wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các kĩ thuật chẩn đoán bệnh phổi

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Các kĩ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần là gì?

a)

Phim phổi đứng, chụp nghiêng - siêu âm bụng - phim phổi đứng, chụp thẳng

b)

Siêu âm bụng - phim phổi đứng chụp nghiêng - phim phổi đứng chụp thẳng

c)

Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x đi ngang - phim phổi đứng chụp thẳng

d)

Siêu âm màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x đi ngang - phim phổi đứng, chụp nghiêng

2.

Bóng mờ trung thất trên phim phổi thẳng có những đặc điểm nào?

a)

Bờ ngoài không rõ nét, bờ trong thấy gián tiếp đo đẩy thực quản, khí quản, mạch máu

b)

Bờ ngoài lồi, bờ trong không thấy được, góc tiếp xúc với nhu mô phổi nhọn

c)

Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc với nhu mô phổi nhọn

d)

Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc tù, bờ trong thấy gián tiếp do đẩy thực quản, khí quản, mạch máu

3.

Kĩ thuật nào sau đây hiện tại là lựa chọn tốt nhất để chẩn đoán giãn phế quản?

a)

Chụp nhấp nháy phế quản sau khi cho hít chất khí phóng xạ

b)

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực

c)

Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước

d)

Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng nhất với bệnh lý giãn phế quản?

a)

Trên phim x quang phổi, các tĩnh mạch phổi giãn to

b)

Bệnh nhân không bị ho ra máu

c)

Bệnh gây nên do viêm phế quản phổi cấp tính

d)

Thành phế quản tạo thành các đường song song (đường ray), quan sát thấy trên phim x quang phổi

5.

Hình ảnh tràn khí màng phổi trên phim phổi cần chẩn đoán phân biệt với tổn thương nào?

a)

Tràn khí trung thất

b)

Hang lao

c)

Tràn khí ở thành ngực

d)

Ứ khí phổi do hẹp phế quản không hoàn toàn

6.

Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG gặp trong tràn khí màng phổi?

a)

Xẹp phổi thụ động

b)

Hình lá tạng

7.

Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG gặp trong tràn khí màng phổi?

a)

Xẹp phổi thụ động

b)

Hình lá tạng màng phổi

c)

Hình ảnh quá sáng

d)

Hình ảnh huyết quản nhỏ hơn bình thường

8.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí màng phổi trên X quang thường quy?

a)

Phần thấp mờ, phần cao quá sáng

b)

Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng

c)

Nhu mô phổi bị đẩy xẹp

d)

Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong rõ nét

9.

Hình ảnh mức nước hơi ở trường phổi có thể gặp trong các trường hợp nào?

a)

Tràn khí tràn dịch màng phổi khu trú

b)

Kén khí bội nhiễm

c)

Áp xe phổi

d)

Cả 3 ý trên

10.

Câu nào đúng về định khu thùy và phân thùy phổi?

a)

Phổi trái có 8 phân thùy

b)

Phổi trái có một rãnh liên thùy chia hai thùy, thùy trước và thùy sau

c)

Phổi phải có 9 phân thùy

d)

Phổi phải có hai rãnh liên thùy chia thành ba thùy

11.

Trên phim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể nhầm là tổn thương phổi, ngoại trừ?

a)

Bóng mờ của núm vú và vú

b)

Bóng mờ cơ ngực lớn

c)

Dị dạng xương sườn

d)

Hình súng hai nòng

12.

Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, nhằm mục đích gì?

4 lines
13.

Chụp phổi ở cuối thì thở ra và nín thở, chỉ định trong các trường hợp nào?

4 lines
14.

Những yếu tố đánh giá chất lượng phim phổi là gì?

a)

Hít vào sâu, nín thở

b)

Đối quan

15.

Những yếu tố đánh giá chất lượng phim phổi là gì?

a)

Hít vào sâu, nín thở

b)

Đối quang tốt

c)

Đứng thẳng cân xứng

d)

Cả 3 ý trên

16.

Mô tả nào về các nhánh phế huyết quản không đúng?

a)

Hình ảnh súng hai nòng có được khi đường đi của phế quản phân thùy và động mạch phổi đi song song với chùm tia X

b)

Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết

c)

Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm

d)

Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi

17.

Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp ở vị trí nào?

a)

Trung thất trước

b)

Trung thất sau

c)

Trung thất giữa

d)

Mọi vùng của trung thất

18.

Nguyên nhân nào sau đây không gây tràn khí trung thất?

a)

Vỡ khí phế quản

b)

Thủng thực quản

c)

Vỡ ổ áp xe trung thất

d)

Vỡ kén khí

19.

Nguyên nhân nào sau đây không gây tràn khí màng ngoài tim?

a)

Viêm màng ngoài tim do vi khuẩn yếm khí

b)

Viêm trung thất do vi khuẩn yếm khí

c)

Chọc dò màng tim

d)

Vỡ bóng khí sát màng phổi

20.

Siêu âm thường hạn chế thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do nào?

a)

Phổi luôn di động

b)

Không có sự tương phản giữa nhu mô phổi và màng phổi

c)

Các xương sườn là trở ngại chính

d)

Không khí dẫn truyền siêu âm kém

21.

Trong các đường sau, đường nào không phải là đường trung thất?

a)

Đường cạnh cột sống

b)

Đường cạnh ĐMC xuống

c)

Đường cạnh phải khí quản

d)

Đường cạnh nhĩ phải

22.

Khối u nào sau đây không thường gặp ở trung thất trước?

(a)  

23.

Khối u nào sau đây không thường gặp ở trung thất trước?

a)

Hạch trung thất

b)

Bướu tuyến ức

c)

U quái

d)

U thần kinh

24.

Bệnh lý phế nang gây nên do hiện tượng nào?

a)

Thành phế nang bị tế bào xâm nhập

b)

Thành phế nang dày

c)

Phế nang bị căng giãn bất thường

d)

Khí trong phế nang được thay bởi các chất bất thường

25.

Những đặc điểm nào sau đây không thuộc nốt mờ phế nang?

a)

Hình tròn hay bầu dục

b)

Đường kính 5-10mm

c)

Bờ mờ

d)

Tồn tại lâu

26.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc bệnh lý phế nang?

a)

Hình cây phế quản khí trong bóng mờ

b)

Xu hướng tập trung

c)

Bờ tổn thương mờ

d)

Tiến triển chậm

27.

Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây bệnh lý phế nang?

a)

Ung thư tiểu phế quản phế nang

b)

Phù phổi cấp

c)

Lao phổi

d)

Bệnh bụi phổi

28.

Trong hội chứng phế nang, dấu hiệu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Tổn thương có bờ mờ

b)

Hình mờ đồng nhất hoặc không đồng nhất

c)

Hình ảnh nhánh phế quản khí trong đám mờ

d)

Đám mờ có bờ mờ trừ một đoạn bờ rõ do có giới hạn với mạch máu

29.

Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang là do tình trạng gì?

a)

Phế quản giãn

b)

Tăng thông khí các phế quản

c)

Thành phế quản dày

d)

Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ phế nang

30.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc đám mờ phế nang?

a)

Có chỗ bờ rõ nét do có giới hạn là rãnh liên thùy

b)

Thay đổi nhanh

c)

Có thể có dạng cánh bướm hai bên rốn phổi

d)

Có thể có hình tam giác tương ứng với thùy hoặc phân thùy và có hình ảnh cắt cụt các nhánh phế quản

31.

Hình ảnh X quang trong tắc phế quản không hoàn toàn (có van) biểu hiện trên xquang

4 lines
32.

Hình ảnh X quang trong tắc phế quản không hoàn toàn (có van) biểu hiện trên xquang là gì?

a)

Đám mờ nhạt do giảm thông khí

b)

Các cấu trúc lân cận bị kéo về phía bệnh ở thì thở vào

c)

Đám quá sáng, thấy rõ hơn trên phim chụp thì thở ra

d)

Đám quá sáng do ứ đọng khí, Đám quá sáng, thấy rõ hơn trên phim chụp thì thở ra đúng

33.

Hội chứng tắc phế quản hoàn toàn (xẹp phổi) KHÔNG có dấu hiệu nào sau đây?

a)

Đám mờ bờ rõ

b)

Các cấu trúc lân cận bị kéo về phía bệnh

c)

Đám mờ đồng nhất, giảm thể tích

d)

Khoang liên sườn tương ứng với vùng tổn thương giãn

34.

Hội chứng phế quản biểu hiện trên phim phổi bằng hình ảnh nào?

a)

Hình đường ray do dày thành phế quản

b)

Hình dải mờ do phế quản ứ đọng chất nhày

c)

Hình súng hai nòng, với nòng phế quản thành dày giãn to hơn động mạch

d)

Cả 3 ý đều đúng

35.

Lựa chọn nào sau đây đúng nhất với dấu hiệu che phủ rốn phổi?

a)

Dấu hiệu này gợi ý phồng động mạch phổi

b)

Dấu hiệu này gợi ý bóng mờ trung thất giữa

c)

Bóng mờ ở vùng rốn phổi có mạch máu xuyên qua 0,5cm

d)

Bóng rốn phổi có mạch máu xuyên qua trên 1 cm

36.

Các nhánh huyết quản tăng kích thước trong trường hợp nào?

a)

Gắng sức

b)

Tái phân bố tuần hoàn ở phổi

c)

Tim bẩm sinh có shunt trái phải

d)

Cả 3 ý trên

37.

Mô tả nào về các hình hang trên phim X quang là đúng?

a)

Hang áp xe thành mỏng, mặt trong đều

b)

Hang lao thành dày, nhiều nốt mờ quanh hang

c)

Hang u ác tính hoại tử mặt trong không đều

d)

Cả 3 ý đều đúng

38.

Hình ảnh quá sáng lan tỏa ở phổi có thể do nguyên nhân gì?

a)

Tăng thông khí trong phế quản

b)

Co thắt động mạch phổi

c)

Co thắt phế quản

d)

Giãn phế

39.

Hình ảnh quá sáng lan tỏa ở phổi có thể do nguyên nhân gì?

a)

Tăng thông khí trong phế quản

b)

Co thắt động mạch phổi

c)

Co thắt phế quản

d)

Giãn phế nang

40.

Viêm phổi thùy được biểu hiện trên X quang là hình ảnh gì?

a)

Đám mờ, đồng nhất, đè đẩy các cấu trúc lân cận

b)

Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét

c)

Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí

d)

Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy

41.

Hình ảnh X quang của đám mờ viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là gì?

a)

Có tính co rút

b)

Luôn luôn đồng nhất

c)

Bờ thẳng hoặc hơi lồi không bao giờ lõm

d)

Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy

42.

Dấu hiệu X quang nào sau đây không phù hợp với áp xe phổi?

a)

Hình ảnh mức hơi dịch trong hang

b)

Thành hang mỏng, mặt trong đều

c)

Hình ảnh viêm phổi quanh hang

d)

Thành hang rất dày, mặt trong không nhẵn

43.

Các đặc điểm hình ảnh của tràn khí màng tim là gì?

a)

Dải sáng song song bờ trung thất, không di động

b)

Dải sáng song song bờ tim, di động

c)

Dải sáng song song bờ trung thất, di động

d)

Dải sáng song song bờ tim, di động, tuyến ức nổi ở trẻ em

44.

Tổn thương nào sau đây không thuộc bệnh lao phổi mạn tính?

a)

Lao xơ nốt

b)

Lao xơ

c)

Lao hang

d)

Lao kê

45.

Hình ảnh kính mờ là do các nốt mờ cực nhỏ và dày đặc, có nguồn gốc là tổn thương ở mô nào?

a)

Tiểu phế quản

b)

Mạch máu

c)

Phế nang

d)

Tổ chức kẽ

46.

Thâm nhiễm mau bay hay còn gọi là thâm nhiễm Loeffler có nguyên nhân gì?

a)

Lao

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Virus và kí sinh trùng

47.

Dạng tổn thương di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi là gì?

a)

Nốt mờ hạt kê

b)

Nốt mờ to nhỏ không đều

c)

Mờ dạng lưới

d)

Cả 3 ý trên

48.

Dạng tổn thương di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi là gì?

a)

Nốt mờ hạt kê

b)

Nốt mờ to nhỏ không đều

c)

Mờ dạng lưới

d)

Cả 3 ý trên

49.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của phổi là gì?

a)

Phế nang

b)

Chùm phế nang

c)

Tiểu thùy sơ cấp

d)

Tiểu thùy thứ cấp

50.

Cấu tạo của một tiểu thùy thứ cấp bao gồm các thành phần sau, được sắp xếp kích thước theo thứ tự giảm dần?

a)

Tiểu phế quản hô hấp, tiểu phế quản tận, ống phế nang, túi phế nang

b)

Tiểu phế quản tận, tiểu phế quản hô hấp, ống phế nang, túi phế nang

c)

Phế quản tiểu thùy, tiểu phế quản hô hấp, tiểu phế quản tận, túi phế nang, ống phế nang

d)

Phế quản tiểu thùy, tiểu phế quản tận, tiểu phế quản hô hấp, ống phế nang, túi phế nang

51.

Đơn vị chức năng của phổi là gì?

a)

Phế nang

b)

Chùm phế nang

c)

Tiểu thùy thứ cấp

d)

Tiểu thùy sơ cấp

52.

Cấu tạo của một tiểu thùy sơ cấp bao gồm các thành phần sau, theo thứ tự kích thước giảm dần?

a)

Phế quản tiểu thùy, tiểu phế quản tận, ống phế nang, túi phế nang

b)

Phế quản tiểu thùy, tiểu phế quản tận, tiểu phế quản hô hấp, ống phế nang, túi phế nang

c)

Tiểu phế quản hô hấp, tiểu phế quản tận, ống phế nang, túi phế nang

d)

Tiểu phế quản tận, tiểu phế quản hô hấp, ống phế nang, túi phế nang

53.

Trong một tiểu thùy thứ cấp, các phế nang thông với nhau qua cấu trúc gì?

a)

Ống Kohn

b)

Ống Lambert

c)

Lỗ Lambert

d)

Lỗ Kohn

54.

Trong một tiểu thùy thứ cấp, các phế nang thông với các nhánh tiểu phế quản tận qua cấu trúc gì?

a)

Lỗ Kohn

b)

Lỗ Lambert

c)

Ống Kohn

d)

Ống Lambert

55.

Các đường thông giữa các phế nang với nhau và giữa các phế nang với các nhánh phế quản giúp giải thích các hiện tượng nào?

4 lines
56.

Các đường thông giữa các phế nang với nhau và giữa các phế nang với các nhánh phế quản giúp giải thích các hiện tượng nào?

a)

Làm tăng thể tích phổi bị xẹp trong trường hợp phế quản bị tắc nghẽn

b)

Ngăn chặn sự lan rộng của tổn thương phế nang ra các tiểu thùy và thùy phổi

c)

Thể tích phổi không thay đổi khi có viêm

d)

Làm cho tổn thương phế nang có thể lan tràn trong các tiểu thùy và thùy phổi

57.

Chất lượng kĩ thuật phim X quang phổi thẳng chuẩn điện thế thấp bao gồm các tiêu chí nào?

a)

Thấy được toàn bộ bờ cột sống ngực, phim thẳng được chụp ở tư thế cân đối, phim được chụp lúc hít vào, tư thế đứng, tia đi từ trước ra sau.

b)

Thấy được toàn bộ cột sống ngực, đầu trong của xương đòn phải đối xứng qua gai sau cột sống lưng, vòm hoành bên phải ngang đầu trước xương sườn số 7, thấy túi hơi dạ dày, xương bả vai tách ra ngoài trường phổi

c)

Thấy được 2 đốt sống ngực trên cùng, đầu trong của xương đòn phải đối xứng qua gai sau của cột sống lưng, vòm hoành bên phải ngang với đầu trước xương sườn thứ 6, thấy được túi hơi dạ dày, xương bả vai được tách ra khỏi trường phổi

d)

Thấy được 3-4 đốt sống ngực trên cùng, phim thẳng chụp ở tư thế cân đối, phim được chụp lúc hít vào, phim chụp ở tư thế đứng, tia đi từ sau ra trước

58.

Dấu hiệu để chẩn đoán vị trí của khối thuộc trung thất hay phổi trên phim Xquang phổi thẳng là gì?

a)

Dấu hiệu chữ S ngược

b)

Dấu hiệu ngực bụng

c)

Dấu hiệu cổ ngực

d)

Dấu hiệu bóng mờ

59.

Dấu hiệu để chẩn đoán nguồn gốc mạch máu của một khối mờ rốn phổi trên phim Xquang ngực thẳng là gì?

a)

Dấu hiệu ngực bụng

b)

Dấu hiệu cổ ngực

c)

Dấu hiệu che phủ rốn phổi

d)

Dấu hiệu hội tụ rốn phổi

60.

Dấu hiệu để xác định khối u ở vùng rốn phổi với hình ảnh giãn mạch máu phổi vùng rốn phổi trên phim Xquang phổi thẳng là gì?

a)

Dấu hiệu ngực bụng

b)

Dấu hiệu cổ ngực

c)

Dấu hiệu hội tụ rốn phổi

d)

Dấu hiệu che phủ rốn phổi

61.

Dấu hiệu có mục đích đánh giá nguồn gốc ở ngực hay ở bụng của khối u trên phim ngực thẳng là gì?

a)

Dấu hiệu cổ ngực

b)

Dấu hiệu bóng mờ

c)

Dấu hiệu che phủ rốn phổi

d)

Dấu hiệu tảng băng trôi

62.

Dấu hiệu định hướng hình ảnh xẹp phổi do U phế quản thùy trên phổi phải trên phim Xquang phổi thẳng là gì?

a)

Dấu hiệu bóng mờ

b)

Dấu hiệu che phủ rốn phổi

c)

Dấu hiệu co kéo thực quản

d)

Dấu hiệu chữ S ngược

63.

Dấu hiệu định hướng vị trí của một khối thuộc trung thất trên nằm ở phía trước hay phía sau trên phim Xquang phổi thẳng là gì?

a)

Dấu hiệu hội tụ rốn phổi

b)

Dấu hiệu co kéo thực quản

c)

Dấu hiệu chữ S ngược

d)

Dấu hiệu cổ ngực

64.

Trên phim Xquang phổi thẳng, dấu hiệu nào sau đấy khẳng định tổn thương thuộc về phổi chứ không phải màng phổi, thành ngực hay trung thất?

a)

Dấu hiệu bóng mờ

b)

Dấu hiệu che phủ rốn phổi

c)

Dấu hiệu cổ ngực

d)

Dấu hiệu phế quản phế nang chứa khí

65.

Hình mờ bất thường nhu mô phổi bao gồm các loại sau đây, loại trừ hình nào?

a)

Hình nốt mờ nhỏ và hình nốt mờ to

b)

Hình mờ tròn hay bầu dục

c)

Hình khối mờ, ranh giới rõ

d)

Hình kính mờ

66.

Hình nốt mờ nhỏ trên phim Xquang ngực thẳng được mô tả có kích thước trong giới hạn nào?

a)

Kích thước nhỏ như những hạt kê

b)

Mờ không đồng nhất, dạng lốm đốm

c)

Kích thước từ 1 đến 3cm

d)

Kích thước nhỏ như những hạt kê và Kích thước dưới 1cm

67.

Hình nốt mờ nhỏ trên phim Xquang ngực thẳng thường gặp trong các bệnh nào?

a)

Phù phổi cấp

b)

Thâm nhiễm lao thể nốt

c)

Xơ phổi

d)

Di căn ung thư thể nốt và Phế quản phế viêm

68.

Hình nốt mờ to trên phim Xquang ngực thẳng thường gặp trong các bệnh lý sau, ngoại trừ?

a)

Thâm nhiễm lao thể nốt

b)

Di căn ung thư thể thả bóng

c)

Di căn ung thư thể nốt

d)

Lao phổi xơ hang

69.

Hình mờ tròn hay bầu dục trên phim Xquang ngực thẳng thường gặp trong các bệnh nào?

a)

Thâm nhiễm lao thể nốt

b)

Ứ huyết phổi trong bệnh tim

c)

U phổi ác tính hay lành tính

d)

Cả 3 ý trên

70.

Các ��ường Kerley A, B, C, D có bản chất là gì?

a)

Hình ảnh dày thành phế quản

b)

Hình ảnh dày tổ chức kẽ quanh phế quản

c)

Hình ảnh viêm rãnh liên thùy

d)

Hình ảnh dày vách liên tiểu thùy

71.

Hình mờ bất thường màng phổi trên phim Xquang ngực thẳng gặp trong các bệnh sau, ngoại trừ?

a)

Tràn dịch màng phổi khu trú

b)

U màng phổi

c)

Dày dính màng phổi

d)

Tràn khí màng phổi

72.

Hình ảnh tràn dịch màng phổi thể tự do trên phim Xquang ngực thẳng KHÔNG có dấu hiệu nào sau đây?

a)

Khi chụp tia cứng, trong hình mờ không thấy nhu mô phổi

b)

Hình mờ không thay đổi theo tư thế của bệnh nhân

c)

Bờ trên hình mờ không rõ nét, đi từ trung thất ra ngoại vi của lồng ngực, từ thấp lên cao, cong về phía hình mờ

d)

Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa

73.

Hình ảnh tràn dịch thể hoành không có dấu hiệu gợi ý nào sau đây trên phim Xquang ngực?

a)

Phần cao nhất của vòm hoành lệch ra ngoài so với bình thường

b)

Nếu bên trái: bóng hơi dạ dày nằm các

74.

Hình ảnh tràn dịch thể hoành không có dấu hiệu gợi ý nào sau đây trên phim Xquang ngực?

a)

Phần cao nhất của vòm hoành lệch ra ngoài so với bình thường

b)

Nếu bên trái: bóng hơi dạ dày nằm cách vòm hoành hơn 1,5cm

c)

Bệnh nhân nằm nghiêng bên tổn thương với tia chụp ngang, dịch tập trung vùng thấp

d)

Trong trường hợp dịch ít, trên phim nghiêng góc sườn hoành sau bị mờ, khi nhiều dịch hơn thì thấy mờ góc sườn hoành trên phim thẳng

75.

Hình ảnh tràn dịch màng phổi khu trú trên phim X quang ngực có đặc điểm gì?

a)

Trên phim chụp thẳng: hình ảnh giống như tổn thương thành ngực

b)

Chụp tiếp tuyến, bóng mờ hợp với thành ngực hoặc cơ hoành hoặc trung thất một độ dốc nhẹ

c)

Tràn dịch liên thùy, trên phim thẳng, bóng mờ có hình thoi, hai đầu nhọn, nằm dọc theo rãnh liên thùy

d)

Cả 3 ý đều đúng

76.

Dấu hiệu nào sau đây chỉ ra một hình mờ thuộc trung thất trên phim Xquang phổi?

a)

Hình mờ không xác định được bờ ở phía trung thất của phổi

b)

Góc tiếp xúc với nhu mô phổi là góc nhọn

c)

Hình mờ chạy dài từ trên xuống dưới

d)

Bờ trong không rõ, không có ranh giới với trung thất

77.

Hình ảnh vôi hóa nào sau đây KHÔNG phải vôi hóa trong trung thất?

a)

Vôi hóa hạch cạnh phải khí quản

b)

Vôi hóa quai ĐMC

c)

Vôi hóa màng ngoài tim

d)

Vôi hóa hình mai mực

78.

Hình ảnh gợi ý giãn phế quản trên phim X quang ngực thẳng là gì?

a)

Hình ảnh trường phổi quá sáng

b)

Hình ảnh các nhánh huyết quản tạo đường mờ mảnh từ rốn phổi tỏa ra ngoại vi

c)

Những hình quá sáng dài hoặc những bóng sáng nhỏ với thành dày lan tỏa trong một vùng nhất định

d)

Thấy hình ảnh phế quản thành dày, có thể hình trụ, hình chùy hoặc hình túi

79.

Hình ảnh tràn khí trung thất trên X quang có đặc điểm gì?

4 lines
80.

Hình ảnh tràn khí trung thất trên X quang có đặc điểm gì?

a)

Phim thẳng

b)

Phim nghiêng

c)

Tràn khí trung thất thay đổi theo tư thế bệnh nhân

d)

Có thể quan sát thấy hình ảnh toàn bộ cơ hoành, kể cả đoạn tiếp giáp với tim

81.

Dấu hiệu nào sau đây trên phim x quang không thuộc bệnh lý xẹp phổi?

a)

Tăng thể tích bù trừ ở thùy khác

b)

Giảm thể tích khoang phổi có thùy xẹp

c)

Co kéo tim, trung thất và khí quản về vị trí xẹp

d)

Vùng phổi xẹp sáng hơn bình thường

82.

Hình ảnh hội chứng phế nang bao gồm các dấu hiệu sau, ngoại trừ?

a)

Hình cánh bướm

b)

Hình mờ có bờ viền mờ

c)

Hình mờ có tính chất hợp lưu

d)

Hình đường ray

83.

Hình ảnh tắc nghẽn phế quản một phần bao gồm các dấu hiệu sau, ngoại trừ?

a)

Hiện tượng bẫy khí

b)

Có thể gặp trong trường hợp u phế quản chưa gây tắc

c)

Có thể do dị vật gây tắc một phần

d)

Thấy rõ khi chụp ở thì hít vào tối đa và nín thở

84.

Hình ảnh hội chứng kẽ bao gồm các dấu hiệu sau, ngoại trừ?

a)

Hình ảnh lưới hoặc lưới nối nhỏ, rõ nét, giới hạn rõ

b)

Đa số tiến triển mạn tính

c)

Không phân bố theo mạch máu và phế quản

d)

Có tính chất hợp lưu

85.

Trên phim chụp ngực thẳng, các cung tim bình thường có hình ảnh tương ứng như sau, ngoại trừ?

a)

Cung trên trái: Quai động mạch chủ

b)

Cung dưới trái: Tâm thất trái

c)

Cung trên bên phải: Tĩnh mạch chủ trên, đoạn lên quai ĐMC ở người già

d)

Cung dưới bên phải: Tâm nhĩ trái

86.

Trên phim chụp ngực nghiêng trái, các cung tim bình thường có hình ảnh

4 lines
87.

Trên phim chụp ngực nghiêng trái, các cung tim bình thường có hình ảnh tương ứng như sau, ngoại trừ?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Quai động mạch phổi

88.

Trên phim X quang, hình ảnh hẹp van hai lá giai đoạn sớm KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hình ảnh tiểu nhĩ trái to

b)

Hình ảnh tái phân bố tuần hoàn ở phổi

c)

Trên phim X quang nghiêng, có uống thuốc baryte: hình dấu ấn của nhĩ trái trên thực quản đoạn 1/3 dưới

d)

Trên phim X quang thẳng: bóng mờ của nhĩ trái tăng đậm nằm ở bờ ngoài nhĩ phải

89.

Trên phim X quang, hình ảnh hẹp van hai lá giai đoạn muộn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chạc ba khí phế quản bị đẩy lên trên, hai PQ gốc nằm ngang

b)

Bờ trái có dạng 4 cung

c)

Hình ứ huyết phổi thấy với các hình mờ nhỏ dạng kê hay PQPV bao quanh hai rốn phổi lan xuống vùng cạnh tim và hai đáy phổi

d)

Cung dưới phải nhỏ lại

90.

Kỹ thuật hình ảnh nào ít có vai trò trong phát hiện sỏi tiết niệu?

a)

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

b)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

c)

Chụp cắt lớp vi tính

d)

Chụp động mạch thận

91.

Kỹ thuật hình ảnh phổ biến nhất để đánh giá chức năng bài tiết thận là gì?

a)

Siêu âm

b)

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

c)

Chụp động mạch thận

d)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

92.

Trong thăm khám hệ tiết niệu, chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị có mục đích gì?

a)

Tìm dịch trong ổ bụng

b)

Đo kích thước thận

c)

Đánh giá vị trí thận

d)

Tìm vôi hóa bất thường

93.

Muốn phân biệt sỏi mật và sỏi thận khi đã thấy hình ảnh vôi hóa trên phim chụp h

4 lines
94.

Muốn phân biệt sỏi mật và sỏi thận khi đã thấy hình ảnh vôi hóa trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, kỹ thuật nào sau đây phổ biến nhất?

a)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

b)

Chụp cộng hưởng từ

c)

Chụp tư thế nghiêng

d)

Siêu âm ổ bụng

95.

Kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán sớm nhất giãn đài bể thận?

a)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch kết hợp nghiệm pháp lợi tiểu

b)

Chụp cắt lớp vi tính

c)

Siêu âm

d)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

96.

Trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, hình ảnh sỏi cản quang cần phân biệt với cấu trúc gì?

a)

Sỏi mật

b)

Sỏi tụy

c)

Vôi hóa hạch mạc treo

d)

Cả 3 ý đều đúng

97.

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể không chẩn đoán được (âm tính giả) sỏi là do nguyên nhân gì?

a)

Sỏi cản quang ít

b)

Sỏi có kích thước nhỏ < 2mm

c)

Ổ bụng nhiều hơi

d)

Cả 3 ý đều đúng

98.

Chụp niệu đồ tĩnh mạch là kỹ thuật căn bản trong thăm khám hệ tiết niệu, lợi ích chủ yếu là gì?

a)

Xem nhu mô và đường dẫn niệu

b)

Xem đường dẫn niệu và các tĩnh mạch thận

c)

Xem khoang quanh thận, đường dẫn niệu và đánh giá chức năng thận

d)

Xem đường dẫn niệu và đánh giá chức năng thận

99.

Trường hợp nào không chỉ định chụp niệu đồ tĩnh mạch?

a)

Chấn thương thận

b)

Đái máu chưa rõ nguyên nhân

c)

U thận

d)

Tiểu đường

100.

Kỹ thuật nào sau đây thăm khám nhu mô thận tốt nhất?

a)

Siêu âm

b)

Chụp mạch thận

c)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

d)

Cắt lớp vi tính

101.

Các vị trí nào có thể gặp thận lạc chỗ?

a)

Tiểu khung

b)

Hố chậu

c)

Trung thất

d)

Cả 3 ý đều đúng

102.

Chỉ định chụp niệu quản - bể thận ngược dòng hoặc xuôi dòng trong các trường hợp nào

4 lines
103.

Có thể gặp thận lạc chỗ?

a)

Tiểu khung

b)

Hố chậu

c)

Trung thất

d)

Cả 3 ý đều đúng

104.

Chỉ định chụp niệu quản - bể thận ngược dòng hoặc xuôi dòng trong các trường hợp nào?

a)

Khó khăn kỹ thuật hoặc thiếu phương tiện

b)

Do chưa có trang bị chụp CLVT

c)

Tìm trào ngược bàng quang - niệu quản

d)

Khi chụp niệu đồ tĩnh mạch không rõ hoặc chống chỉ định

105.

Chỉ định chụp động mạch thận trong trường hợp nào sau đây không hợp lý?

a)

Hẹp động mạch thận

b)

U mạch máu thận

c)

Dò động tĩnh mạch thận

d)

Thận đa nang

106.

Chẩn đoán giãn đài bể thận bằng siêu âm có giá trị thế nào?

a)

Kỹ thuật nhạy nhất

b)

Có âm tính giả và dương tính giả

c)

Không phân biệt được giãn do giảm trương lực và giãn do tắc

d)

Có âm tính giả và dương tính giả và không phân biệt được giãn do giảm trương lực và giãn do tắc

107.

Giãn đài bể thận do giảm trương lực có một số đặc điểm, trừ đặc điểm sau?

a)

Hình đài thận giãn và không căng

b)

Có dấu ấn mạch máu bên ngoài

c)

Bờ bể thận thẳng, tựa bể ngoài cơ thắt lưng chậu

d)

Hình mô thận cản quang đậm và kéo dài

108.

Nhận định nào sau đây về phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị bình thường là sai?

a)

Trường phim phải thấy được cực trên thận tới bờ trên xương mu

b)

Có thể thấy được cơ đái chậu hai bên

c)

Phải thấy được khớp háng hai bên

d)

Luôn luôn thấy bóng thận hai bên

109.

Nhận định nào sau đây là đúng về xoang thận?

a)

Xoang thận thấy được trên phim niệu đồ tĩnh mạch

b)

Xoang thận là phần nhu mô nằm giữa các nhóm đài

c)

Xoang thận là đài bể thận

d)

Xoang thận là khoang chứa đài bể thận, mạch máu, thần kinh

110.

Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây hội chứng tắc nghẽn đường bài xuất?

4 lines
111.

Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây hội chứng tắc nghẽn đường bài xuất?

a)

U đường tiết niệu

b)

Hội chứng nối

c)

Sỏi hệ tiết niệu

d)

Túi thừa bàng quang

112.

Nhận định nào sau đây trong chẩn đoán lao thận là sai?

a)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch thấy hình ảnh hẹp do xơ và giãn do hẹp

b)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch có thể thấy niệu quản đoạn hẹp xen kẽ đoạn giãn, bàng quang nhỏ

c)

Chẩn đoán xác định lao thận phải dựa vào tìm BK nước tiểu hoặc sinh thiết thận

d)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch giúp phát hiện giai đoạn sớm của lao thận

113.

Các hậu quả sau đây có thể gây nên bởi hội chứng tắc đường bài xuất, trừ?

a)

Suy thận

b)

Teo nhu mô thận

c)

Giãn đài bể thận

d)

Đái máu

114.

Kỹ thuật thăm khám tiền liệt tuyến được dùng nhiều nhất là gì?

a)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

b)

Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng, thấy bàng quang bị đẩy

c)

Chụp cắt lớp vi tính

d)

Siêu âm

115.

Mốc thời gian nào sau đây đúng trong đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất?

a)

3 phút thấy đài thận

b)

5 phút thấy lưu thông niệu quản

c)

120 phút thận câm trên X quang

d)

Tất cả đều đúng

116.

Kỹ thuật nào sau đây vừa để chẩn đoán, vừa kết hợp can thiệp điều trị?

a)

Siêu âm

b)

Chụp cắt lớp vi tính

c)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

d)

Chụp bể thận - niệu quản xuôi dòng

117.

Chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch?

a)

Suy thận

b)

Bệnh Kahler

c)

Dị ứng Iod

d)

Tất cả đều đúng

118.

Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh nên dùng để chẩn đoán thận đa nang?

a)

Chụp động mạch thận

b)

Chụp cắt lớp vi tính

c)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

d)

Siêu âm

119.

N dùng để chẩn đoán thận đa nang?

a)

Chụp động mạch thận

b)

Chụp cắt lớp vi tính

c)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

d)

Siêu âm

120.

Để phát hiện, đồng thời đánh giá mức độ trào ngược bàng quang - niệu quản, phải dựa vào kỹ thuật nào?

a)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

b)

Chụp bàng quang - niệu đạo kết hợp với chụp niệu quản - bể thận ngược dòng

c)

Chụp cắt lớp vi tính

d)

Chụp bàng quang - niệu đạo ngược dòng

121.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chẩn đoán nang thận?

a)

Hiệu ứng choán chỗ trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch thì bài tiết

b)

Hình vô mạch trên phim chụp động mạch thận

c)

Tỷ trọng dịch trên CLVT

d)

Hình mờ đậm trên hình mô thận cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch thì sớm

122.

Nang thận điển hình được chẩn đoán bằng phương pháp chẩn đoán hình ảnh, ý nào đúng?

a)

Trên cắt lớp vi tính khối giới hạn rõ, thành dày đều, ngấm thuốc cản quang sau tiêm

b)

Hình khuyết sáng của mô thận trên phim chụp bụng không chuẩn bị

c)

Kén kích thước lớn gây đè đẩy, cắt cụt đài thận trên niệu đồ tĩnh mạch

d)

Siêu âm khối rỗng âm, tăng âm thành sau

123.

Yếu tố nào, không phải yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiết niệu?

a)

Dị dạng đường tiết niệu

b)

Phì đại tuyến tiền liệt

c)

Túi thừa bàng quang

d)

Chấn thương hệ tiết niệu

124.

Sỏi san hô nằm ở vị trí nào?

a)

Niệu quản

b)

Đài thận

c)

Bể thận

d)

Đài bể thận

125.

Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường bài xuất là gì?

a)

Xơ sau phúc mạc

b)

U tử cung xâm lấn niệu quản

c)

U buồng

126.

Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường bài xuất là gì?

a)

Xơ sau phúc mạc

b)

U tử cung xâm lấn niệu quản

c)

U buồng trứng xâm lấn niệu quản

d)

Cả 3 ý đều đúng

127.

Phương pháp tốt nhất hiện nay điều trị sỏi niệu quản kẹt vị trí 1/3 dưới là gì?

a)

Tán sỏi ngoài cơ thể

b)

Điều trị nội khoa

c)

Mổ mở

d)

Tán sỏi Laser ngược dòng

128.

Khí tự do trong khoang phúc mạc có dấu hiệu liềm hơi ở vị trí nào?

a)

Khí sát thành ngực

b)

Khí ở cực trên thận

c)

Khí dưới gan

d)

Khí dưới hoành

129.

Dấu hiệu liềm hơi dưới hoành có ý nghĩa gì?

a)

Thủng tạng rỗng trong phúc mạc

b)

Thủng tạng rỗng sau phúc mạc

c)

Chỉ có thể nói là có khí trong khoang sau phúc mạc

d)

Chỉ có thể nói là có khí trong ổ phúc mạc

130.

Hình ảnh khí tự do trong ổ bụng có thể phát hiện được trên các phim chụp nào?

a)

Bụng đứng thẳng

b)

Bụng đứng nghiêng

c)

Bụng nằm

d)

Cả 3 ý đều đúng

131.

Khi thủng tạng rỗng sau phúc mạc, hình ảnh khí tự do biểu hiện trên phim sẽ là gì?

a)

Liềm hơi dưới vòm hoành phải

b)

Liềm hơi dưới vòm hoành trái

c)

Khí ở dưới gan

d)

Khí ở cực trên của thận

132.

Mức nước hơi là hình ảnh được mô tả thế nào?

a)

Mức ngang, phía trên sáng, phía dưới mờ trên phim chụp bụng nằm

b)

Mức ngang, phía trên mờ, phía dưới sáng trên phim chụp bụng nằm

c)

Mức ngang, phía trên mờ, phía dưới sáng trên phim chụp bụng đứng

d)

Mức ngang, phía trên sáng, phía dưới mờ trên phim chụp bụng đứng

133.

Mức nước hơi trong tắc ruột

4 lines