wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

95 Câu hỏi biên soạn mới 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của tụ bù là:

a)

Giảm công suất phản kháng trên đường dây phía sau vị trí

đặt tụ bù.

b)

Giảm công suất phản kháng trên đường dây phía trước vị trí đặt tụ bù.

c)

Giảm công suất tác dụng trên đường dây phía sau vị trí đặt tụ bù.

d)

Giảm công suất tác dụng trên đường dây phía trước vị trí đặt tụ bù.

2.

Khẳng định nào là đúng cho đặc tính chảy của FCO:

a)

Dòng điện càng lớn thời gian chảy càng lớn

b)

Dòng điện càng lớn thời gian chảy càng nhỏ

c)

Thời gian chảy không phụ thuộc dòng điện

d)

Tùy thuộc vào loại chì mà thời gian chảy phụ thuộc

hoặc không phụ thuộc dòng điện.

3.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến thời gian chảy

a)

Điều kiện môi trường vận hành

b)

Dòng điện qua dây chảy

c)

Thời gian vận hành của dây chả

d)

Tất cả đều đúng

4.

Qui định về điện áp vận hành tối đa cho phép của tụ:

a)

115 % Un trong 12h cho mỗi 24h.

b)

115 % Un trong 30 phút cho mỗi 24h.

c)

130 % Un trong 05 phút.

d)

Tất cả đều sai

5.

Dòng điện thứ cấp của TI thông dụng của lưới trung thế là:

a)

a. 1 A

b)

b. 10 A

c)

c. 5 A

d)

d. cả a và c đều đúng

6.

Biến điện áp dùng cho mục đích nào sau đây có cấp chính xác là nhỏ nhất

a)

Dùng trong phòng thí nghiệm

b)

Dùng cho mạch đo đếm điện năng.

c)

Dùng cho mạch đo lường, bảo vệ, tự động.

d)

Dùng cho mạch bảo vệ, sạc pin, sạc ắc-quy.

7.

Biến điện áp dùng cho mục đích nào sau đây có cấp chính xác là lớn nhất

a)

Dùng trong phòng thí nghiệm

b)

Dùng cho mạch đo đếm điện năng.

c)

Dùng cho mạch đo lường, bảo vệ, tự động

d)

Dùng cho mạch bảo vệ, sạc pin, sạc ắc-quy.

8.

Biến dòng điện dùng cho mục đích nào sau đây có cấp chính xác là nhỏ nhất

a)

Dùng trong phòng thí nghiệm

b)

Dùng cho mạch đo đếm điện năng.

c)

Dùng cho mạch đo lường, bảo vệ, tự động.

d)

Dùng cho mạch bảo vệ, sạc pin, sạc ắc-quy.

9.

Cách nối cuôn dây sơ cấp của máy biến dòng điện vào lưới điện.

a)

Cuộn sơ cấp mắc nối tiếp với lưới điện.

b)

Cuộn sơ cấp mắc song song với lưới điện

c)

Cuộn sơ cấp mắc nối tiếp với phụ tải.

d)

. Cuộn sơ cấp mắc song song với phụ tải.

10.

Cách nối cuôn dây sơ cấp của máy biến điện áp vào lưới điện.

a)

Cuộn sơ cấp mắc nối tiếp với lưới điện.

b)

Cuộn sơ cấp mắc song song với lưới điện.

c)

Cuộn sơ cấp mắc nối tiếp với phụ tải.

d)

Cuộn sơ cấp mắc song song với phụ tải.

11.

Cách nối cuôn dây thứ cấp của máy biến dòng điện vào phụ tải

a)

Cuộn thứ cấp mắc nối tiếp với lưới điện.

b)

Cuộn thứ cấp mắc song song với lưới điện.

c)

Cuộn thứ cấp mắc nối tiếp với phụ tải.

d)

Cuộn thứ cấp mắc song song với phụ tải.

12.

Cách nối cuôn dây thứ cấp của máy biến điện áp vào phụ tải

a)

Cuộn thứ cấp mắc nối tiếp với lưới điện.

b)

Cuộn thứ cấp mắc song song với lưới điện.

c)

Cuộn thứ cấp mắc nối tiếp với phụ tải

d)

Cuộn thứ cấp mắc song song với phụ tải.

13.

Ưu điểm của lưới điện có trung tính trực tiếp nối đất là

a)

a. Dòng sự cố 1 pha, điện áp bước, điện áp tiếp xúc nhỏ.

b)

b. Cách điện của thiết bị chỉ phải thiết kế với điện áp pha.

c)

c. Dễ phát hiện sự cố chạm đất 1 pha.

d)

d. Cả b và c đúng.

14.

Khuyết điểm của lưới điện 3 pha 4 dây có trung tính trực tiếp nối đất là:

a)

Mức cách điện của thiết bị phải chịu ở điện áp dây.

b)

Khi xảy ra ngắn mạch 1 pha chạm đất thì điện áp bước và điện áp tiếp xúc lớn.

c)

Khó phát hiện sự cố chạm đất 1 pha.

d)

Tất cả đều đúng

15.

Tác dụng của hệ thống nối đất là

a)

Tản dòng điện sự cố vào đất.

b)

Giữ mức điện thế thấp trên các phần tử thiết bị điện được nối

đất.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Bảo vệ sét đánh làn truyền.

16.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến điện trở của hệ thống nối đất

a)

a. Dòng điện tải

b)

b. Độ chôn sâu của điện cực nối đất

c)

c. Phương thức chôn được trong đất

d)

d. Cả b, c đúng

17.

Loại đất nào sau đây có điện trở suất của đất là nhỏ nhất

a)

Đất vườn, đất ruộng

b)

Đất sét

c)

Đấtcát

d)

Đất bùn

18.

Loại đất nào sau đây có điện dẫn suất của đất là nhỏ nhất

a)

Đất vườn, đất ruộng

b)

Đất sét

c)

Đất cát

d)

Đất bùn

19.

Lưới điện sinh hoạt 3 pha (điện áp 220/380V) thì trung tính sẽ

a)

Nối đất trực tiếp

b)

Cách điện với đất

c)

Nối đất qua cuộn dập hồ quang

d)

T

20.

Trong lưới điện có trung tính trực tiếp nối đất, dòng ngắn mạch 1 pha chạm đất sẽ:

a)

Dòng ngắn mạch lớn

b)

Dòng ngắn mạch nhỏ

c)

Dòng ngắn mạch bằng không

d)

Tất cả đều sai

21.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

a. Điểm trung tính có thể cách ly với đất

b)

b. Điểm trung tính có thể nối đất qua cuộn dập hồ quang

c)

c. Điểm trung tính có thể nối đất trực tiếp

d)

Cả a,b,c

22.

Phương pháp chọn dây dẫn theo điều kiện phát nóng được dùng trong lưới điện:

a)

Hạ thế đô thị, lưới điện xí nghiệp và lưới điện sinh hoạt

b)

Phân phối trung thế.

c)

Truyềntải.

d)

Tất cả đều đúng

23.

Khả năng chịu nhiệt của dây có bọc (loại XLPE, PVC...) so sánh với dây không bọc cùng tiết diện

a)

Tốt hơn

b)

Xấu hơn

c)

Như nhau

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường

24.

Dây dẫn đặt trên không khi phát nóng sẽ tỏa nhiệt qua

a)

Đối lưu

b)

Bức xạ

c)

Truyền dẫn

d)

Tất cả đều đúng

25.

Cùng một độ lớn dòng điện chạy trong dây dẫn và nhiệt độ môi trường nếu dây AC có tiết diện nhỏ hơn thì

a)

Nhiệt độ trên dây dẫn nhỏ hơn

b)

Nhiệt độ trên dây dẫn lớn hơn

c)

Nhiệt độ giống nhau trên dây lớn và dây nhỏ

d)

T

26.

Cùng một độ lớn dòng điện chạy trong dây dẫn và nhiệt độ môi trường nếu dây AC có tiết diện lớn hơn thì

a)

Nhiệt độ trên dây dẫn nhỏ hơn

b)

Nhiệt độ giống nhau trên dây lớn và dây nhỏ

c)

Nhiệt độ trên dây dẫn lớn hơn

d)

T

27.

Nguyên nhân ngắn mạch

a)

Hỏng cách điện do quá điện áp, sét đánh,

b)

Tất cả đều đún

c)

Do tác động cơ học phá hỏng cách điện hay làm đứt dây,

hay các nguyên nhân gây ra nối tắt hai điểm thuộc hệ thống có hiệu thế khác không

d)

Do thao tác sai qui trình

28.

Nguyên nhân ngắn mạch

a)

a. Hỏng cách điện do quá áp thao tác

b)

b. Do cách điện già cỗi

c)

c. Do chế độ làm việc không bình thường (quá tải, quá áp...)

vượt quá ngưỡng chịu dẫn đến sự cố

d)

d. Câu a, b, c đúng

29.

Sự cố ngắn mạch thoáng qua là

a)

a. Sự cố thoáng qua là loại sự cố có nguyên nhân chỉ tồn tại

trong khoảng thời gian rất ngắn (không quá 1 phút)

b)

b. Quá điện áp do sét hay thao tác, cây cối chạm vào dây dẫn

pha, ...

c)

c. Chiếm tỷ trọng rất lớn, số liệu thống kê tới 70-90%.

d)

d. Câu a, b, c đúng

30.

Sự cố ngắn mạch vĩnh cửu (kéo dài) là

a)

Sự cố thoáng qua là loại sự cố có nguyên nhân tồn tại trong

khoảng thời gian tương đối lâu (trên 1 phút)

b)

Chiếm tỷ trọng nhỏ hơn 30%.

c)

Do hỏng cách điện, thao tác sai qui trình, đứt dây

d)

Tất cat đều đúng

31.

Các loại ngắn mạch

a)

a. Ngắn mạch đối xứng

b)

b. Ngắn mạch bất đối xứng

c)

c. Câu a, b đúng

d)

d. Câu a, b sai

32.

Ngắn mạch 3 pha là

a)

Ngắn mạch đối xứng

b)

Ngắn mạch bất đối xứng

c)

Ngắn mạch thường xuyên nhất

33.

Ngắn mạch bất đối xứng gồm

a)

Ngắn mạch 1 pha chạm đất m

b)

. Ngắn mạch 2 pha chạm nhau

c)

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

d)

Tất cả đúng

34.

Dòng ngắn mạch lớn nhất khi

a)

Ngắn mạch càng xa nguồn

b)

Ngắn mạch càng gần nguồn

c)

Trở kháng ngắn mạch lớn

d)

Ngắn mạch kéo dài

35.

Các biện pháp giảm dòng ngắn mạch

a)

a. Thay đổi sơ đồ kết dây, lắp đặt kháng điện cho nguồn điện, nối đất qua tổng trở

b)

b. Bảo vệ rơ-le

c)

Câu a, b đúng

d)

Câu a, b đún

36.

Biện pháp khắc phục dòng ngắn mạch

a)

Thay đổi sơ đồ kết dây

b)

Lắp đặt kháng điện cho nguồn điện

c)

.Nối đất qua tổng trở

d)

Bảo vệ rơ-le

37.

Các yêu cầu của Bảo vệ rơle (BVRL) trên lưới điện phân phối

a)

Tính tin cậy, tính chọn lọc,

b)

Độ nhạy cao.

c)

Tác động nhanh, tính kinh tế

d)

Tất cả đúng

38.

Khi xảy ra ngắn mạch

a)

Dòng điện ngắn mạch tăng lên, điện áp lưới điện giảm đi

b)

Dòng điện ngắn mạch tăng lên, điện áp lưới điện tăng lên

c)

Dòng điện ngắn mạch tăng lên, điện áp lưới điện khônh đổi

d)

Dòng điện ngắn mạch giảm đi, điện áp lưới điện giảm đi

39.

Các phương thức bảo vệ ngắn mạch trên lưới phân phối bao gồm

a)

Bảo vệ quá dòng

b)

Bảo vệ kém áp

c)

Bảo dòng điện có hướng

d)

Tất cả đều đúbg

40.

Các loại bảo vệ quá dòng trên lưới phân phối

a)

a. Bảo vệ quá dòng điện cực đại (51)

b)

b. Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh (50)

c)

c. Bảo vệ quá dòng chạm đất (50N/51N)

d)

d. Câu a, b, c đúng

41.

Các thiết bị bảo vệ ngắn mạch trên lưới phận phối

a)

a. Recloser

b)

b. Máy cắt trung thế

c)

c. FCO/LBFCO

d)

d. Câu a, b, c đúng

42.

Các thiết bị bảo vệ ngắn mạch trên lưới phận phối

a)

Máy cắt trung thế , Recloser, LBS, FCO/LBFCO

b)

Recloser, LBS, FCO/LBFCO, Aptomat

c)

Máy cắt trung thế , Recloser, FCO/LBFCO, Aptomat

d)

Máy cắt trung thế , Recloser, LBS, FCO/LBFCO, Aptom

43.

Bảo vệ dòng điện có hướng (67) sử dụng trên lưới phân phối khi

a)

Lưới điện hình tia phức tạp.

b)

Tất cả đúng

c)

Lưới điện có nhiều nguồn hoặc nhiều hướng cung cấp

d)

. Lưới điện hình tia có dự phòng

44.

Độ thay đổi điện áp bên thứ cấp máy biến áp phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Chỉ phụ thuộc vào hệ số công suất của phụ tải

b)

Công suất và hệ số công suất của phụ tải

c)

Dòng công suất phản kháng truyền qua máy biến áp

d)

Vị trí bộ đổi nất của máy biến áp

45.

Thí nghiệm không tải máy biến áp nhằm mục đích tìm các thông số:

a)

Tổng trở trong các cuộn dây máy biến áp.

b)

Tổn hao công suất trong các cuộn dây của máy biến áp

c)

Tổng trở trong mạch từ máy biến áp

d)

Tổng trở của máy biến áp

46.

Hiệu suất của máy biến áp được tính theo :

a)

Tỷ số giữa tổn hao công suất và công suất dịnh mức

b)

Tỷ số giữa công suất phía hạ áp và phía cao áp.

c)

Tỷ số giữa công suất phía thứ cấp và công suất phía sơ cấp.

d)

Hiệu giữa công suất phía thứ cấp và công suất phía sơ cấp

47.

Tổn thất công suất trong máy biến áp trong bộ phận nào không phụ thuộc vào công suất phụ tải truyền qua máy biến áp :

a)

Tổn thất trong các cuộn dây.

b)

Tổn thất trong lõi thép (mạch từ).

c)

Tổn thất trong các chất điện môi.

d)

Tất cat đúng

48.

Tổn hao công suất của máy biến áp chủ yếu trong các bộ phận

a)

a. Trong mạch từ (lõi thép)

b)

b. Trong các cuộn dây

c)

c. Tổn thât điện môi và trong các mối nối , vỏ thép

d)

d. Bao gồm các yếu tố trong câu a và b.

49.

Ghép song song máy biến áp nhằm:

a)

Đảm bảo cung cấp điện liên tục

b)

Bao gổm các mục tiêu trên.

c)

Tận dụng máy biến áp có công suất nhỏ hơn phụ tải

d)

Giảm tổn thất công suất trong trạm biến áp