Worksheets제2과 연습2
Total questions: 10
Worksheet time: 20mins
Sắp xếp các âm tiết sau thành câu hoàn chỉnh:
입/러/니/저/아/는/시/람/사/다.
저는 러시아 사람입니다.
저는 러시아사람입니다.
저는 인도네시아 사람입니다.
저 는 러시아 사람 입니다.
Hoàn thành đoạn hội thoại dưới đây:
가: ________________________
나: 아니요, 중국 사람입니다
안녕하세요
중국 사람입니까?
베트남 사람입니까?
이 사람은 민호 사람입니까?
Sắp xếp các âm tiết sau thành câu hoàn chỉnh:
니/이/제/은/예/입/름/리/다.
(a)
Chọn từ khác loại trong 4 từ dưới đây:
의사
약사
교사
인도네시아
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
가: 안녕히 가세요.
나: (a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Minho (민호) có phải là tài xế không?
민호 씨는 운전기사입니다.
민호 씨는 운전기사 입니까?
민호 씨는 운전기사입니까?
민호씨 는 운전기사 입니까?
Dịch câu dưới đây sang tiếng Hàn:
Xin chào. Tên của tôi là Lee Mi-do (이미도). Rất vui được gặp bạn.
(a)
Dịch câu này sang tiếng Hàn:
Choi Jeong-woo (최정우) là công nhân viên chức.
(a)
Quan sát ảnh & Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
가: 이 사람은 지수 씨입니까?
나: (a) .
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Jennie (제니) có phải là nhân viên văn phòng không?
제니 씨는 회사원입니까?
제니씨 는 공무원입니까?
제니 씨는 은행원입니까?
제니 씨 는 회사원 입니까?
