wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử thách khối 6

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
  1. Từ nào sau đây là danh từ chỉ sự vật? 

a)

Chạy

b)

Sông

c)

 Đẹp

d)

Yêu


2.
  1. Từ nào sau đây là động từ? 

a)

Cao

b)

Đỏ

c)

Ăn

d)

Xe

3.
  1. Trong câu "Bé đang học bài.", đâu là vị ngữ? 

a)


b)

đang

c)

học

d)

đang học bài


4.

Trong câu "Mùa hè đến, những cánh đồng lúa chín vàng.", cụm từ nào là trạng ngữ?

a)

Mùa hè đến

b)

Những cánh đồng

c)

Lúa chín vàng

d)

 Cả câu trên

5.
  1. Từ nào viết đúng chính tả? 

a)

Nghỉ ngơi

b)

Nghi ngơi

c)

Ngỉ ngơi

d)

Nghỉ ngoai

6.
  1. Từ nào viết sai chính tả? 

a)

Bình yên

b)

Yêu thương

c)

Dãy núi

d)

Dãy lúi


7.
  1. Từ nào sau đây là từ láy? 

a)

Lung linh

b)

Máy tính

c)

Điện thoại

d)

Thủy tinh


8.
  1. Trong truyện cổ tích "Tấm Cám", ai đã giúp Tấm có quần áo mới đi trẩy hội? 

a)

Bụt

b)

Ông lão

c)

Bà tiên

d)

Nhà vua


9.

Công dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì: 

Thấy Ngô Thì Sĩ nhà nghèo, lại hay mượn sách vào ban đêm, các bạn hỏi cậu lấy đèn đâu mà đọc. Cậu vui vẻ chỉ lên mặt trăng:

-Đã có ngọn đèn lớn, ngọn đèn vĩnh cửu kia. (Theo Tuệ An)

a)

Đánh dấu trực tiếp lời người kể chuyện 

b)

Đánh dấu trực tiếp lời nhân vật 

c)

Đánh dấu từ ngữ mang ý nghĩa đặc biệt 

d)

Đánh dấu bộ phận được chú thích trong câu

10.

Từ “tưng bừng” trong câu: Mỗi lần Ja Ka vỗ trống, các bạn lại cùng múa hát tưng bừng” là:

a)

động từ 

b)

tính từ 

c)

danh từ

11.

Từ "vậy" trong câu sau được dùng để thay thế cho từ ngữ nào?

Nắng vàng óng. Lúa cũng vậy.

a)

Nắng

b)

vàng óng 

c)

Nắng vàng óng

12.

Các từ "tôi", "bạn" trong câu sau được gọi là gì?

“Tôi là hạt vàng đấy, các bạn ạ. Chẳng ai bằng tôi được.”


a)

tính từ 

b)

danh từ 

c)

động từ

d)

đại từ 

13.

Thành ngữ nào dưới đây chứa các từ đồng nghĩa?

a)

Chân yếu tay mềm 

b)

Thức khuya dậy sớm 

c)

Đầu voi đuôi chuột

14.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện thành ngữ sau: Ngày … tháng tốt

a)

lớn 

b)

ước

c)

yên

d)

lành

15.

Từ nào đồng nghĩa với từ “mênh mông” trong câu: “Thấy trời xanh biếc mênh mông/ Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy.”

a)

bao la 

b)

nho nhỏ

c)

xa xa

d)

rập rờn

16.

Xe có mắt đèn 

Chân người: mắt cá

Mắt chim, hình tròn 

Mắt người, hình lá. (Phạm Hổ)

Từ “mắt” trong khổ thơ trên được gọi là:

a)

Từ đồng âm 

b)

Từ đa nghĩa 

c)

Từ đồng nghĩa 

d)

Từ vựng

17.

Từ “lưng” trong đoạn thơ dưới đây được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

Trăng tròn như quả bóng 

Lơ lửng treo lưng trời (Nguyễn Ngọc Hưng)

a)

Nghĩa gốc 

b)

Nghĩa chuyển

18.

Giải thích nghĩa từ “chính phủ”

a)

Chương trình học tập chính thức, bắt buộc 

b)

Người chuyên hoạt động chính trị, khá nổi tiếng 

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

19.

Từ “nhẫn nại” có nghĩa là gì?

a)

Nóng tính, dễ nổi giận

b)

Kiên trì, chịu đựng

c)

Vui vẻ, hòa nhã

d)

Nhanh nhẹn, hoạt bát

20.

Khi viết một bài văn kể chuyện, cần chú ý đến điều gì? 

a)

Sắp xếp các sự kiện theo trình tự hợp lí, logic

b)

Miêu tả kỹ càng từng chi tiết nhỏ

c)

Sử dụng nhiều từ ngữ khó hiểu

d)

Tập trung vào các phép tu từ

21.

Khi kể về một nhân vật trong truyện, cần chú ý đến: 


a)

Kể về ngoại hình, tính cách và hành động của nhân vật

b)

Miêu tả ngoại hình của nhân vật


c)

Kể về hành động của nhân vật


d)

Chú trọng đến tính cách của nhân vật


22.

Khi miêu tả về một người, cần chú ý đến:


a)

Miêu tả ngoại hình của người đó


b)

Kể về hành động của người đó


c)

Miêu tả ngoại hình, tính cách và hành động


d)

Chú trọng đến tính cách của người đó


23.

Thành ngữ “Nước đến chân mới nhảy” có nghĩa là gì?


a)

Chờ đến lúc nguy cấp mới hành động

b)

Chờ đợi mọi thứ xảy ra tự nhiên


c)

Làm việc một cách cẩn thận


d)

Không cần quan tâm đến thời gian


24.

Thành ngữ “Mắt cá chân voi” ám chỉ điều gì?


a)

 Một loại bệnh về mắt


b)

Sự không hài hòa, không phù hợp


c)

Sự mạnh mẽ, kiên cường


d)

Một loại động vật


25.

“Trời không mưa nên ruộng đồng khô hạn, nứt nẻ.” là câu đơn hay câu ghép?


a)

Câu đơn 

b)

Câu ghép

26.

Tìm cặp từ nối các vế câu trong câu ghép sau: Bởi tôi ăn uống có điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm.


a)

Bởi - và 

b)

Bởi - nên 

c)

và 

d)

Bởi - lắm

27.

 Đoạn thơ sau được viết theo thể thơ nào?

Kẽo cà kẽo kẹt 

Xưa mẹ ru em 

Cũng tiếng võng này 

Cánh cò trắng muốt 

Bay - bay - bay - bay (Trần Đăng Khoa)


a)

Thể 4 chữ 

b)

Thể 5 chữ 

c)

Thể lục bát 

28.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu: “Trời mưa như trút nước”?

a)

So sánh


b)

Nhân hóa


c)

 Ẩn dụ


d)

Hoán dụ


29.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

"Trời mưa tầm tã như trút nước"


b)

"Những cánh đồng lúa xanh rì rào"


c)

"Mặt trời cười hiền hòa trên cao"


d)

"Đêm khuya vắng vẻ"


30.

Trong câu sau, có bao nhiêu từ láy?

“Trên con đường làng, những hàng cây xanh đung đưa rì rào trong gió, mặt trời chiếu rực rỡ trên bầu trời trong vắt."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4