Font size
WorksheetsUnit 1 - Global Success 6
Total questions: 107
Worksheet time: 1hrs 5mins
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
calculator
máy tính bỏ túi
máy ảnh
máy rửa bát
máy giặt
compass
thước kẻ
compa/ la bàn
hộp bút
bìa sách
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
(a)
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
My new (a) is short.
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students................. their uniforms on Monday.
go
play
wear
do
What.................do you like to study?
I like to study English and history.
uniforms
subjects
sports
schools
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.
has
have
having
is have
Hoang (like).................... his new school.
doesn't like
likes
like
don't like
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
Chọn nghĩa tiếng Việt của từ dưới đây:
school lunch
bữa ăn sáng ở trường
bữa ăn trưa ở trường
bữa ăn trưa ở nhà
bữa ăn trưa ở nhà
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
âm nhạc
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
bóng đá
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
khoa học
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
lịch sử
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
tập thể dục
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
bài học / môn học
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
đồ gọt bút chì
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
com-pa
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
cục tẩy
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
hộp đựng bút
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
máy tính cầm tay
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
cặp đi học
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
mặc đồng phục vào
(a)
Viết nghĩa tiếng Anh của từ sau (viết thường tất cả các chữ):
ngôi làng
(a)
Bể bơi: ________ ____
(a)
sự giúp đỡ, giúp đỡ: (a)
activity
phỏng vấn
hoạt động
quốc tế
nghệ thuật
Máy tính: (a)
bảnh bao, gọn gàng
smart
share
help
art
remember
máy tính
bạn cùng lớp
gọn gàng
ghi nhớ
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn: (a)
international
trường quốc tế
quốc tế
trường nội trú
quốc gia
boarding school
trường tiểu học
trường quốc tế
trường nội trú
trường trung
com-pa là gì: (a)
favourite
được yêu thích
cuộc phỏng vấn
bể bơi
bạn cùng lớp
gõ (cửa): (a)
bạn cùng lớp: (a)
rubber
cặp xách
máy tính
hộp bút
cục tẩy
balo, cặp đi học: ______ ___
(a)
activity (n)
sáng tạo
hoạt động
máy tính
nhà kính
Art (n)
gõ cửa
vở
nghệ thuật, môn Mỹ thuật
thiết bị
backpack (n)
ba lô
sáng tạo
quốc tế
máy tính
boarding school (n)
trường cấp 2
trường nội trú
bạn học
môn học
calculator (n)
compa
vở
bàn học
máy tính
classmate (n)
bạn bè
bạn thân
bạn cùng lớp
bạn cùng bàn
compass (n)
môn võ judo
quốc tế
compa
sáng tạo
creative (adj)
thiết bị
sáng tạo
vui vẻ
tích cực
equipment (n)
giúp đỡ
nhà kính
thiết bị
hộp bút
excited (adj)
nước ngoài
giúp đỡ
phấn chấn, phấn khích
sáng tạo
greenhouse (n)
thiết bị
nhà kính
Sinh học
quốc tế
help (n,v)
vở
gõ cửa
môn võ judo
giúp đỡ
international (adj)
sáng tạo
quốc tế
vở
hoạt động
judo (n)
môn võ judo
vở
la bàn
nhà kính
knock (v)
nghệ thuật
vẫy chào
gõ (cửa)
chạy
notebook (n)
tẩy
bút
sách
vở
overseas (adv, adj)
(ở) nước ngoài
thông minh
đồng phục
bài thơ
pencil case (n)
gọt bút chì
hộp bút
thước kẻ
compa
pencil sharpener (n)
gọt bút chì
sách giáo khoa
đồng phục
cặp sách
pocket money (n)
bao quanh
tiền túi, tiền riêng, tiền tiêu vặt
gia sư riêng
cặp sách
poem (n)
khoa học
âm nhạc
bài hát
bài thơ
private tutor (n)
môn học
gia sư riêng
sách giáo khoa
hồ bơi
Thông minh
smart
small
smell
Friendly
tự tin
thân thiện
hài hước
tốt bụng
kind
lazy
funny
caring
tự tin
chăm chỉ
quan tâm
Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
"intelligent (thông minh)"
funny
clever
confident
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
– Where’s Lisa?
– She (help) (a) Mum in the kitchen.
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Listen ! Someone (knock) (a) at the door.
Chọn đáp án đúng:
– Are you doing your homework?
– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.
A. writing
B. is writing
C. are writing
D. am writing
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Look! They (a) badminton now. (play)
Cho hình thức đúng của đọng từ:
– _______ they (read) _______ books in the library?
– Yes, they are.
(a)
Chọn đáp án đúng:
– Who is he (talk) ____________ about?
– His best friend.
A. talk
B. is talking
C. talking
D. are talking
sảnh, phòng lớn
(a)
lò vi sóng
(a)
bồn rửa
(a)
tự tin (adj)
(a)
Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh
do/subject/What/like/you/?
(a)
She is over 70 but she is very ________.
Bà ấy hơn 70 tuổi rồi nhưng vẫn rất năng động.
boring
caring
competitive
active
confident
I don’t think he’s such a________ man.
Tôi không nghĩ anh ta lại là một người buồn tẻ như vậy.
boring
caring
curious
confident
competitive
My father is a very ________ person.
Bố tớ là một người rất chu đáo.
competitive
curious
caring
confident
freedom-loving
They are more ________ than I thought.
Họ tự tin hơn tôi tưởng.
curious
confident
friendly
funny
freedom-loving
They are very ______ to me.
Họ rất thân thiện với tớ.
funny
friendly
independent
kind
generous
She’s very _________ with kids.
Cô ấy rất kiên nhẫn với bọn trẻ.
sensitive
responsible
reliable
patient
personality
There are 12 signs of the __________.
Có 12 cung trong cung hoàng đạo.
active
confident
curious
zodiac
independent
crowded là gì?
(a)
Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.
(Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.)
-
Danny __________ blue eyes and blond hair.
is having
have
has
is
Write the correct forms of the words in brackets.
(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
-
Our English teacher is (a) . She tells great jokes and makes us laugh. (fun)
Complete the second sentence so that it means the same as the first one.
(Hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa giống như câu đầu tiên.)
-
Her favorite subject is English.
-> She (a)
Choose the word whose underlined part is pronounced differently.
(Chọn từ gạch dưới có phần phát âm khác)
clean
beach
sneakers
wear
Write the correct forms of the words in brackets.
(Viết các dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
-
Simon is very (a) when his friends have problems with their homework. (help)
