WorksheetsK11-unit1.4 2.1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
/i'spe∫əli/ đặc biệt
(a)
/krʊəl/ độc ác, tàn ác tàn khốc, thảm khốc
(a)
/hʌnt săn bắt, săn lùng, lùng sục
(a)
/'kʌzn/ anh (em) họ
(a)
/pri'fə:[r]/ Thích hơn, ưa hơn
(a)
/'niəbai/ gần, gần bên
(a)
/'resəpi/ cách nấu nướng, công thức chế biến (món ăn, bánh trái
(a)
/'wɒt'evə[r]/ bất cứ [cái gì], mọi [cái], dù có gì
(a)
/ə'keiʒn/ dịp; cơ hội, lí do
(a)
/wʌns/ Một khi, một lần,
(a)
/kən'test/ cuộc thi, cuộc tranh tài, sự tranh dành
(a)
/'ti:neidʒə[r]/ thanh thiếu niên,
(a)
khao sat, nghien cuu tong quat /sə'vei/
(a)
hoạt động thời gian rảnh /'leʒə[r]/...
(a)
vòng tay /'breislit/
(a)
phần trăm /pəˈsent/
(a)
giữ dáng /stei/ (a)
kì lạ, xa lạ, lập dị, dị thường /streindʒ/
(a)
quyết định /diˈsaid/...
(a)
ngoài ra, bên cạnh đó /bi'saidz/
(a)
bình, lọ /vɑ:z/
(a)
người già /'eldəli/
(a)
trò gải trí, trò tiêu khiển, sở thiích /ˈpaːstaim/=...
(a)
cả, và, cái này hay cái kia trong hai cái /ˈiːðə(r)/...
(a)
sức mạnh, sức, sức bền /streŋθ/
(a)
chuẩn bị, cài đặt, dựng lên /set/...
(a)
quan tâm, chú ý, sở thích ˈ/intərist/
(a)
người, 1 người /ˈpəːsn/
(a)
thử, cố gắng /trai/
(a)
trong số, ở giữa /əˈmaŋ(st)/
(a)
hữu hiệu, gây ấn tượng, hiệu quả /i'fektiv/
(a)
tác động, ảnh hưởng /i'fekt/
(a)
sự hữu hiệu,ấ tượng ssau sắc /i'fektivnis/
(a)
giữ dáng /ki:p/ /...=
(a)
kiên nhẫn; nhẫn nại, bệnh nhân /'pei∫nt/
(a)
khác, nữa /els/
(a)
chống lại, ngược lại, phản đối /ə'genst/
(a)
khuôn mẫu, mẫu vẽ, mẫu, kiểu /'pætən/
(a)
mũi khâu, vết khâu, đường may /stɪtʃ/
(a)
kì ảo, ma thuật /ˈmædʒ.ɪ.kəl
(a)
kim để may, để đan /ˈniː.dəl
(a)
kết thúc, cuốii cùng /ˈfaɪ.nəl.i
(a)
/tæn/ - rám nắng; da sạm; màu nâu
(a)
/ˈprɒvɪns/ - tỉnh; khu vực hành chính; tỉnh lỵ
(a)
/kəmˈbaɪn/ - kết hợp; hợp nhất; phối hợp
(a)
/ˈhɑːrvɪst/ - thu hoạch; mùa gặt; gặt hái
(a)
/ˈbʌfəloʊ/ - con trâu; bò rừng; trâu nước
(a)
/ˈpædi fiːld/ - ruộng lúa; cánh đồng lúa; thửa ruộng
(a)
/ˈpædi/ - lúa; cây lúa; ruộng lúa
(a)
/bæmˈbuː/ - cây tre; cây trúc; tre
(a)
/ˈɛnvi/ - sự ghen tị; lòng đố kỵ; sự ganh ghét
(a)
/siːm/ - có vẻ; dường như; trông có vẻ
(a)
/ˈvɪlɪdʒ/ - ngôi làng; thôn xóm; làng mạc
(a)
/ˈvɪlɪdʒər/ - dân làng; người ở làng; người dân quê
(a)
/kəmˈbaɪn ˈhɑːrvɪstər/ - máy gặt đập liên hợp; máy thu hoạch liên hợp; máy gặt đập
(a)
/loʊd/ - chất hàng; tải trọng; chở hàng
(a)
/fiːd/ - cho ăn; cung cấp thức ăn; nuôi dưỡng
(a)
/ˈsɛpəreɪt/ - tách ra; phân chia; chia ly
(a)
/plaʊ/ - cày; xới đất; bừa
(a)
/ˈkætl/ - gia súc; bò; đàn bò
(a)
/ˈpoʊltri/ - gia cầm; gà vịt; chim nuôi
(a)
/ˈɔːrtʃərd/ - vườn cây ăn quả; vườn trái cây;
(a)
/pɒndz/ - ao; hồ; đầm nước
(a)
/væst/ - rộng lớn; mênh mông; bao la
(a)
/hɒˈspɪtəbl/ - hiếu khách; thân thiện; mến khách
(a)
/wel treɪnd/ - được đào tạo tốt; được huấn luyện kỹ; được rèn luyện tốt
(a)
/səˈraʊnd/ - bao quanh; vây quanh; bao bọc
(a)
/ˌpɪkʧəˈrɛsk/ - đẹp như tranh; mỹ lệ; tuyệt đẹp
(a)
/ɪkˈstriːmli/ - cực kỳ; vô cùng; hết sức
(a)
/əˈmaʊnt/ - số lượng; khối lượng; tổng số
(a)
/gest/ - khách; khách mời; khách khứa
(a)
/ˈdʒɛnərəs/ - hào phóng; rộng lượng; bao dung
(a)
/ˈθʌroʊ/ - kỹ lưỡng; cẩn thận; tỉ mỉ
(a)
/rɪˈsiːv/ - nhận; tiếp nhận; đón nhận
(a)
/ˈtreɪnɪŋ/ - sự đào tạo; huấn luyện; rèn luyện
(a)
/ˈsiːnəri/ - phong cảnh; cảnh vật; cảnh quan
(a)
/ɪkˈspɛktɪd/ - được mong đợi; được dự đoán; kỳ vọng
(a)
/ˈfriːkwəntli/ - thường xuyên; liên tục; hay xảy ra
(a)
/weɪ/ - cách; con đường; phương pháp
(a)
/mɑːrk/ - đánh dấu; ghi lại; điểm số
(a)
