Font size
Worksheetsbé kem học tiếng anh
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 35mins
shoulder( v)
(a)
articulate( adj)
(a)
entice( v)
(a)
stance( n)
(a)
pledge( v)
(a)
issue(v)
(a)
tendentious
(a)
be accountable for
(a)
hot air
(a)
mediator( n)
(a)
squander( v)
(a)
omission( n)
(a)
compensation( n)
(a)
upkeep
(a)
outlay
(a)
kho tàng
(a)
danh mục
(a)
indigenous
(a)
obviate
(a)
mitigate(v)
(a)
sửa chữa, hàn gắn mqh
make amends with sb for
reconcile with
bring sb round
make do with
tiết lộ bí mật
spill the beans
fits and starts
cut coners
song and dance
giảm chất lượng
spill the beans
cut corners
fits and starts
now and again
không ổn định
fits and starts
sixes and sevens
cut and dried
short and sweet
trong tình trạng lộn xộn
fits and starts
sixes and sevens
short and sweet
song and dance
bình tĩnh
as cool as cucumber
as bright as button
as dull as ditchwater
đúng giờ( schedule)
(a)
muộn giờ( schedule)
(a)
đổ lỗi cho ai( blame)
(a)
cấu trúc : hồi phục ( recovery)
(a)
khuyên ai không làm gì( advise)
(a)
dụ dỗ ai làm gì
(a)
chắc chắn sẽ thất bại( failure)
(a)
không liên quan( do)
(a)
refrain from
(a)
tương thích
(a)
đúng kế hoạch( run/go)
(a)
planning( n)
quy hoạch
kế hoạch
đáng mong đợi
(a)
giúp ai hiểu rõ
(a)
lập bảng
(a)
làm chệch hướng
devert
deflect
negotiate
deplete
giảm
deplete
contract
diminish
curtail
cố tỏ ra dũng cảm dù không( face)
(a)
người kế nhiệm
(a)
chọn từ đồng nghĩa
equitable
impartial
even-handed
copious
kết quả không mong muốn
Repercussion
Aftermath
backleg
fallout
backwash
ban hành luật( phrasal verb)
(a)
gặp bất đồng với( issue)
(a)
channel into
(a)
accumulate
(a)
có ảnh hưởng tới( implications)
(a)
hiểu lầm( amiss)
(a)
up and about
(a)
bucket down
(a)
hệ quả kéo theo( idiom)
(a)
tính từ của symptom
(a)
viện trợ nhân đạo: ... aid
(a)
truyền tải thông điệp:... message
(a)
quay quanh
revolve
evolve
devolve
ủy thác
evolve
revolve
devolve
involve
khi gặp khó khăn( idiom, day)
(a)
supplement( n)
(a)
supplement( v)
(a)
nhìn qua( eye)
(a)
by one's own admission
(a)
cố làm gì( mile)
(a)
run sb down
(a)
năng lực( kphai performance)
(a)
đánh giá cao ai( opion)
(a)
kịch liệt chỉ trích ai( phrasal verb)
(a)
tương xứng( do)
(a)
blow sb of
(a)
đang được sửa chữa
(a)
sùng đạo
devout
pious
fastidious
ambiguous
staunch
(a)
trái ngược với( counter)
(a)
tổng, gộp lại( adj, v, n)
(a)
không có nhu cầu ( call)
(a)
celibate
(a)
là trách nhiệm của ai( idiom)
(a)
holistic
(a)
in the abstract
(a)
đáng thương/ thất bại, không đủ tốt
(a)
chuyện tới đâu, hay tới đó( idiom)
(a)
chưa từng có tiền lệ( adj)
(a)
ngoại trừ
(a)
... of wisdom
(a)
đột nhiên nổi tiếng ( fame)
(a)
dần dừng lại ( halt, n)
(a)
tự thưởng cho bản thân mình
(a)
thuộc về( trách nhiệm, with)
The final decision ... the committee.
(Quyết định cuối cùng thuộc về ủy ban.)
(a)
have a bad impact on sb = do (a)
(a) of protest: làn sóng phản đối
impede
(a)
pull through
(a)
nịnh( idiom)
(a)
thuật lại( account)
(a)
xin ý kiến của ai( brain)
(a)
quyền tự trị
(a)
