NEW
Font size
WorksheetsBÀI 12: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI LỚP TRIỆU
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
500 836 471
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
500 000 000
500
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Lớp triệu gồm những hàng nào?
Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu
Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu
Số có 8 chữ số thì hàng nào là lớn nhất?
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
Chữ số 3
Chữ số 4
Chữ số 2
Chữ số 1
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục, viết là:
208300
20830
208030
280030
Viết số sau:
Chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười một
942 301
942 310
942 311
942 131
Chữ số 9 trong số 9 403 010 thuộc hàng gì?
Hàng chiệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng Chục chiệu
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
Số : “Mười lăm triệu” được viết là:
15 000 000
1 500 000
150 000 000
Số "hai mươi ba triệu năm trăm linh tư nghìn" viết là
23 504
23 504 000
23 000 504
23 000 054
Trong số 409 983 328, giá trị của chữ số 2 là
20
200
2000
2
Trong số 470 863 125, các chữ số 8; 6; 3 thuộc lớp nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Số gồm: 8 trăm triệu, 9 chục nghìn, 9 chục là
80 900 090
800 090 090
800 990
800 009 090
Chữ số 8 trong số nào dưới đây có giá trị là 80 000?
389 378 005
839 135 892
7 589 131
65 329 118
Cho số 769 341 492, chữ số 6 thuộc vào hàng nào, lớp nào?
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Cho số 769 341 492, chữ số 6 thuộc vào hàng nào, lớp nào?
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Số gồm: 5 trăm triệu, 8 đơn vị viết là
500 800
500 000 008
5 000 008
500 008
Số "bảy triệu" viết là:
7000
70 000
700 000
7 000 000
Số "ba mươi sáu triệu" viết là:
36 000
3 600 000
36 000 000
36 triệu
Số 236 000 000 đọc là:
hai trăm ba sáu triệu
hai trăm ba mươi sáu triệu
hai trăm ba mươi sáu nghìn
hai triệu ba mươi sáu nghìn
Số "chín trăm triệu" viết là:
900 000
900 000 000
900
9 000 000
Số "chín trăm chín mươi triệu" viết là:
990 000 000
990
999 000 000
9 900 000
