wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Microsoft Word

Total questions: 81

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để văn bản đã sử dụng mẫu sẽ tự động cập nhật nếu ta chỉnh sửa lại mẫu.

a)

Style based on

b)

Automatically update

c)

Only in this document

d)

Add to the Styles gallery

2.

Trong Microsoft Word, khi đặt "password to modify" cho văn bản thì:

a)

Được phép xem, chỉnh sửa văn bản, nhưng không cho lưu những kết quả đó trên chính file cũ

b)

Không cho phép chỉnh sửa nội dung văn bản

c)

Được phép thao tác trên văn bản, và được lưu kết quả bình thường

d)

Không cho mở văn bản

3.

Trong Microsoft Word, khi đặt "password to modify" thì làm thế nào để xem được văn bản nếu không có mật khẩu

a)

Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm vào nút "Read Only"

b)

Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Cancel

c)

Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Ok

d)

Không thể mở được nếu không có mật khẩu

4.

Trong Microsoft Word, khi ta định lề trang dạng Mirror thì thông số INSIDE có ý nghĩa

a)

Là phần lề trang nối tiếp với gáy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

b)

Là phần lề trái của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

c)

Là phần lề phải của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

d)

Là phần lề của trang giấy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

5.

Trong Microsoft Word, khi ta định lề trang dạng Mirror thì thông số OUTSIDE có ý nghĩa

a)

Là phần lề trang đối diện với gáy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

b)

Là phần lề trang nối tiếp với gáy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

c)

Là phần lề trái của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

d)

Là phần lề phải của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển

6.

Trong Microsoft Word, khi chèn hình có dạng trái tim, muốn hình ảnh được văn bản bao sát theo hình trái tim ta thực hiện

a)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Inline With Text

b)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Square

c)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Tight

d)

Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Line With Text

7.

Trong Microsoft Word, khi tạo mục lục tự động dựa trên Outline, làm thế nào để thiết lập số lượng cấp đề mục sẽ hiển thị?

a)

REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ General/ Show levels

b)

REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ General/ Format

c)

REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ Show page numbers

d)

REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ Right align page numbers

8.

Trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây là công cụ chỉ sao chép định dạng của văn bản

a)

Home/ Clipboard/ Format Painter

b)

Home/ Clipboard/ Copy

9.

Trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây là công cụ chỉ sao chép định dạng của văn bản

a)

Home/ Clipboard/ Format Painter

b)

Home/ Clipboard/ Copy

c)

Home/ Font/B

d)

Home/ Editing/ Replace

10.

Trong Microsoft Word, công cụ VIEW/Window/ Arrange All dùng để

a)

Sắp xếp nhanh nhiều cửa sổ Word

b)

Sắp xếp nhanh nhiều cửa sổ chương trình đang mở

c)

Chia tài liệu đang mở ra làm 02 phần theo chiều ngang

d)

Chia tài liệu đang mở ra làm 02 phần theo chiều dọc

11.

Trong Microsoft Word, công cụ VIEW/Window/ Split dùng để

a)

Chia cửa sổ tài liệu ra làm 02 phần để có thể làm việc ở 02 vị trí cách xa nhau trên cùng 01 tài liệu

b)

Chia tài liệu ra làm 02 phần ngay vị trí con trỏ

c)

Sắp xếp các cửa so word theo chiều ngang

d)

Sắp xếp các cửa so word theo chiều dọc

12.

Trong Microsoft Word, công cụ thiết lập chế độ tự động đánh dấu vị trí có thay đổi trong văn bản là

a)

REVIEW/ Tracking/ Track Changes

b)

REFERENCES/ Comments/ New Comment

c)

REVIEW/ Comments/ Show Comments

d)

REVIEW/ Comments/ Next

13.

Trong Microsoft Word, công cụ cho phép chấp nhận và nhảy đến vị trí tiếp theo có sự thay đổi được ghi lại bởi chế độ tự động đánh dấu (track change) trong văn bản là

a)

REVIEW/ Changes/ Accept and Move to Next

b)

REVIEW/ Changes/ Reject and Move to Next

c)

REVIEW/Changes/Next

d)

REVIEW/ Changes/ Previous

14.

Trong Microsoft Word, công cụ cho phép từ chối và nhảy đến vị trí tiếp theo có sự thay đổi được ghi lại bởi chế độ tự động đánh dấu (track change) trong văn bản là

a)

REVIEW/ Changes/ Reject and Move to Next

b)

REVIEW/ Changes/ Accept and Move to Next

c)

REVIEW/ Changes/ Accept All Changes

d)

REVIEW/Changes/Next

15.

Trong Microsoft Word, công cụ cho phép từ chấp nhận tất cả sự thay đổi đưọc ghi lại bởi chế độ tự động đánh dấu (track change) trong văn bản là

a)

REVIEW/ Changes/ Accept All Changes

b)

REVIEW/ Changes/ Reject All Changes

c)

REVIEW/ Changes/ Reject and Move to Next

d)

REVIEW/ Changes/ Accept and Move to Next

16.

Trong Microsoft Word, trình bày cách duyệt qua nhận xét/ ghi chú (comment) của văn bản theo hướng tới

a)

REVIEW/ Comments/ Next

b)

REVIEW/ Comments/ Show Comments

c)

VIEW/Comments/Next

d)

REFERENCES/ Comments/ New Comment

17.

Trong Microsoft Word, trình bày cách xóa hẳn một nhận xét/ ghi chú (comment) đang chọn

a)

REVIEW/ Comments/ Delete

b)

REVIEW/ Comments/ Delete All Comments in Document

c)

REVIEW/ Comments/ Delete All Comments Show

d)

REVIEW/Comments/Next

18.

Trong Microsoft Word, trình bày cách thêm mới một nhận xét/ ghi chú (comment) tại một vị trí của văn bản

a)

REVIEW/ Comments/ New Comment

b)

REFERENCES/ Comments/ New Comment

c)

INSERT/ Comments/ New Comment

d)

DESIGN/ Comments/ New Comment

19.

Trong Microsoft Word, trình bày cách ẩn/ hiện một nhận xét/ ghi chú (comment) trong văn bản

4 lines
20.

Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo văn bản word dựa trên mẫu thiết kế có sẵn

4 lines
21.

Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo một cặp từ tự động thay thế khi gõ văn bản (ví dụ: khi gõ "sv" tự động chuyển thành "sinh viên")

4 lines
22.

Trong Microsoft Word, trình bày cách chuyển table thành văn bản

4 lines
23.

Trong Microsoft Word, chức năng để vạch đuờng phân cách giữa khi chia cột là gì

4 lines
24.

Trong Microsoft Word, cho phép đặt mật khẩu khóa văn bản chỉ cho phép đọc không cho phép sửa?

4 lines
25.

Trong Microsoft Word, ta có thể thêm, bớt, thay đổi thứ tự các lệnh trên "Quick Access Toolbar" không?

4 lines
26.

Trong Microsoft Word, làm thế nào để chỉ cập nhật số trang của mục lục khi số trang trong nội dụng văn bản có sự thay đổi

4 lines
27.

Trong Microsoft Word, một trong nhũng điều kiện để có thể đánh mục lục tự động là

a)

Văn bản đã có thiết lập outline

b)

Không cần điều kiện gì cả

c)

Văn bản đã có tô mau sắc phân biệt cho từng đề mục cần đánh mục lục

d)

Văn bản đã đánh số thứ tự

28.

Trong Microsoft Word, mục nào sau đây điều chỉnh cách tăng thứ tự của chú thích (Footnote, Endnote) là liên tục từ đầu đến cuối

a)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous

b)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each page

c)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each Section

d)

INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous

29.

Trong Microsoft Word, muốn đặt mật khẩu khóa văn bản không cho người khác xem thì làm thế nào?

a)

FILE/ Info/ Protect Document/ Encrypt with Password

b)

FILE/ Save/ Create Password

c)

FILE/ New/ New Password

d)

FILE/ Open/ Open with Password

30.

Trong Microsoft Word, muốn thay đổi màu nền của trang văn bản ta thực hiện

a)

DESIGN/ Page Background/ Page Color: chọn màu theo mong muốn

b)

INSERT/ Page Background/ Page Color: chọn màu theo mong muốn

c)

HOME/ Font/ Font Color: chọn màu theo mong muốn

d)

HOME/ Paragraph/ Shading: chọn màu theo mong muốn

31.

Trong Microsoft Word, muốn chừa độ rộng để đóng gáy sau khi in ta dùng thông số nào

a)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter

b)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position

c)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Right

d)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Bottom

32.

Trong Microsoft Word, muốn tùy chỉnh vị trí đóng gáy sau khi in là ở phía trên của trang giấy ta thực hiện

a)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Top

b)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter: chọn Top

c)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Left

d)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position

33.

Trong Microsoft Word, muốn tùy chỉnh vị trí đóng gáy sau khi in là ở phía bên trái của trang giấy ta thực hiện

a)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Left

b)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter: chọn Left

c)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position

d)

PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Top

34.

Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản chỉ cho phép người khác đọc không cho phép thay đổi nội dung và định dạng

a)

No changes (Read only)

b)

Comments

c)

Tracked changes

35.

Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản chỉ cho phép người khác đọc không cho phép thay đổi nội dung và định dạng

a)

No changes (Read only)

b)

Comments

c)

Tracked changes

d)

Filling in forms

36.

Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản chỉ cho phép ngưòi khác nhận xét/ ghi chú vào văn bản

a)

Comments

b)

Filling in forms

c)

No changes (Read only)

d)

Tracked changes

37.

Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản bắt buộc đánh dấu lại những thay đổi trong văn bản

a)

Tracked changes

b)

Comments

c)

Filling in forms

d)

No changes (Read only)

38.

Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản (không có biểu mẫu - form) không cho phép người khác chọn khối và sao chép (copy) văn bản

a)

Filling in forms

b)

Tracked changes

c)

No changes (Read only)

d)

Comments

39.

Trong Microsoft Word, thao tác thay đổi dạng thứ tự (1,1, a,...) cho chú thích chân trang, chân bài là thao tác nào sau đây

a)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp

b)

INSERT/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù họp

c)

HOME/ Endnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp

d)

VIEW/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù họp

40.

Trong Microsoft Word, thao tác để thay đổi kiểu dáng ký tự theo một mẫu nhất định là

a)

Chọn khối văn bản, sau đó vào DESIGN/ Watermark/ Chọn một mẫu phù họp

b)

Chọn khối văn bản, sau đó vào HOME/ Styles/ Chọn một mẫu phù họp

c)

Chọn khối văn bản, sau đó vào REVIEW/ Tracking / Chọn một mẫu phù họp

d)

Chọn khối văn bản, sau đó vào PAGE LAYOUT/ Size/ Chọn một mẫu phù họp

41.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân trang (chú thích trên mỗi trang)

a)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

b)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

c)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

d)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

42.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân bài (Nội dung chú thích ở cuối văn bản hoặc cuối section)

a)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích

b)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích

c)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Endnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích

43.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi chú thích chân trang (Footnote) thành chú thích chân bài (Endnote)

a)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert... / Convert all footnotes to endnotes

b)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert... / Convert all footnotes to endnotes

c)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes

d)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

44.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi chú thích chân bài (Endnote) thành chú thích chân trang (Footnote)

a)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes

b)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes

c)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

d)

Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

45.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây hoán đổi giữa chú thích chân bài (Endnote) và chú thích chân trang (Footnote)

a)

Đặt con trỏ tại vị trí chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Swap footnotes and endnotes

b)

Đặt con trỏ tại chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes

c)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

d)

Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes

46.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân bài (Endnote) ở cuối mỗi section mà văn bản cần chú thích thuộc về

4 lines
47.

Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân trang (footnote) ngay bên dưới văn bản cần chú thích

a)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ Below text

b)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ End of page

c)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Below Text

d)

REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of document

48.

Trong Microsoft Word, giả sử một bảng danh sách trải dài trên nhiều trang. Cho biết cách để dòng tiêu đề của bảng lặp lại ở đầu mỗi trang

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row

d)

TABLE TOOLS/ DESIGN/ Table Style Options/ Header Row

49.

Trong Microsoft Word, Giả sử một bảng gồm 4 cột. Cho biết cách sắp xếp theo hai cột lần lượt cột thứ ba rồi đến cột thứ nhất

a)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất

b)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba

c)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất

d)

TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba

50.

Trong Microsoft Word, Giả sử ta có 3 Form Field với ý nghĩa lần lượt như sau: số lượng, Đơn giá, Thành tiền. Thiết lập công thức tính ở Thành tiền là bằng số lượng nhân Đơn giá. Cho biết cách thiết lập thuộc tính cho số lượng, Đơn giá sao cho Thành tiền tính được và cập nhật giá trị ngay sau khi nhập số lượng, Đơn

4 lines
51.

Lập công thức tính ở Thành tiền là bằng số lượng nhân Đơn giá. Cho biết cách thiết lập thuộc tính cho số lượng, Đơn giá sao cho Thành tiền tính được và cập nhật giá trị ngay sau khi nhập số lượng, Đơn giá.

4 lines
52.

Theo mặc định, Quick Access Toolbar chứa nút lệnh nào sau đây?

a)

Save

b)

Print

c)

Open

d)

New

53.

Để chuyển địa chỉ của một ô từ tương đối sang tuyệt đối và ngược lại, ta sử dụng phím tắt nào?

a)

Ctrl+F4

b)

Alt+F4

c)

Shift+F4

d)

F4

54.

Để lưu lại Themes đang sử dụng, thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

File ->Save

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl +s

c)

File -> Save As

d)

Save Current Theme

55.

Để in một trang bảng tính theo hướng nằm ngang, ta thực hiện các thao tác nào sau đây?

a)

Page Layout/Orientation/Landscape

b)

Home/Orientation/Landscape

c)

View/Page Setup/Orientation/Landscape

d)

View/Orientation/Landscape

56.

Để mở một Template có sẵn để sử dụng mẫu này cho việc tạo bảng tính, ta thực hiện các thao tác sau?

a)

File/Open/Template/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online

b)

File/Open/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online

c)

Home/Open/Template/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online

d)

File/New/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online

57.

Để định dạng dòng chữ 'Giáo án điện tử' thành 'Giáo án điện tử' (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

4 lines
58.

Cách để thêm một đánh dấu tại vị trí bất kỳ trong văn bản Microsoft 2013

a)

Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và INSERT/ Links/ Bookmark

b)

Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và INSERT/ Links/ Hyperlink

c)

Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và INSERT/ Links/ Comment

d)

Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và vào REFFERENCES/ Footnotes/ Insert Footnote

59.

Cách nào sau đây dùng để đánh số trang ở đầu trang văn bản trong Microsoft Word 2013

4 lines
60.

Cách nào sau đây dùng để đánh số trang ở đầu trang văn bản trong Microsoft Word 2013

a)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Top of Page

b)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Bottom of Page

c)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Page Margin

d)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Current Position

61.

Cách nào sau đây dùng để đánh số trang ở cuối trang văn bản trong Microsoft Word 2013

a)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Bottom of Page

b)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Top of Page

c)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Current Position

d)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Page Margin

62.

Cách nào sau đây dùng để thay đổi dạng số trang khi đánh số trang cho văn bản trong Microsoft Word 2013

a)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Number Format

b)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Current Position

c)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Bottom of Page

d)

INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Top of Page

63.

Cách nào sau đây cho phép nhúng bài trình chiếu PowerPoint mới và có thể trình chiếu ngày trong Microsoft Word 2013

a)

INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Presentation

b)

INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Slide

c)

INSERT/ Text/ TextBox/ PowerPoint

d)

Insert/ Text/ WorldArt

64.

Cách nào sau đây cho phép nhúng bài trình chiếu PowerPoint đã có sẵn vào Microsoft Word 2013

a)

INSERT/ Text/ Object/ Create From File/ Chọn file PowerPoint cần nhúng

b)

INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Presentation

c)

INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Slide

d)

INSERT/ Text/ TextBox/ PowerPoint

65.

Cách nào sau đây cho phép nhúng bảng tính Excel vào Microsoft Word 2013

4 lines
66.

Cách nào sau đây cho phép nhúng bảng soạn thảo công thức toán học vào Microsoft Word 2013

4 lines
67.

Cho biết mẫu trình bày nào mặc định có kết quả in ra trên từng trang riêng biệt ứng với mỗi mẫu tin nguồn khi trộn thư trong Microsoft Word.

a)

Letters

b)

Label

c)

Directory

d)

Nomal Word Document

68.

Cho biết mẫu trình bày nào mặc định có kết quả in ra theo danh sách liệt kê liên tục khi trộn thư trong Microsoft Word.

a)

Directory

b)

Letters

c)

Nomal Word Document

d)

Label

69.

Cho biết mẫu trình bày nào mặc định có kết quả in ra theo danh sách liệt kê liên tục khi trộn thư trong Microsoft Word.

a)

Directory

b)

Letters

c)

Nomal Word Document

d)

Label

70.

Cho biết mẫu trình bày nào chọn/ tự thiết kế số lượng mẫu thư trên mỗi trang khi trộn thư trong Microsoft Word.

a)

Label

b)

Nomal Word Document

c)

Letters

d)

Director

71.

Cho biết cách lọc danh sách Khi trộn thư trong Microsoft Word

4 lines
72.

Cho biết cách lấy nguồn dữ liệu từ file excel khi trộn thư trong Microsoft Word.

4 lines
73.

Cho biết cách tạo header/footer khác nhau giữa trang chẵn và trang lẻ

4 lines
74.

Khi tạo biểu mẫu trong Microsoft Word, làm thế nào để tạo ra biểu mẫu cho phép chỉ hiển thị tháng năm hiện hành trên hệ thống

4 lines
75.

Khi thiết kế biểu mẫu (form) trong Microsoft Word, để có thể lập công thức tính, ta dùng loại biểu mẫu gì và thiết lập như thế nào?

4 lines
76.

Khi thiết kế biểu mẫu (Form) trong Microsoft Word, cho biết cách đặt Bookmark nào sau đây sẽ làm cho công thức tính toán bị lỗi khi sử dụng nó

a)

sll

b)

sla

c)

SLA

d)

S1A

77.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử có yêu cầu "Địa chỉ có chứa cụm từ TPHCM" thì khi lọc dữ liệu ta phải chọn toán tử so sánh là

a)

Contains

b)

Equal to

c)

Not equal to

d)

Is blank

78.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây dùng để chèn trưòng thông tin từ danh sách vào tài liệu

a)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Insert Merge Field

b)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Hightlight Merge Fields

c)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Address Block

d)

MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Greeting Line

79.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng LẺ trong danh sách thì ta thực hiện:

a)

Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record

b)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record

c)

Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...

d)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...

80.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng CHẴN trong danh sách thì ta thực hiện:

a)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record

b)

Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...

c)

Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record

d)

Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...

81.

Khi trộn thư trong Microsoft Word, cho biết công cụ MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Highlight Merge Fields dùng để làm gì

a)

Tô sáng những trường dữ liệu đã chèn vao văn bản

b)

Tô sáng toàn bộ văn bản

c)

Tô sáng những văn bản mà ta đã gõ vào

d)

Chèn vào một trưòng dữ liệu