wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test ielts

Total questions: 70

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Which of these is meaning 'Producer'
a)
sản phẩm
b)
vật phẩm
c)
sản xuất
d)
nhà sản xuất
2.
Which of these is meaning Fracture
a)
lành lặn
b)
xương mềm
c)
gãy xương
d)
teddy
3.
Which of these is meaning Infection
a)
Sự lây lang, sự nhiễm trùng
b)
sự tiếp nhận
c)
sự thu nhận
d)
lây nhiễm
4.

Which of these is meaning Mud

a)
Sình lầy,bùn
b)
đất cát
c)
sỏi đá
d)
xi măng
5.

Which of these is meaning consumption

(a)  

6.
Which of these is meaning Employee
a)
người đứng đầu
b)
người làm thuê
c)
người lao động
d)
bảo vệ
7.

Which of these is meaning 'Hospital'

a)

Bệnh viện

b)

Trường học

c)

Nhà hàng

d)

Siêu thị

8.

Which of these is meaning 'Firefighter'

a)

Bác sĩ

b)

Công nhân

c)

Lính cứu hỏa

d)

Luật sư

9.

Which of these is meaning 'Environment'

a)

Môi trường

b)

Thời tiết

c)

Động vật

d)

Thực vật

10.

Which of these is meaning 'Vaccine'

a)

Thuốc trừ sâu

b)

Thuốc chữa bệnh

c)

Thuốc tiêm chủng

d)

Thuốc giảm đau

11.

Which of these is meaning 'Quarantine'

a)

Cách ly

b)

Phòng chống dịch bệnh

c)

Chăm sóc sức khỏe

d)

Điều trị bệnh

12.

Which of these is meaning 'Symptom'

a)

Triệu chứng

b)

Phòng ngừa

c)

Chẩn đoán

d)

Điều trị

13.

Which of these is meaning 'Police'

a)

Cảnh sát

b)

Bác sĩ

c)

Luật sư

d)

Giáo viên

14.

Which of these is meaning 'Accident'

a)

Thảm họa

b)

Thành công

c)

Thất bại

d)

Thử thách

15.

Which of these is meaning 'Emergency'

a)

Tình huống khẩn cấp

b)

Thời tiết

c)

Động vật

d)

Thực vật

16.

Which of these is meaning 'Doctor'

a)

Bác sĩ

b)

Công nhân

c)

Lính cứu hỏa

d)

Luật sư

17.

Which of these is meaning 'Pharmacy'

a)

Hiệu thuốc

b)

Trường học

c)

Nhà hàng

d)

Siêu thị

18.

Which of these is meaning 'Ambulance'

a)

Xe cứu thương

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Thời tiết

19.

Which of these is meaning 'Surgery'

a)

Phẫu thuật

b)

Điều trị

c)

Thuốc chữa bệnh

d)

Y học

20.

Which of these is meaning 'X-ray'

a)

Chụp X-quang

b)

Siêu âm

c)

Điện tim

d)

Phẫu thuật

21.

Which of these is meaning 'Nurse'

a)

Y tá

b)

Bác sĩ

c)

Chuyên gia

d)

Chăm sóc sức khỏe

22.

Which of these is meaning 'Fever'

a)

Sốt

b)

Ho

c)

Đau đầu

d)

Đau bụng

23.

Which of these is meaning 'Prescription'

a)

Toa thuốc

b)

Thực đơn

c)

Đơn hàng

d)

Biên bản

24.

Which of these is meaning 'Dentist'

a)

Nha sĩ

b)

Thợ may

c)

Thợ sửa ống nước

d)

Thợ điện

25.

Which of these is meaning 'Headache'

a)

Đau đầu

b)

Đau bụng

c)

Sốt

d)

Ho

26.

Which of these is meaning 'Stethoscope'

a)

Ống nghe

b)

Đèn xanh

c)

Thước kẻ

d)

Đồng hồ

27.

Which of these is meaning 'Blood pressure'

a)

Huyết áp

b)

Đường huyết

c)

Thở ra

d)

Thở vào

28.

Which of these is meaning 'Blood pressure'

a)

Huyết áp

b)

Đường huyết

c)

Thở ra

d)

Thở vào

29.

Which of these is meaning 'Surgery'

a)

Phẫu thuật

b)

Điều trị

c)

Thuốc chữa bệnh

d)

Y học

30.

Which of these is meaning 'Doctor'

a)

Bác sĩ

b)

Công nhân

c)

Lính cứu hỏa

d)

Luật sư

31.

Which of these is meaning 'Ambulance'

a)

Xe cứu thương

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Thời tiết

32.

Which of these is meaning 'Pandemic'

a)

Đại dịch

b)

Vi khuẩn

c)

Chất độc hại

d)

Phòng chống bệnh

33.

Which of these is meaning 'Hygiene'

a)

Vệ sinh

b)

Thực phẩm

c)

Chăm sóc sức khỏe

d)

Y tế

34.

Which of these is meaning 'Isolation'

a)

Cách ly

b)

Phòng chống dịch bệnh

c)

Chăm sóc sức khỏe

d)

Điều trị bệnh

35.

Which of these is meaning 'Fever'

a)

Sốt

b)

Đau đầu

c)

Đau bụng

d)

Ho

36.

Which of these is meaning 'Quarantine'

a)

Phong tỏa

b)

Chữa trị

c)

Điều trị

d)

Y tế

37.

Which of these is meaning 'Virus'

a)

Vi rút

b)

Vi khuẩn

c)

Chất độc hại

d)

Phòng chống bệnh

38.

Which of these is meaning 'Stethoscope'

a)

Ống nghe

b)

Đèn xanh

c)

Thước kẻ

d)

Thước đo

39.

Which of these is meaning 'Dentist'

a)

Nha sĩ

b)

Thợ sửa xe

c)

Thợ may

d)

Thợ điện

40.

Which of these is meaning 'Prescription'

a)

Toa thuốc

b)

Đơn hàng

c)

Phiếu nhập kho

d)

Biên bản

41.

Which of these is meaning 'Prescription'

a)

Toa thuốc

b)

Đơn hàng

c)

Phiếu nhập kho

d)

Biên bản

42.

Which of these is meaning 'Disease'

a)

Bệnh tật

b)

Thực phẩm

c)

Chăm sóc sức khỏe

d)

Y tế

43.

Which of these is meaning 'Emergency'

a)

Cấp cứu

b)

Điều trị

c)

Y tế

d)

Chăm sóc sức khỏe

44.

Which of these is meaning 'Pandemic'

a)

Đại dịch

b)

Vi khuẩn

c)

Chất độc hại

d)

Phòng chống bệnh

45.

Which of these is meaning 'Isolation'

a)

Cách ly

b)

Chữa trị

c)

Điều trị

d)

Y tế

46.

Which of these is meaning 'Symptom'

a)

Triệu chứng

b)

Thuốc chữa bệnh

c)

Thuốc tiêm chủng

d)

Thuốc giảm đau

47.

Viết Tiếng Anh của cụm từ: thịnh vượng, giàu có

(a)  

48.
advise (v.)
a)
khuyên
b)
lời khuyên
c)
tập trung vào
d)
tập đoàn
49.
break into (v.)
a)
đột nhật vào
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
giải thích
d)
cơ sở bán hàng
50.
cash machine (n.)
a)
máy rút tiền
b)
nơi cắm trại
c)
ví dụ
d)
luân chuyển nhân viên
51.
rob (v.)
a)
cướp
b)
đi chơi
c)
bảng trình chiếu
d)
thực hiện
52.
stranger (n.)
a)
người lạ
b)
thời gian giải trí
c)
sự nghiệp
d)
nhiệt tình
53.
take someone to court (v.)
a)
kiện ai đó ra tòa
b)
tiệc tùng
c)
người nổi tiếng
d)
nền tảng học vấn
54.
nervous (adj.)
a)
hồi hộp
b)
sự so sánh
c)
ví dụ
d)
khả năng ngôn ngữ
55.
burglary (n.)
a)
vụ trộm
b)
trần nhà
c)
Có thể chấp nhận được
d)
khả năng phân tích
56.
conservation (n.)
a)
bảo tồn
b)
màn hình tinh thể lỏng
c)
người trông trẻ
d)
trộm
57.
corrode (v.)
a)
ăn mòn
b)
hỗi hợp
c)
sự nghiệp
d)
người lạ
58.
deliberate (adj.)
a)
cố ý
b)
từ chối
c)
gần
d)
trộm cắp
59.
distillation (n.)
a)
chưng cất
b)
sự thay thế
c)
chuyển hàng
d)
tìm kiếm
60.
ecology (n.)
a)
sinh thái học
b)
tăng
c)
kiếm được (tiền)
d)
ở nước ngoài
61.
hydrography (n.)
a)
thủy văn học
b)
khí quyển
c)
phần thưởng
d)
túi xách
62.
keyboard (n.)
a)
bàn phím
b)
bảo tồn
c)
trần nhà
d)
trộm
63.
mixture (n.)
a)
hỗi hợp
b)
người lớn
c)
quyền cước
d)
tạm thời
64.
thrive (v.)
a)
phát triển mạnh
b)
hỗi hợp
c)
quyền cước
d)
tạm thời
65.
goodwill (n.)
a)
thiện chí
b)
tham gia
c)
nghỉ hưu
d)
mạo hiểm
66.
redundant (adj.)
a)
dư thừa
b)
chia nhỏ
c)
lương hưu
d)
đa quốc gia
67.
reassure (v.)
a)
trấn an
b)
thị trưởng
c)
giờ làm thêm ngoài giờ hành chính
d)
tiền hoa hồng
68.
span (v.)
a)
kéo dài
b)
bộ phận
c)
sổ chi phiếu
d)
móc túi
69.
teapot (n.)
a)
ấm trà
b)
đồng hồ hàng hải
c)
tài khoản ngân hàng
d)
chộp, nắm
70.
medieval (adj.)
a)
thời trung cổ
b)
thiết bị gia dụng
c)
thấu chi
d)
trộm