Font size
WorksheetsCâu hỏi về Microsoft Word
Total questions: 81
Worksheet time: 2hrs 31mins
Trong Microsoft Word, khi tạo một mẫu định dạng (Style) phải chọn chức năng gì để văn bản đã sử dụng mẫu sẽ tự động cập nhật nếu ta chỉnh sửa lại mẫu.
Style based on
Automatically update
Only in this document
Add to the Styles gallery
Trong Microsoft Word, khi đặt "password to modify" cho văn bản thì:
Được phép xem, chỉnh sửa văn bản, nhưng không cho lưu những kết quả đó trên chính file cũ
Không cho phép chỉnh sửa nội dung văn bản
Được phép thao tác trên văn bản, và được lưu kết quả bình thường
Không cho mở văn bản
Trong Microsoft Word, khi đặt "password to modify" thì làm thế nào để xem được văn bản nếu không có mật khẩu
Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm vào nút "Read Only"
Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Cancel
Khi mở văn bản có hiển thị khung nhỏ thì bấm Ok
Không thể mở được nếu không có mật khẩu
Trong Microsoft Word, khi ta định lề trang dạng Mirror thì thông số INSIDE có ý nghĩa
Là phần lề trang nối tiếp với gáy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Là phần lề trái của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Là phần lề phải của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Là phần lề của trang giấy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Trong Microsoft Word, khi ta định lề trang dạng Mirror thì thông số OUTSIDE có ý nghĩa
Là phần lề trang đối diện với gáy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Là phần lề trang nối tiếp với gáy khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Là phần lề trái của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Là phần lề phải của trang văn bản khi ta in hai mặt và đóng thành quyển
Trong Microsoft Word, khi chèn hình có dạng trái tim, muốn hình ảnh được văn bản bao sát theo hình trái tim ta thực hiện
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Inline With Text
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Square
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Wrap Text/ Tight
Click chọn hình/ Picture Tools/ Format/ Arrange/ Position/ In Line With Text
Trong Microsoft Word, khi tạo mục lục tự động dựa trên Outline, làm thế nào để thiết lập số lượng cấp đề mục sẽ hiển thị?
REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ General/ Show levels
REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ General/ Format
REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ Show page numbers
REFERENCES/ Table of Contents/ Table of Contents/ Custom Table of Contents.../ Right align page numbers
Trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây là công cụ chỉ sao chép định dạng của văn bản
Home/ Clipboard/ Format Painter
Home/ Clipboard/ Copy
Trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây là công cụ chỉ sao chép định dạng của văn bản
Home/ Clipboard/ Format Painter
Home/ Clipboard/ Copy
Home/ Font/B
Home/ Editing/ Replace
Trong Microsoft Word, công cụ VIEW/Window/ Arrange All dùng để
Sắp xếp nhanh nhiều cửa sổ Word
Sắp xếp nhanh nhiều cửa sổ chương trình đang mở
Chia tài liệu đang mở ra làm 02 phần theo chiều ngang
Chia tài liệu đang mở ra làm 02 phần theo chiều dọc
Trong Microsoft Word, công cụ VIEW/Window/ Split dùng để
Chia cửa sổ tài liệu ra làm 02 phần để có thể làm việc ở 02 vị trí cách xa nhau trên cùng 01 tài liệu
Chia tài liệu ra làm 02 phần ngay vị trí con trỏ
Sắp xếp các cửa so word theo chiều ngang
Sắp xếp các cửa so word theo chiều dọc
Trong Microsoft Word, công cụ thiết lập chế độ tự động đánh dấu vị trí có thay đổi trong văn bản là
REVIEW/ Tracking/ Track Changes
REFERENCES/ Comments/ New Comment
REVIEW/ Comments/ Show Comments
REVIEW/ Comments/ Next
Trong Microsoft Word, công cụ cho phép chấp nhận và nhảy đến vị trí tiếp theo có sự thay đổi được ghi lại bởi chế độ tự động đánh dấu (track change) trong văn bản là
REVIEW/ Changes/ Accept and Move to Next
REVIEW/ Changes/ Reject and Move to Next
REVIEW/Changes/Next
REVIEW/ Changes/ Previous
Trong Microsoft Word, công cụ cho phép từ chối và nhảy đến vị trí tiếp theo có sự thay đổi được ghi lại bởi chế độ tự động đánh dấu (track change) trong văn bản là
REVIEW/ Changes/ Reject and Move to Next
REVIEW/ Changes/ Accept and Move to Next
REVIEW/ Changes/ Accept All Changes
REVIEW/Changes/Next
Trong Microsoft Word, công cụ cho phép từ chấp nhận tất cả sự thay đổi đưọc ghi lại bởi chế độ tự động đánh dấu (track change) trong văn bản là
REVIEW/ Changes/ Accept All Changes
REVIEW/ Changes/ Reject All Changes
REVIEW/ Changes/ Reject and Move to Next
REVIEW/ Changes/ Accept and Move to Next
Trong Microsoft Word, trình bày cách duyệt qua nhận xét/ ghi chú (comment) của văn bản theo hướng tới
REVIEW/ Comments/ Next
REVIEW/ Comments/ Show Comments
VIEW/Comments/Next
REFERENCES/ Comments/ New Comment
Trong Microsoft Word, trình bày cách xóa hẳn một nhận xét/ ghi chú (comment) đang chọn
REVIEW/ Comments/ Delete
REVIEW/ Comments/ Delete All Comments in Document
REVIEW/ Comments/ Delete All Comments Show
REVIEW/Comments/Next
Trong Microsoft Word, trình bày cách thêm mới một nhận xét/ ghi chú (comment) tại một vị trí của văn bản
REVIEW/ Comments/ New Comment
REFERENCES/ Comments/ New Comment
INSERT/ Comments/ New Comment
DESIGN/ Comments/ New Comment
Trong Microsoft Word, trình bày cách ẩn/ hiện một nhận xét/ ghi chú (comment) trong văn bản
Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo văn bản word dựa trên mẫu thiết kế có sẵn
Trong Microsoft Word, trình bày cách tạo một cặp từ tự động thay thế khi gõ văn bản (ví dụ: khi gõ "sv" tự động chuyển thành "sinh viên")
Trong Microsoft Word, trình bày cách chuyển table thành văn bản
Trong Microsoft Word, chức năng để vạch đuờng phân cách giữa khi chia cột là gì
Trong Microsoft Word, cho phép đặt mật khẩu khóa văn bản chỉ cho phép đọc không cho phép sửa?
Trong Microsoft Word, ta có thể thêm, bớt, thay đổi thứ tự các lệnh trên "Quick Access Toolbar" không?
Trong Microsoft Word, làm thế nào để chỉ cập nhật số trang của mục lục khi số trang trong nội dụng văn bản có sự thay đổi
Trong Microsoft Word, một trong nhũng điều kiện để có thể đánh mục lục tự động là
Văn bản đã có thiết lập outline
Không cần điều kiện gì cả
Văn bản đã có tô mau sắc phân biệt cho từng đề mục cần đánh mục lục
Văn bản đã đánh số thứ tự
Trong Microsoft Word, mục nào sau đây điều chỉnh cách tăng thứ tự của chú thích (Footnote, Endnote) là liên tục từ đầu đến cuối
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each page
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Restart each Section
INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Numbering/ Continuous
Trong Microsoft Word, muốn đặt mật khẩu khóa văn bản không cho người khác xem thì làm thế nào?
FILE/ Info/ Protect Document/ Encrypt with Password
FILE/ Save/ Create Password
FILE/ New/ New Password
FILE/ Open/ Open with Password
Trong Microsoft Word, muốn thay đổi màu nền của trang văn bản ta thực hiện
DESIGN/ Page Background/ Page Color: chọn màu theo mong muốn
INSERT/ Page Background/ Page Color: chọn màu theo mong muốn
HOME/ Font/ Font Color: chọn màu theo mong muốn
HOME/ Paragraph/ Shading: chọn màu theo mong muốn
Trong Microsoft Word, muốn chừa độ rộng để đóng gáy sau khi in ta dùng thông số nào
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Right
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Bottom
Trong Microsoft Word, muốn tùy chỉnh vị trí đóng gáy sau khi in là ở phía trên của trang giấy ta thực hiện
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Top
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter: chọn Top
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Left
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position
Trong Microsoft Word, muốn tùy chỉnh vị trí đóng gáy sau khi in là ở phía bên trái của trang giấy ta thực hiện
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Left
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter: chọn Left
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position
PAGE LAYOUT/ Page Setup/ Margins/ Gutter position: chọn Top
Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản chỉ cho phép người khác đọc không cho phép thay đổi nội dung và định dạng
No changes (Read only)
Comments
Tracked changes
Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản chỉ cho phép người khác đọc không cho phép thay đổi nội dung và định dạng
No changes (Read only)
Comments
Tracked changes
Filling in forms
Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản chỉ cho phép ngưòi khác nhận xét/ ghi chú vào văn bản
Comments
Filling in forms
No changes (Read only)
Tracked changes
Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản bắt buộc đánh dấu lại những thay đổi trong văn bản
Tracked changes
Comments
Filling in forms
No changes (Read only)
Trong Microsoft Word, tùy chọn nào trong Editing restrictions dùng để bảo vệ văn bản (không có biểu mẫu - form) không cho phép người khác chọn khối và sao chép (copy) văn bản
Filling in forms
Tracked changes
No changes (Read only)
Comments
Trong Microsoft Word, thao tác thay đổi dạng thứ tự (1,1, a,...) cho chú thích chân trang, chân bài là thao tác nào sau đây
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp
INSERT/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù họp
HOME/ Endnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù hợp
VIEW/ Footnotes/ Format/ Number format/ Chọn một dạng phù họp
Trong Microsoft Word, thao tác để thay đổi kiểu dáng ký tự theo một mẫu nhất định là
Chọn khối văn bản, sau đó vào DESIGN/ Watermark/ Chọn một mẫu phù họp
Chọn khối văn bản, sau đó vào HOME/ Styles/ Chọn một mẫu phù họp
Chọn khối văn bản, sau đó vào REVIEW/ Tracking / Chọn một mẫu phù họp
Chọn khối văn bản, sau đó vào PAGE LAYOUT/ Size/ Chọn một mẫu phù họp
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân trang (chú thích trên mỗi trang)
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây dùng để chèn chú thích chân bài (Nội dung chú thích ở cuối văn bản hoặc cuối section)
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào REVIEW/ Footnotes/ Insert Footnote/ Ghi nội dung chú thích
Đặt con trỏ tại vị trí muốn lập chú thích, sau đó vào HOME/ Endnotes/ Insert Endnote/ Ghi nội dung chú thích
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi chú thích chân trang (Footnote) thành chú thích chân bài (Endnote)
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert... / Convert all footnotes to endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào INSERT/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert... / Convert all footnotes to endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi chú thích chân bài (Endnote) thành chú thích chân trang (Footnote)
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân bài muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây hoán đổi giữa chú thích chân bài (Endnote) và chú thích chân trang (Footnote)
Đặt con trỏ tại vị trí chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Swap footnotes and endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all endnotes to footnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Đặt con trỏ tại chú thích chân trang muốn thay đổi, sau đó vào DESIGN/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Convert all footnotes to endnotes
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân bài (Endnote) ở cuối mỗi section mà văn bản cần chú thích thuộc về
Trong Microsoft Word, thao tác nào sau đây thay đổi vị trí chú thích chân trang (footnote) ngay bên dưới văn bản cần chú thích
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ Below text
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ footnotes/ End of page
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Convert.../ Below Text
REFERENCES/ Footnotes/ Footnote and Endnote/ Endnotes/ End of document
Trong Microsoft Word, giả sử một bảng danh sách trải dài trên nhiều trang. Cho biết cách để dòng tiêu đề của bảng lặp lại ở đầu mỗi trang
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Repeat Header Row
TABLE TOOLS/ DESIGN/ Table Style Options/ Header Row
Trong Microsoft Word, Giả sử một bảng gồm 4 cột. Cho biết cách sắp xếp theo hai cột lần lượt cột thứ ba rồi đến cột thứ nhất
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ ba và Then by chọn cột thứ nhất
TABLE TOOLS/ LAYOUT/ Data/ Sort / Sort by chọn cột thứ nhất và Then by chọn cột thứ ba
Trong Microsoft Word, Giả sử ta có 3 Form Field với ý nghĩa lần lượt như sau: số lượng, Đơn giá, Thành tiền. Thiết lập công thức tính ở Thành tiền là bằng số lượng nhân Đơn giá. Cho biết cách thiết lập thuộc tính cho số lượng, Đơn giá sao cho Thành tiền tính được và cập nhật giá trị ngay sau khi nhập số lượng, Đơn
Lập công thức tính ở Thành tiền là bằng số lượng nhân Đơn giá. Cho biết cách thiết lập thuộc tính cho số lượng, Đơn giá sao cho Thành tiền tính được và cập nhật giá trị ngay sau khi nhập số lượng, Đơn giá.
Theo mặc định, Quick Access Toolbar chứa nút lệnh nào sau đây?
Save
Open
New
Để chuyển địa chỉ của một ô từ tương đối sang tuyệt đối và ngược lại, ta sử dụng phím tắt nào?
Ctrl+F4
Alt+F4
Shift+F4
F4
Để lưu lại Themes đang sử dụng, thực hiện lệnh nào sau đây?
File ->Save
Bấm tổ hợp phím Ctrl +s
File -> Save As
Save Current Theme
Để in một trang bảng tính theo hướng nằm ngang, ta thực hiện các thao tác nào sau đây?
Page Layout/Orientation/Landscape
Home/Orientation/Landscape
View/Page Setup/Orientation/Landscape
View/Orientation/Landscape
Để mở một Template có sẵn để sử dụng mẫu này cho việc tạo bảng tính, ta thực hiện các thao tác sau?
File/Open/Template/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online
File/Open/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online
Home/Open/Template/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online
File/New/Chọn Template cần mở trong máy hoặc Online
Để định dạng dòng chữ 'Giáo án điện tử' thành 'Giáo án điện tử' (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
Cách để thêm một đánh dấu tại vị trí bất kỳ trong văn bản Microsoft 2013
Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và INSERT/ Links/ Bookmark
Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và INSERT/ Links/ Hyperlink
Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và INSERT/ Links/ Comment
Đặt con trỏ ở vị trí cần thêm đánh dấu và vào REFFERENCES/ Footnotes/ Insert Footnote
Cách nào sau đây dùng để đánh số trang ở đầu trang văn bản trong Microsoft Word 2013
Cách nào sau đây dùng để đánh số trang ở đầu trang văn bản trong Microsoft Word 2013
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Top of Page
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Bottom of Page
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Page Margin
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Current Position
Cách nào sau đây dùng để đánh số trang ở cuối trang văn bản trong Microsoft Word 2013
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Bottom of Page
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Top of Page
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Current Position
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Page Margin
Cách nào sau đây dùng để thay đổi dạng số trang khi đánh số trang cho văn bản trong Microsoft Word 2013
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Format Pages Number.../ Number Format
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Current Position
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Bottom of Page
INSERT/ Header & Footer/ Page Number/ Top of Page
Cách nào sau đây cho phép nhúng bài trình chiếu PowerPoint mới và có thể trình chiếu ngày trong Microsoft Word 2013
INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Presentation
INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Slide
INSERT/ Text/ TextBox/ PowerPoint
Insert/ Text/ WorldArt
Cách nào sau đây cho phép nhúng bài trình chiếu PowerPoint đã có sẵn vào Microsoft Word 2013
INSERT/ Text/ Object/ Create From File/ Chọn file PowerPoint cần nhúng
INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Presentation
INSERT/ Text/ Object/ Create New/ Microfsoft PowerPoint Slide
INSERT/ Text/ TextBox/ PowerPoint
Cách nào sau đây cho phép nhúng bảng tính Excel vào Microsoft Word 2013
Cách nào sau đây cho phép nhúng bảng soạn thảo công thức toán học vào Microsoft Word 2013
Cho biết mẫu trình bày nào mặc định có kết quả in ra trên từng trang riêng biệt ứng với mỗi mẫu tin nguồn khi trộn thư trong Microsoft Word.
Letters
Label
Directory
Nomal Word Document
Cho biết mẫu trình bày nào mặc định có kết quả in ra theo danh sách liệt kê liên tục khi trộn thư trong Microsoft Word.
Directory
Letters
Nomal Word Document
Label
Cho biết mẫu trình bày nào mặc định có kết quả in ra theo danh sách liệt kê liên tục khi trộn thư trong Microsoft Word.
Directory
Letters
Nomal Word Document
Label
Cho biết mẫu trình bày nào chọn/ tự thiết kế số lượng mẫu thư trên mỗi trang khi trộn thư trong Microsoft Word.
Label
Nomal Word Document
Letters
Director
Cho biết cách lọc danh sách Khi trộn thư trong Microsoft Word
Cho biết cách lấy nguồn dữ liệu từ file excel khi trộn thư trong Microsoft Word.
Cho biết cách tạo header/footer khác nhau giữa trang chẵn và trang lẻ
Khi tạo biểu mẫu trong Microsoft Word, làm thế nào để tạo ra biểu mẫu cho phép chỉ hiển thị tháng năm hiện hành trên hệ thống
Khi thiết kế biểu mẫu (form) trong Microsoft Word, để có thể lập công thức tính, ta dùng loại biểu mẫu gì và thiết lập như thế nào?
Khi thiết kế biểu mẫu (Form) trong Microsoft Word, cho biết cách đặt Bookmark nào sau đây sẽ làm cho công thức tính toán bị lỗi khi sử dụng nó
sll
sla
SLA
S1A
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử có yêu cầu "Địa chỉ có chứa cụm từ TPHCM" thì khi lọc dữ liệu ta phải chọn toán tử so sánh là
Contains
Equal to
Not equal to
Is blank
Khi trộn thư trong Microsoft Word, công cụ nào sau đây dùng để chèn trưòng thông tin từ danh sách vào tài liệu
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Insert Merge Field
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Hightlight Merge Fields
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Address Block
MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Greeting Line
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng LẺ trong danh sách thì ta thực hiện:
Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record
Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...
Khi trộn thư trong Microsoft Word, giả sử muốn kết quả chỉ in ra những mẫu tin tại những dòng CHẴN trong danh sách thì ta thực hiện:
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record
Đặt con trỏ TRÊN cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...
Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record
Đặt con trỏ DƯỚI cùng mẫu trộn thư rồi vào MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Rules/ Next Record if...
Khi trộn thư trong Microsoft Word, cho biết công cụ MAILINGS/ Write & Insert Fields/ Highlight Merge Fields dùng để làm gì
Tô sáng những trường dữ liệu đã chèn vao văn bản
Tô sáng toàn bộ văn bản
Tô sáng những văn bản mà ta đã gõ vào
Chèn vào một trưòng dữ liệu
