WorksheetsUnit 3: My foreign friends L2
Total questions: 33
Worksheet time: 15mins
Từ có nghĩa là "hữu ích, hay giúp đỡ"?
beautiful
clever
active
helpful
"Cô ấy là một người rất thân thiện"
Từ "thân thiện" ở đây Tiếng Anh là gì?
friendly
active
clever
kind
"Personality" có nghĩa là gì?
quốc tịch
tính cách
màu sắc
ngoại hình
"Appearance" có nghĩa là:
ngoại hình
tự do
tính cách
quốc gia
ngại ngùng, nhút nhát
S, Y, H
(a)
Chọn nghĩa Tiếng Anh của từ sau:
TỐT BỤNG
friendly
clever
kind
hard-working
chăm chỉ
thông minh
nhút nhát
Viết từ sau bằng tiếng Anh:
thân thiện
F, R, E, I, D, L, Y, N
(a)
active (adj)
má
hăng hái, năng động
cẩn thận
lanh lợi, thông minh
clever (adj)
cẩn thận
thân thiện
hăng hái, năng động
lanh lợi, thông minh
hard-w_rking
a
o
u
TỐT BỤNG
K_ND
O
I
A
E
shy (adj)
nhanh nhẹn
xấu hổ, nhút nhát
tốt bụng
chăm chỉ
Nam is (a) He likes helping his friends.
( shy, helpful, clever, friendly)
Ben is ................... active boy.
a
an
Active
Thông minh
Năng động
Sáng tạo
Hard-working
Chăm chỉ
Cẩn thận
Thông minh
Clever
Thân thiện
Thông minh
Hài hước
Kind
Tự tin
Thông minh
Sáng tạo
Tốt bụng/ tử tế
Tốt bụng: (a)
Clever: thông minh = ____? ____
smart/ intelligent
Smart/ friendly
intelligent/ kind
hào phóng
generous
greedy
shy
kind
NĂNG ĐỘNG
ACTI_E
T
V
M
H
hard-working
chăm chỉ
hiền lành
đáng sợ
thông minh
What .................. he look like? ( câu hỏi về ngoại hình)
He's tall.
is
do
does
What's An Tiem like?
He's..................
tall
hard-working
Tấm là một cô gái tốt bụng
Tam is kind girl
Tam is a kind girl
Tam is a girl kind
What is she ................?
She's kind
like
do
kind
intellig_nt
i
e
o
u
........................................... ?
She's short.
What's she like?
What does she look like?
.................................?
She's helpful
What's she like?
What is she?
What does she look like?
What's he like?
He's (a)
C, E, L, V, E, R
What does she ...................?
He has a round face.
like
look like
