wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

汉语练习(8)

Total questions: 45

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp:

。。。越南菜以外,他们还喜欢吃中国菜。

(a)  

2.

Điền từ thích hợp:

离聚会的时间还差一个多月,我们就在网上 。。。聚会的计划和安排了。

(a)  

3.

Điền từ thích hợp:

京剧的台词不是用现代 。。。唱的。

(a)  

4.

Điền từ thích hợp:

虽然对中国的政治,经济,教育和社会情况,我比较了解,。。。我对京剧艺术等中国文化方面的知识,还是了解得太少了。

(a)  

5.

Điền từ thích hợp:

我以为自己的汉语已经 。。。了很大的进步。

(a)  

6.

Điền từ thích hợp:

你为什么忘了我的生日?你 。。。不爱我吗?

(a)  

7.

Điền từ thích hợp:

他看见了一家饭店,就走了 。。。。

(a)  

8.

Điền từ thích hợp:

他脱下外衣,挂在门边,然后找了个座位坐 。。。。

(a)  

9.

Điền từ thích hợp:

好吧,我不吃了,请把我的外衣拿 。。。。

(a)  

10.

Điền từ thích hợp:

他不太能喝,。。。能喝一瓶啤酒。

(a)  

11.

Điền từ thích hợp:

。。。睡一会儿吧,现在才6点。

(a)  

12.

Điền từ thích hợp:

。。。。西红柿炒鸡蛋以外,别的菜也很好吃,比如麻婆豆腐。

(a)  

13.

Điền từ thích hợp:

不要吃四川菜,我 。。。辣的。

(吃)

(a)  

14.

Điền từ thích hợp:

对不起,明天的聚会,我已经有别的安排,。。。。

(来)

(a)  

15.

Điền từ thích hợp:

她看电影的时候,。。。她就哭了。

(看)

(a)  

16.

Điền từ thích hợp:

你昨天很累吗?为什么 。。。话你就睡着了。

(说)

(a)  

17.

Điền từ thích hợp:

她辞职了,。。。来公司上班了。

(a)  

18.

Điền từ thích hợp:

他放弃了,。。。读书了。

(a)  

19.

Điền từ thích hợp:

我昨晚去医院看 。。。一个朋友。

(a)  

20.

Điền từ thích hợp:

我在图书馆看见她们的时候,他们 。。。照相。

(a)  

21.

Điền từ thích hợp:

他去 。。。亚洲很多地方,但是从来没有去过印度。

(a)  

22.

Điền từ thích hợp:

小月喜欢听 。。。音乐做作业。

(a)  

23.

Điền từ thích hợp:

他们 。。。讨论暑假的计划。

(a)  

24.

Điền từ thích hợp:

我们吃 。。。早饭就去看居好不好?

(a)  

25.

Điền từ thích hợp:

外面下 。。。雨呢,他们急忙跑向火车站。

(a)  

26.

Điền từ thích hợp:

他因为 。。。疼去看牙医。

(a)  

27.

Điền từ thích hợp:

父母越来越老了,他们的 。。。也很慢。

(a)  

28.

Điền từ thích hợp:

如果房间里有味儿,可能我们的父母自己也闻不到,请千万不要 。。。他们脏。

(a)  

29.

Điền từ thích hợp:

这块肉怎么 。。。乎乎的,是不是坏了。

(a)  

30.

Điền từ thích hợp:

我刚去拔牙,这些天只能吃 。。。。

(a)  

31.

Điền từ thích hợp:

他能 。。。陪你玩,就够意思的了。

(a)  

32.

Điền từ thích hợp:

这篇文章太难了,你翻译 。。。吗?

(a)  

33.

Điền từ thích hợp:

别担心,我 。。。苏州菜,很好吃。

(吃)

(a)  

34.

Điền từ thích hợp:

我从小时对中国京剧很感兴趣,我想成为一名 。。。表演的京剧。

(a)  

35.

Điền từ thích hợp:

那位演员已经把他的 。。。背熟了。

(a)  

36.

Dịch: Chỉ khi nào mà anh quan tâm đến người khác thì người ta mới quan tâm lại anh.

4 lines
37.

Dịch: Chỉ khi nào bạn nghĩ về vấn đề này từ một góc nhìn khác thì bạn mới có thể hiểu được anh ấy.

4 lines
38.

Dùng 越 。。。越 。。。để tạo câu:

吃 / 胖

4 lines
39.

Dùng 越 。。。越 。。。để tạo câu:

家长批评 / 孩子不听话

4 lines
40.

Dùng 越 。。。越 。。。để tạo câu:

年纪大 / 人生经验

4 lines
41.

Dùng 连。。。也/都 。。。để tạo câu:

烤鸭好吃 / 外国人

4 lines
42.

Dùng 连。。。也/都 。。。để tạo câu:

能喝酒 / 56度的白酒

4 lines
43.

Dùng 连。。。也/都 。。。để tạo câu:

生活不好 / 大城市

4 lines
44.

Dùng 连。。。也/都 。。。để tạo câu:

工作忙 / 春节

4 lines
45.

Dùng 越 。。。越 。。。để tạo câu:

喜欢他 / 离我远

4 lines