Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3: My foreign friends L2

Total questions: 33

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ có nghĩa là "hữu ích, hay giúp đỡ"?

a)

beautiful

b)

clever

c)

active

d)

helpful

2.

"Cô ấy là một người rất thân thiện"

Từ "thân thiện" ở đây Tiếng Anh là gì?

a)

friendly

b)

active

c)

clever

d)

kind

3.

"Personality" có nghĩa là gì?

a)

quốc tịch

b)

tính cách

c)

màu sắc

d)

ngoại hình

4.

"Appearance" có nghĩa là:

a)

ngoại hình

b)

tự do

c)

tính cách

d)

quốc gia

5.

ngại ngùng, nhút nhát

S, Y, H

(a)  

6.

Chọn nghĩa Tiếng Anh của từ sau:

TỐT BỤNG

a)

friendly

b)

clever

c)

kind

7.

hard-working

a)

chăm chỉ

b)

thông minh

c)

nhút nhát

8.

Viết từ sau bằng tiếng Anh:

thân thiện

F, R, E, I, D, L, Y, N

(a)  

9.

active (adj)

a)

má

b)

hăng hái, năng động

c)

cẩn thận

d)

lanh lợi, thông minh

10.

clever (adj)

a)

cẩn thận

b)

thân thiện

c)

hăng hái, năng động

d)

lanh lợi, thông minh

11.

hard-w_rking

a)

a

b)

o

c)

u

12.

TỐT BỤNG

K_ND

a)

O

b)

I

c)

A

d)

E

13.

shy (adj)

a)

nhanh nhẹn

b)

xấu hổ, nhút nhát

c)

tốt bụng

d)

chăm chỉ

14.

Nam is (a)   He likes helping his friends.

( shy, helpful, clever, friendly)

15.

Ben is ................... active boy.

a)

a

b)

an

16.

Active

a)

Thông minh

b)

Năng động

c)

Sáng tạo

17.

Hard-working

a)

Chăm chỉ

b)

Cẩn thận

c)

Thông minh

18.

Clever

a)

Thân thiện

b)

Thông minh

c)

Hài hước

19.

Kind

a)

Tự tin

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Tốt bụng/ tử tế

20.

Tốt bụng: (a)  

21.

Clever: thông minh = ____? ____

a)

smart/ intelligent

b)

Smart/ friendly

c)

intelligent/ kind

22.

hào phóng

a)

generous

b)

greedy

c)

shy

d)

kind

23.

NĂNG ĐỘNG

ACTI_E

a)

T

b)

V

c)

M

d)

H

24.

hard-working

a)

chăm chỉ

b)

hiền lành

c)

đáng sợ

d)

thông minh

25.

What .................. he look like? ( câu hỏi về ngoại hình)

He's tall.

a)

is

b)

do

c)

does

26.

What's An Tiem like?

He's..................

a)

tall

b)

hard-working

27.

Tấm là một cô gái tốt bụng

a)

Tam is kind girl

b)

Tam is a kind girl

c)

Tam is a girl kind

28.

What is she ................?
She's kind

a)

like

b)

do

c)

kind

29.

intellig_nt

a)

i

b)

e

c)

o

d)

u

30.

........................................... ?

She's short.

a)

What's she like?

b)

What does she look like?

31.

.................................?

She's helpful

a)

What's she like?

b)

What is she?

c)

What does she look like?

32.

What's he like?

He's (a)  

C, E, L, V, E, R

33.

What does she ...................?

He has a round face.

a)

like

b)

look like