wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bé kem học tiếng anh

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

shoulder( v)

(a)  

2.

articulate( adj)

(a)  

3.

entice( v)

(a)  

4.

stance( n)

(a)  

5.

pledge( v)

(a)  

6.

issue(v)

(a)  

7.

tendentious

(a)  

8.

be accountable for

(a)  

9.

hot air

(a)  

10.

mediator( n)

(a)  

11.

squander( v)

(a)  

12.

omission( n)

(a)  

13.

compensation( n)

(a)  

14.

upkeep

(a)  

15.

outlay

(a)  

16.

kho tàng

(a)  

17.

danh mục

(a)  

18.

indigenous

(a)  

19.

obviate

(a)  

20.

mitigate(v)

(a)  

21.

sửa chữa, hàn gắn mqh

a)

make amends with sb for

b)

reconcile with

c)

bring sb round

d)

make do with

22.

tiết lộ bí mật

a)

spill the beans

b)

fits and starts

c)

cut coners

d)

song and dance

23.

giảm chất lượng

a)

spill the beans

b)

cut corners

c)

fits and starts

d)

now and again

24.

không ổn định

a)

fits and starts

b)

sixes and sevens

c)

cut and dried

d)

short and sweet

25.

trong tình trạng lộn xộn

a)

fits and starts

b)

sixes and sevens

c)

short and sweet

d)

song and dance

26.

bình tĩnh

a)

as cool as cucumber

b)

as bright as button

c)

as dull as ditchwater

27.

đúng giờ( schedule)

(a)  

28.

muộn giờ( schedule)

(a)  

29.

đổ lỗi cho ai( blame)

(a)  

30.

cấu trúc : hồi phục ( recovery)

(a)  

31.

khuyên ai không làm gì( advise)

(a)  

32.

dụ dỗ ai làm gì

(a)  

33.

chắc chắn sẽ thất bại( failure)

(a)  

34.

không liên quan( do)

(a)  

35.

refrain from

(a)  

36.

tương thích

(a)  

37.

đúng kế hoạch( run/go)

(a)  

38.

planning( n)

a)

quy hoạch

b)

kế hoạch

39.

đáng mong đợi

(a)  

40.

giúp ai hiểu rõ

(a)  

41.

lập bảng

(a)  

42.

làm chệch hướng

a)

devert

b)

deflect

c)

negotiate

d)

deplete

43.

giảm

a)

deplete

b)

contract

c)

diminish

d)

curtail

44.

cố tỏ ra dũng cảm dù không( face)

(a)  

45.

người kế nhiệm

(a)  

46.

chọn từ đồng nghĩa

a)

equitable

b)

impartial

c)

even-handed

d)

copious

47.

kết quả không mong muốn

a)

Repercussion

b)

Aftermath

c)

backleg

d)

fallout

e)

backwash

48.

ban hành luật( phrasal verb)

(a)  

49.

gặp bất đồng với( issue)

(a)  

50.

channel into

(a)  

51.

accumulate

(a)  

52.

có ảnh hưởng tới( implications)

(a)  

53.

hiểu lầm( amiss)

(a)  

54.

up and about

(a)  

55.

bucket down

(a)  

56.

hệ quả kéo theo( idiom)

(a)  

57.

tính từ của symptom

(a)  

58.

viện trợ nhân đạo: ... aid

(a)  

59.

truyền tải thông điệp:... message

(a)  

60.

quay quanh

a)

revolve

b)

evolve

c)

devolve

61.

ủy thác

a)

evolve

b)

revolve

c)

devolve

d)

involve

62.

khi gặp khó khăn( idiom, day)

(a)  

63.

supplement( n)

(a)  

64.

supplement( v)

(a)  

65.

nhìn qua( eye)

(a)  

66.

by one's own admission

(a)  

67.

cố làm gì( mile)

(a)  

68.

run sb down

(a)  

69.

năng lực( kphai performance)

(a)  

70.

đánh giá cao ai( opion)

(a)  

71.

kịch liệt chỉ trích ai( phrasal verb)

(a)  

72.

tương xứng( do)

(a)  

73.

blow sb of

(a)  

74.

đang được sửa chữa

(a)  

75.

sùng đạo

a)

devout

b)

pious

c)

fastidious

d)

ambiguous

76.

staunch

(a)  

77.

trái ngược với( counter)

(a)  

78.

tổng, gộp lại( adj, v, n)

(a)  

79.

không có nhu cầu ( call)

(a)  

80.

celibate

(a)  

81.

là trách nhiệm của ai( idiom)

(a)  

82.

holistic

(a)  

83.

in the abstract

(a)  

84.

đáng thương/ thất bại, không đủ tốt

(a)  

85.

chuyện tới đâu, hay tới đó( idiom)

(a)  

86.

chưa từng có tiền lệ( adj)

(a)  

87.

ngoại trừ

(a)  

88.

... of wisdom

(a)  

89.

đột nhiên nổi tiếng ( fame)

(a)  

90.

dần dừng lại ( halt, n)

(a)  

91.

tự thưởng cho bản thân mình

(a)  

92.

thuộc về( trách nhiệm, with)
The final decision ... the committee.

(Quyết định cuối cùng thuộc về ủy ban.)

(a)  

93.

have a bad impact on sb = do (a)  

94.

(a)   of protest: làn sóng phản đối

95.

impede

(a)  

96.

pull through

(a)  

97.

nịnh( idiom)

(a)  

98.

thuật lại( account)

(a)  

99.

xin ý kiến của ai( brain)

(a)  

100.

quyền tự trị

(a)