wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A-Phản xạ từ vựng bài N5 (1-15)

Total questions: 50

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

せんせい

a)

Kỹ sư

b)

Học sinh

c)

Nhân viên công ty

d)

Giáo viên

2.

Tạp chí

a)

ざっし

b)

じしょ

c)

ほん

d)

しんぶん

3.

なんさい

a)

Mấy tuổi?

b)

Mấy giờ?

c)

Mấy ngày?

d)

Mấy cái?

4.

Ô, dù

a)

とけい

b)

かぎ

c)

かさ

d)

つくえ

5.

かんこく

a)

Hàn quốc

b)

Nhật bản

c)

Thái Lan

d)

Trung quốc

6.

Giày

a)

ふく

b)

くつ

c)

したくつ

d)

でんわ

7.

エスカレーター

a)

Thang cuốn

b)

Thang máy

c)

Cà-vạt

d)

Hành lang, đại sảnh

8.

えん

a)

Mười nghìn, vạn

b)

Trăm

c)

Nghìn

d)

Yên

9.

Máy vi tính

a)

エスカレーター

b)

カメラ

c)

コンピューター

d)

イギリス

10.

やすみます

a)

Nghỉ  ngơi

b)

Làm việc

c)

Thức dậy

d)

Ngủ

11.

Buổi tối

a)

ばん

b)

ひる

c)

あさ

d)

ごご

12.

Tàu điện

a)

ひこうき

b)

ちかてつ

c)

ふね

d)

でんしゃ

13.

らいしゅう

a)

Tháng này

b)

Tuần sau

c)

Tuần này

d)

Tuần trước

14.

Bạn, bạn bè

a)

かのじょ

b)

ひと

c)

ともだち

d)

かぞく

15.

Nghe

a)

ききます

b)

よみます

c)

みます

d)

ねます

16.

のみます

a)

Uống

b)

Ăn

c)

Ngủ

d)

Học bài

17.

Thịt

a)

にく

b)

くに

c)

さかな

d)

たまご

18.

おしえます

a)

Học tập

b)

Gửi

c)

Cắt

d)

Dạy

19.

Hoa

a)

にもつ

b)

はな

c)

かみ

d)

おかね

20.

Băng dính

a)

セロテープ

b)

パンチ

c)

パソコン

d)

ファクス

21.

しんせつ

a)

Yên tĩnh

b)

Nổi tiếng

c)

Tốt bụng, thân thiện

d)

Rảnh rỗi

22.

ちいさい

a)

To, lớn

b)

Bé, nhỏ

c)

d)

Mới

23.

Chữ hán

a)

かんじ

b)

がんじ

c)

じかん

d)

ようじ

24.

おげんきですか

a)

Anh/chị có khỏe không

b)

Anh/ chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

c)

Xin lỗi, có ai ở nhà không?

d)

Xin phép/ xin phép tôi vào

25.

へた

a)

Kém

b)

Giỏi, khéo

c)

Ghét/không thích

d)

Thích

26.

どうして

a)

Tại sao?

b)

Cái gì?

c)

Như thế nào?

d)

Ở đâu?

27.

Cô con gái

a)

おんなのこ

b)

おとこのこ

c)

かれ

d)

じょせい

28.

もの

a)

Pin

b)

Đồ vật, vật

c)

Giá sách

d)

Giầy

29.

そと

a)

Ngoài

b)

Phải

c)

Trái

d)

Trong

30.

ふなびん

a)

Gửi bằng đường hàng không

b)

Gửi bảo đảm

c)

Gửi nhanh

d)

Gửi bằng đường biển

31.

Anh trai

a)

あに

b)

あね

c)

おとうと

d)

いもうと

32.

りんご

a)

Quả táo

b)

Quả quýt

c)

Quả cam

d)

Quả dưa

33.

はる

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

34.

Có mây

a)

あめ

b)

ゆき

c)

くもり

d)

てんき

35.

おもい

a)

Nặng

b)

Cay

c)

Ngọt 

d)

Mát

36.

つかれます

a)

Đón

b)

Bơi

c)

Mệt

d)

Chơi

37.

Rộng

a)

たいへん

b)

さびしい

c)

せまい

d)

ひろい

38.

けいざい

a)

Mỹ thuật

b)

Kinh tế

c)

Họp, cuộc họp

d)

Kinh nghiệm

39.

まちます

a)

Đóng cửa

b)

Mở cửa

c)

Vội, gấp

d)

Đợi, chờ

40.

はなします

a)

Nói chuyện

b)

Cho xem, trình

c)

Giúp đỡ

d)

Bắt

41.

Bản đồ

a)

おつり

b)

ちさい

c)

じゅうしょ

d)

ちず

42.

つかいます

a)

Đặt, để

b)

Dùng, sử dụng

c)

Ngồi

d)

Đứng

43.

どくしん

a)

Độc thân

b)

Đặc biệt 

c)

Gia đình

d)

Phần mềm

44.

Sản phẩm

a)

せいひん

b)

せいびん

c)

せんもん

d)

はいしゃ

45.

おまつり

a)

Lễ hội

b)

Thế giới

c)

Sân bay

d)

46.

こども

a)

Con cái

b)

Con trai

c)

Con gái

d)

Cháu

47.

Tòa nhà

a)

ベッド

b)

テーブル

c)

ポスト

d)

ビル

48.

うえ

a)

Phải

b)

Trước

c)

Dưới

d)

Trên

49.

たかい

a)

Cao, đắt

b)

Dễ

c)

Thấp

d)

Khó

50.

かようび

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5