Font size
Worksheetshsk2 bài 1-5
Total questions: 40
Worksheet time: 14mins
Cảm thấy, cho rằng
(a)
Nhất
(a)
Tại sao?
(a)
Môn thể thao, vận động
(a)
Đá bóng
(a)
Cùng với
(a)
Cũ
(a)
我。。。去看电影。
x想
y要
这个问题太难,我。。。不出来。
x想
y要
我爸爸生病了,明天我。。。回家看他。
想
要
Mắt
(a)
Phủ định của 要
(a)
Bị bệnh, bị ốm
(a)
Chạy bộ
(a)
起床
(a)
Thuốc
(a)
Nghỉ ngơi
(a)
Thời gian
时年
时间
时期
时候
Hỏi về sự phỏng đoán chắc chắn, … thường được dùng trước vị ngữ nhưng cũng có thể đứng đầu hay cuối câu.
VD: 你很少生病,。。。 喜欢运动?
(a)
Đồng hồ đeo tay
(a)
Nghìn
(a)
Đọc báo
(a)
Bên cạnh
(a)
Sữa bò
奶茶
牛奶
Chồng
(a)
Màu Hồng
(a)
Màu sắc
(a)
Bên phải
左边
右边
旁边
下边
Vui vẻ
(a)
Nhận, nghe
(a)
Vô cùng
(a)
开始
(a)
Đã
(a)
Dài lâu
(a)
Giới thiệu
(a)
Nhấn mạnh chủ thể thực hiện của hành động
VD: 这本书是我买。。。
(a)
Bên ngoài
(a)
Chuẩn bị
(a)
Cũng tạm
(a)
Ý nghĩa
(a)
