Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hsk1 - Bài 6

Total questions: 13

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

说 nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

2.

Phiên âm đúng của từ 妈妈:

a)

māmā

b)

mama

c)

māma

d)

mamā

3.

Từ nào có nghĩa là "món ăn, thức ăn"?

a)

采

b)

菜

c)

草

d)

来

4.

Từ 很 thường kết hợp với loại từ nào? (很+…)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Lượng từ

5.

Từ nào có nghĩa là "ngon" (chỉ món ăn, thức ăn)?

a)

好

b)

好喝

c)

好吃

d)

吃好

6.

做 nghĩa là:

a)

Ngồi

b)

Đi

c)

Ăn

d)

Làm

7.

写 nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

8.

读 nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

9.

我不会(…)中国菜。

a)

坐/zuò/

b)

做/zuò/

c)

在/zài/

d)

故/gù/

10.

你的汉语名字怎么(…)?

a)

与

b)

写

c)

些

d)

谢

11.

Dịch cụm từ sau "写汉字”

(a)  

12.

Dịch câu sau "这个汉字怎么读?”

(a)  

13.

你妈妈会做中国菜吗?

a)

他会。

b)

她会做中国菜。

c)

他不会做。

d)

我妈妈不做中国菜。