Font size
WorksheetsÔn tập từ loại Lớp 4
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Tìm từ chỉ sự vât trong khổ thơ sau:
Ngôi trường thân quen
Bạn thầy mong đợi
Lật trang vở mới
Em vào mùa thu
Ngôi trường, bạn, thầy, trang vở, em, mùa thu
thân quen, bạn thầy, trang vở, vào mùa thu
thân quen, mong đợi, mới, vào
trường, bạn thầy, vở mới, em, mùa thu
Tìm từ chỉ hoạt động trong khổ thơ sau:
Ngôi trường thân quen
Bạn thầy mong đợi
Lật trang vở mới
Em vào mùa thu
Ngôi trường, bạn, thầy, trang vở, em, mùa thu
thân quen, bạn thầy, trang vở, vào mùa thu
thân quen, mong đợi, mới, vào
mong đợi, vào, lật
Đâu là từ chỉ sự vật?
Tên của con người và bộ phận của con người như: tay, chân, đầu tóc, mắt, mũi
Con vật và bộ phận của con vật: Chó, mèo, gà, vịt...
Cây cối và bộ phận của cây cối: Hoa hồng, hoa mai..
Kích cỡ: dài, ngắn, to, nhỏ...
Đâu là từ chỉ đặc điểm?
Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng ...
Tính cách: hiền, dữ...
Các cảnh vật: bầu trời, mặt đất, dòng sông...
Kích cỡ: dài, ngắn, to, nhỏ...
Cảm giác: cay, mặn, ngọt ...
Tính chất: Đúng, sai, chất lỏng, rắn....
Từ chỉ trạng thái là những từ chỉ sự vận động tự diễn ra bên trong mà chúng ta không thể nhìn thấy được.
Từ chỉ hoạt động là:
những từ chỉ sự vận động của con người, con vật mà chúng ta có thể nhìn thấy được bên ngoài
VD: khóc, cười, ăn, uống ...
Từ chỉ trạng thái là những từ chỉ sự vận động tự diễn ra bên trong mà chúng ta không thể nhìn thấy được.
VD: buồn, vui, đau ...
Cảm giác: cay, mặn, ngọt ...
Tính cách: hiền, dữ...
Từ chỉ trạng thái là:
những từ chỉ sự vận động của con người, con vật mà chúng ta có thể nhìn thấy được bên ngoài
VD: chạy, nhảy, viết, đọc ...
những từ chỉ sự vận động tự diễn ra bên trong mà chúng ta không thể nhìn thấy được.
VD: buồn, vui, đau ...
Cảm giác: cay, mặn, ngọt ...
Tính cách: hiền, dữ...
Danh từ là:
Từ chỉ sự vật
Chỉ đặc điểm
Chỉ hoạt động
Chỉ trạng thái
Tính từ là:
Từ chỉ sự vật
Chỉ đặc điểm, tính chất
Chỉ hoạt động
Chỉ trạng thái
Động từ là:
Từ chỉ sự vật
Chỉ đặc điểm, tính chất
Chỉ hoạt động
Chỉ trạng thái
Dòng nào gồm các danh từ?
Hoa hồng, cây xoài, con chó, quyển vở, ...
Mưa, gió, nắng, sấm, chớp ...
hiền lành, gớm ghê, đọc ác...
dài, ngắn, to, nhỏ ...
Dòng nào gồm các động từ?
Mưa, gió, nắng, sấm, chớp ...
đi, đứng, viết bài, học bài ...
đau khổ, yêu quý, thương mến, nhớ mong ...
mệt mỏi, đau nhức, ốm, sốt, đau rát ...
Dòng nào dưới đây gồm các tính từ?
xa xôi, cao ngất ngưởng, xa tít tắp...
xấu, đẹp, trong xanh, ngon lành, mát mẻ ...
xem phim, xúc động, yêu thích, thích thú, khiếp sợ
mẹ, bé, ngôi nhà, món quà, hoa nhài...
Trong những dòng thơ sau:
Em nuôi một đôi thỏ
Bộ lông trắng như bông
Mắt tựa viên kẹo hồng
Đôi tai dài thẳng đứng
Các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ trên là:
trắng, hồng, dài, thẳng đứng
em, đôi thỏ, bộ lông, bông, mắt, viên kẹo, đôi tai
nuôi, như, tựa, dài ...
Em, nuôi, trắng, hồng, dài ...
Cho các từ: trắng trẻo, thăm hỏi, cuộc sống, đền chùa, nhanh nhẹn, hiền lành
Có các từ chỉ đặc điểm là:
trắng trẻo, nhanh nhẹn, hiền lành
cuộc sống, đề chùa, hiền lành
trắng trẻo, nhanh nhẹn, hiền lành
Tất cả các từ đều chỉ đặc điểm
Chọn từ điền vào chỗ ... để được câu nêu đặc điểm:
"Mặt hồ ..."
trong xanh, cao vời vợi.
rộng mênh mông và trong vắt.
cao sừng sững.
Một trong 3 đáp án đều đúng
Chọn từ điền vào chỗ ... để được câu nêu đặc điểm:
"Bầu trời ..."
trong xanh, cao vời vợi.
rộng mênh mông và trong vắt.
cao sừng sững.
Một trong 3 đáp án đều đúng
Chọn từ điền vào chỗ ... để được câu nêu đặc điểm:
"Ngọn núi ..."
trong xanh, cao vời vợi.
rộng mênh mông và trong vắt.
cao sừng sững.
Một trong 3 đáp án đều đúng
Từ "âm áp" phù hợp để điền vào câu nào dưới đây?
Ai cũng nhận xét cô bé ấy hiền lành, ...
Thân hình vận động viên cử tạ rất ..., khỏe mạnh.
Thời tiết mấy ngày hôm qua nay đã ... lên rất nhiều.
Từ "chăm chỉ" phù hợp để điền vào câu nào dưới đây?
Ai cũng nhận xét cô bé ấy hiền lành, ...
Thân hình vận động viên cử tạ rất ..., khỏe mạnh.
Thời tiết mấy ngày hôm qua nay đã ... lên rất nhiều.
Cho các từ: ngọt, thơm, đo đỏ, to, cay, xanh, tím ngắt, khổng lồ, lớn
Trong các từ sau, dòng nào gồm các từ chỉ màu sắc?
ngọt, thơm, đo đỏ, to, cay, xanh, tím ngắt, khổng lồ, lớn
đo đỏ, to, cay, xanh, tím ngắt, khổng lồ, lớn
đo đỏ, xanh, tím ngắt
ngọt, thơm, đo đỏ, to, cay, xanh
