụng?
a)
Mua vàng miếng.
b)
Kinh doanh pháo nổ.
c)
Để thanh toán lãi tiền vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi tiền vay được tính trong Tổng mức đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật
d)
Mua bán động vật hoang dã, quý hiếm.
35.
Những căn cứ nào để Agribank nơi cho vay xác định mức cho vay?
a)
Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo đảm.
b)
Phương án sử dụng vốn vay; giá trị tài sản bảo đảm; khả năng tài chính để trả nợ; khả năng nguồn vốn của Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng.
c)
Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); khả năng nguồn vốn của Chi nhánh.
d)
Phương án sử dụng vốn vay; khả năng tài chính của khách hàng; giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank
36.
Những đơn vị tổ chức chính - xã hội nào được bảo đảm bằng tín chấp cho cá nhân, hộ gia đình nghèo vay vốn để sản xuất, kinh doanh tại Agribank?
a)
Hội Nông dân Việt Nam.
b)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
d)
Tất cả đáp án trên
37.
Những nội dung giám sát tại Agribank nơi cho vay bao gồm?
a)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD; Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng.
b)
Giám sát tiến độ góp vốn (trường hợp góp vốn nhiều lần), việc thực hiện nghĩa vụ dân sự theo hợp đồng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã ký kết.
c)
Theo dõi xếp hạng khách hàng trên HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ; Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết).
d)
Tất cả đáp án trên
38.
Nợ có vấn đề là gì?
a)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng thế chấp.
b)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng được phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có)
c)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
d)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
39.
Nội dung kiểm tra sử dụng vốn vay của Agribank nơi cho vay gồm các nội dung nào?
a)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dịch vụ, việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ (hợp đồng kinh tế, hóa đơn mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, sổ kho, phiếu nhập kho...), về kho hàng hóa
b)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD.
c)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay.
d)
Việc sử dụng vốn vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ như chứng từ chuyển tiền, tài liệu về cung cấp hàng hóa, dư nợ, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ.
40.
Nội dung kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank nơi cho vay gồm các nội dung nào?
a)
Dư nợ vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro.
b)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro.
c)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có).
d)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng; Thu thập thông tin xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Các nội dung khác (nếu có)
41.
Nội dung nào sau đây là quy định của Agribank về cấp phê duyệt và quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ?
a)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó, trừ khoản vay do Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc phê duyệt.
b)
Chi nhánh loại I quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay đã phân công cho Giám đốc chi nhánh loại II, Phòng giao dịch thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai.
42.
Phạm vi bảo đảm nghĩa vụ (gốc) của cổ phiếu tối đa bằng?
a)
02 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 60 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
b)
05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 120 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
c)
04 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 80 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
d)
05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 90 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực.
43.
Quy định của Agribank về lãi suất cho vay đối với khách hàng như thế nào?
a)
Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay theo cung cầu vốn thị trường, nhu cầu vay vốn và mức độ tín nhiệm của khách hàng, đúng quy định của Chính phủ, NHNN và Agribank về lãi suất cho vay.
b)
Agribank nơi cho vay và khách hàng thỏa thuận về lãi suất cho vay theo cung cầu vốn thị trường, nhu cầu vay vốn đúng quy định của Chính phủ, NHNN và Agribank về lãi suất cho vay.
c)
Tổng Giám đốc quy định lãi suất cho vay đáp ứng yêu cầu hoạt động kinh doanh và chính sách khách hàng trong từng thời kỳ; hướng dẫn phương pháp tính lãi bao gồm lãi trong hạn, áp dụng lãi quá hạn, lãi chậm trả.
d)
Cả 1 và 3 đều đúng
44.
Quy định liên quan đến bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng nhiều biện pháp bảo đảm, bằng nhiều tài sản?
a)
Một nghĩa vụ có thể được bảo đảm thực hiện bằng nhiều biện pháp bảo đảm.
b)
Một nghĩa vụ có thể được bảo đảm thực hiện bằng nhiều tài sản.
c)
Một nghĩa vụ có thể được bảo đảm thực hiện bằng nhiều tài sản nhưng chỉ thực hiện một biện pháp bảo đảm.
d)
Cả 1 và 2
45.
Quy định miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn của Agribank như thế nào?
a)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định nội bộ của Agribank
b)
Agribank có trách nhiệm xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chính phủ;
c)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Tổng Giám đốc Agribank;
d)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank;
46.
Quyền của Agribank đối với khách hàng như thế nào?
a)
Khởi kiện khách hàng, bên bảo đảm hoặc người bảo lãnh khi có vi phạm Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm;
b)
Kiểm tra, giám sát quá trình việc sử dụng vốn vay, trả nợ của khách hàng;
c)
Áp dụng các biện pháp thu hồi nợ theo Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm và quy định của pháp luật có liên quan khi đến hạn mà khách hàng không trả nợ;
d)
Tất cả đáp án trên
47.
Quyền của Agribank trong việc miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng như thế nào?
a)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay theo quy định nội bộ của Agribank.
b)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm phí cho khách hàng vay vốn theo quy định nội bộ của Agribank.
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
d)
Cả 1 và 2 đều sai.
48.
Quyền sử dụng đất cấp cho cơ sở tôn giao có được Agribank nhận làm tài sản bảo đảm không?
a)
Không
b)
Có.
c)
Nhận kèm điều kiện.
d)
Nhận làm TSBĐ bổ sung.
49.
Quyền sử dụng đất cấp cho mục đích quốc phòng, an ninh có được Agribank nhận làm tài sản bảo đảm không?
a)
Không
b)
Có.
c)
Nhận kèm điều kiện.
d)
Nhận làm TSBĐ bổ sung.
50.
Quyền sử dụng đất được tặng, cho, thừa kế theo di chúc với điều kiện không được chuyển nhượng có được Agribank nhận làm tài sản bảo đảm không?
a)
Không
b)
Có.
c)
Nhận kèm điều kiện.
d)
Nhận làm TSBĐ bổ sung.