NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQC 81
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Theo quy chế 81, Lãnh đạo đơn vị phụ trách là
a)
là Giám đốc chi nhánh, chịu trách nhiệm về hoạt động của đơn vị
b)
là Phó Giám đốc phụ trách kinh doanh
c)
là Phó Giám đốc được giao trách nhiệm quản lý trực tiếp phòng/tổ/bộ phận có cán bộ vi phạm.
d)
là Phó Giám đốc phụ trách tác nghiêp/
2.
Hành vi vi phạm về công tác an toàn bảo mật gồm
a)
Cán bộ cố tình thay đổi, sửa chữa đánh cắp các dữ liệu điện tử;
b)
CB không thay đổi mật khẩu định kỳ
c)
Cán bộ ăn cắp user, password và các thiết bị bảo mật đi kèm.
d)
A & C
e)
Tất cả
3.
- Thực hiện, phê duyệt giao dịch hạch toán tiền mặt nhưng không thực hiện thu chi tiền thực tế (không bao gồm giao dịch bù trừ thu/chi tiền của khách hàng theo quy định), là hành vi vi phạm
a)
Hành vi vi phạm trong quản lý tiền mặt
b)
Hành vi vi phạm trong công tác hỗ trợ khách hàng
c)
Hành vi vi phạm quy định về giao dịch tài khoản
d)
Hành vi vi phạm trong việc chấp hành chế độ chứng từ, chế độ kế toán, sổ sách kế toán
4.
Hành vi nào vi phạm quy định về giao dịch tài khoản
a)
Xác nhận số dư tài khoản tiền gửi khống
b)
- Lợi dụng sự tín nhiệm của khách hàng để đề nghị khách hàng ký trước chứng từ trắng chưa ghi thông tin, sau đó điền thông tin để thực hiện chuyển tiền nhưng trên thực tế không có đề nghị của khách hàng
c)
- Giả mạo chữ ký khách hàng khi thực hiện chuyển tiền đi;
d)
Thu tiền của khách hàng nhưng không nộp tiền vào ngân hàng, không hạch toán vào hệ thống.
5.
Các hành vi vi phạm đạo đức nghê nghiệp được phân nhóm, không gồm:
a)
Hành vi vi phạm trong nghiệp vụ thẻ
b)
Hành vi vi phạm trong công tác hỗ trợ khách hàng
c)
Hành vi vi phạm về quản lý thông tin khách hàng
d)
Hành vi vi phạm trong nghiệp vụ HĐV
6.
Có bao nhiêu nhóm hành vi vi phạm đạo đức nghề nghiệp
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
7.
Các hành vi vi phạm trong nghiệp vụ tín dụng là
a)
- Cho khách hàng ký khống trước vào các biên bản kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay;
b)
- Đề xuất chia nhỏ khoản vay để việc vay vốn của khách hàng thuộc thẩm quyền phán quyết của cấp mình;
c)
Khoản vay đánh là là nợ nhóm 5
d)
A&B
e)
A&B&C
8.
Hành vi: cho khách hàng ký khống trước vào các biên bản kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay, CB nào sẽ bị xử lý
a)
Cán bộ trực tiếp
thực hiện và Lãnh đạo phòng nghiệp vụ tham gia trực tiếp
b)
Cán bộ trực tiếp
thực hiện , Lãnh đạo phòng nghiệp vụ tham gia trực tiếp, Lãnh đạo đơn vị phụ trách
c)
Giám đốc/Hội đồng tín dụng, Lãnh đạo đơn vị phụ trách, Lãnh đạo phòng nghiệp vụ có liên quan,Lãnh đạo phòng nghiệp vụ tham gia trực tiếp, Cán bộ trực tiếp
thực hiện
d)
Lãnh đạo đơn vị phụ trách, Lãnh đạo phòng nghiệp vụ có liên quan,Lãnh đạo phòng nghiệp vụ tham gia trực tiếp, Cán bộ trực tiếp
thực hiện
9.
Hành vi vi phạm đao đức nghề nghiệp trong hoạt động tín dụng là
a)
- Cho khách hàng ký trước vào các biên bản kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay trước khi giải ngân
b)
- Đề xuất với khách hàng giảm giá trị vốn vay phù hợp với tình hình trả nợ KH
c)
- Đề xuất chia nhỏ khoản vay để việc vay vốn của khách hàng theo TSĐB của KH
d)
- Tư vấn cho khách hàng thành lập nhiều pháp nhân khác nhau nhằm trốn tránh sự kiểm soát của ngân hàng về giới hạn cấp tín dụng cho một khách hàng, một nhóm khách hàng có liên quan để vay được nhiều vốn của ngân hàng.
10.
Hành vi: cho khách hàng ký khống trước vào các biên bản kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay, thuộc khung xử lý nhóm?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
11.
Các hành vi vi phạm trong nghiệp vụ tín dụng gồm
a)
Lập hồ sơ vay khống
b)
cho Kh ký khống vào bb kiểm tra SDV
c)
chi nhỏ khoản vay thuộc thẩm quyền giải quyết
d)
Tư vấn KH lách giới hạn tín dụng
e)
Tất cả đều đúng
12.
hành vi vi phạm trong nghiệp vụ tín dụng có mấy loại
a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
13.
Hành vi vi phạm về quản lý thông tin khách hàng là
a)
- Tự ý sửa đổi thông tin khách hàng trên hệ thống;
b)
- Nhập khách hàng không có thực vào hệ thống;
c)
- Thực hiện làm giả mạo hồ sơ, thay đổi thông tin khách hàng.
d)
Tất cả
14.
Hành vi vi phạm trong công tác hỗ trợ khách hàng là
a)
- Cán bộ giả mạo chữ ký khách hàng trên chứng từ và bảng kê khi thực hiện thu tiền.
b)
Cán bộ ăn cắp user, password và các thiết bị bảo mật đi kèm.
c)
Sd thiết bị có khả năng sao chép, lưu trữ thông tin khách hàng với mục đích cá nhân hoặc vì lợi ích của bên thứ ba khác..
15.
- Lợi dụng sự tín nhiệm của khách hàng để đề nghị khách hàng ký trước chứng từ trắng chưa ghi thông tin, sau đó điền thông tin để thực hiện chuyển tiền nhưng trên thực tế không có đề nghị của khách hàng là vi phạm
a)
Hành vi vi phạm quy định về giao dịch tài khoản
b)
Hành vi vi phạm trong nghiệp vụ chuyển tiền
c)
Hành vi vi phạm trong việc chấp hành chế độ chứng từ, chế độ kế toán, sổ sách kế toán
d)
Hành vi vi phạm về giả mạo chữ ký khách hàng trong thu/chi tiền mặt
16.
- Cán bộ giả mạo chữ ký khách hàng trên chứng từ và bảng kê khi thực hiện thu tiền., thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
17.
- Cán bộ giả mạo chữ ký khách hàng trên chứng từ và bảng kê khi thực hiện chi tiền. thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
18.
Hành vi vi phạm trong quản lý tiền mặt gồm
a)
- Cán bộ giả mạo chữ ký khách hàng trên chứng từ và bảng kê khi thực hiện thu tiền., thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
b)
Thu tiền của khách hàng nhưng không nộp tiền vào ngân hàng, không hạch toán vào hệ thống.
c)
- Thực hiện, phê duyệt giao dịch hạch toán tiền mặt nhưng không thực hiện thu chi tiền thực tế (không bao gồm giao dịch bù trừ thu/chi tiền của khách hàng theo quy định)
d)
- Lấy tiền quỹ ATM sử dụng vào mục đích riêng;
19.
Hành vi vi phạm trong việc chấp hành chế độ chứng từ, chế độ kế toán, sổ sách kế toán
a)
- Cố ý làm hư hỏng chứng từ/sổ kế toán (KSV chỉ chịu trách nhiệm trong trường hợp có liên đới trực tiếp)
b)
- Lập báo cáo tài chính không trung thực, cố tình làm sai số liệu trên báo cáo kế toán;
c)
- Thoả thuận hoặc ép buộc người khác lập báo cáo tài chính không trung thực, cố tình làm sai số liệu trên báo cáo kế toán;
d)
- Cố ý, thoả thuận hoặc ép buộc người khác cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật.
e)
tất cả
20.
Hành vi vi phạm trong việc chấp hành chế độ chứng từ, chế độ kế toán, sổ sách kế toán thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
21.
- Vi phạm các quy định của BIDV liên quan đến việc khai thác, sử dụng, cung cấp các thông tin tài liệu trong quá trình hỗ trợ khách hàng và các quy định về bảo mật thông tin.thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
22.
- Sử dụng các phương tiện, thiết bị ghi âm, ghi hình, các thiết bị có khả năng sao chép, lưu trữ thông tin khách hàng với mục đích cá nhân hoặc vì lợi ích của bên thứ ba khác..thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
23.
- Tự ý sửa đổi thông tin khách hàng trên hệ thống thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
24.
- Nhập khách hàng không có thực vào hệ thống thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
25.
- Thực hiện làm giả mạo hồ sơ, thay đổi thông tin khách hàng thuộc nhóm hành vi có khung xử lý nhóm.
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
26.
Có bao nhiêu nhóm hành vi vi phạm Phong cách, KG làm việc
a)
6
b)
8
c)
10
d)
12
27.
Hành vi có lời nói, hành động, phát ngôn (trực tiếp, gián tiếp, trên mạng xã hội, phương tiện thông rtin đại chúng mà không có chứng cứ xác thực), hành vi vu khống gây tổn hại nghiêm trọng uy tín của đồng nghiệp, lãnh đạo và tổ chức, thuộc nhóm HVVP xử lý nhóm?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
28.
Cb tính hành vi vi phạm phối hợp công tác giữa các đơn vị
a)
Cán bộ trực tiếp
thực hiện và Lãnh đạo phòng nghiệp vụ tham gia trực tiếp
b)
Cán bộ trực tiếp
thực hiện , Lãnh đạo phòng nghiệp vụ có liên quan, Lãnh đạo đơn vị phụ trách
c)
Cán bộ trực tiếp
thực hiện, Lãnh đạo đơn vị phụ trách
d)
Lãnh đạo phòng nghiệp vụ có liên quan, Lãnh đạo đơn vị phụ trách
29.
- Điều chỉnh thời gian họp/hội thảo/đào tạo mà không thông báo đến các đơn vị/cá nhân có liên quan, là hành vi vi phạm
a)
Phong cách làm việc và giao tiếp ứng xử
b)
phối hợp công tác giữa các đơn vị
c)
Trật tự kỷ cương nơi làm việc
d)
Thời gian làm việc, GDKH
30.
Không thực hiện chăm sóc/thực hiện chế độ đãi ngộ đối với NLĐ nghỉ hưu, các đc nguyên BLĐ BIDV theo đúng hướng dẫn, quy định BIDV trong từng thời kỳ, được hiểu là hành vi vi phạm
a)
Trân trọng biết ơn thành quả xây dựng hệ thống BIDV của thế hệ trước
b)
Phong cách làm việc và giao tiếp ứng xử
c)
Giao tiếp ứng xử Với người đi trước
d)
Giao tiếp ứng xử Với Ban lãnh đạo cấp cao
31.
Khi tham gia hội họp công tác, hành vi nào sau đây không vi phạm quy định BIDV
a)
- Đơn vị đầu mối không chuẩn bị tài liệu hoặc không bố trí cán bộ họp/hội thảo/đào tạo theo lịch đã thông báo trước.
b)
- Cử cán bộ tham gia Tổ/Nhóm công tác, họp không đúng thành phần theo quy định.
c)
- Yêu cầu làm việc với đơn vị khác khi chưa có thông báo trước bằng văn bản rõ nội dung, thời gian, thành phần
d)
- Đơn vị được yêu cầu tham gia ý kiến về việc test thử nghiệm dự án chuyển đổi Bone nhưng không gửi ý kiến với lý do chính đáng;
32.
Điểm xếp loại cán bộ đạt 60 điểm Cb đó xếp loại đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật loại?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
Điểm xếp loại cán bộ đạt 80 điểm Cb đó xếp loại đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật loại?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
34.
Điểm xếp loại cán bộ đạt 90 điểm Cb đó xếp loại đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật loại?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
35.
Điểm xếp loại cán bộ đạt 50 điểm Cb đó xếp loại đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật loại?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
36.
CB A trong kỳ đánh giá có hành vi vi phạm bị xử lý kỷ luật là khiển trách thì Cb A xếp loại đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật loại?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
37.
CB A trong kỳ đánh giá có hành vi vi phạm và chịu hình thức tiền xử lý kỷ luật thì Cb A xếp loại đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật loại?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
CB A trong kỳ đánh giá có hành vi vi phạm bị xử lý tổ chức kỷ luật là kéo dài hạn nâng lương 6 tháng thì Cb A xếp loại đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật loại?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
Thành viên HĐ đánh giá ý thức kỷ luật không gồm
a)
Trưởng phòng QTTD
b)
Trưởng phòng QLRR
c)
Trưởng phòng QLNB
d)
Bí thư Đoàn Thanh Niên
40.
Ai là thư ký HĐ đánh giá ý thức kỷ luật
a)
Trưởng phòng TCHC
b)
Trưởng phòng QLNB/KHTC
c)
Trưởng phòng QLRR
d)
Bí thư Đoàn Thanh Niên
41.
Phòng/bp nào tại chi nhánh Thực hiện thống kê hành vi vi phạm về đạo đức nghề nghiệp
a)
QLRR
b)
TCHC
c)
KHTC
42.
Phòng/bp nào tại chi nhánh Thực hiện thống kê hành vi vi phạm về nghiệp vụ
a)
QLRR
b)
TCHC
c)
KHTC
43.
Phòng/bp nào tại chi nhánh Thực hiện thống kê hành vi vi phạm về phong cách, không gian giao dịch
a)
QLRR
b)
TCHC
c)
KHTC
44.
Quy trình đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật gồm mấy bước
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
45.
Đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật bao gồm mấy tiêu chí
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
46.
Kỳ đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật?
a)
6 tháng
b)
12 tháng
c)
có thể đáng giá tháng/quý
d)
Tất cả
47.
Kết quả đánh giá KH bí mật được dùng làm căn cứ đánh giá
a)
Không gian giao dịch của đơn vị
b)
Ý thức tổ chức kỷ luật của cán bộ
c)
A và B
d)
Kỳ 6 tháng đánh giá KGGD, kỳ 12 tháng đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật của CB
48.
Hành vi vi phạm liên quan đến nghiệp vụ xử lý nợ xấu thuộc hành vi vi phạm?
a)
Đạo đức nghề nghiệp
b)
Nghiệp vụ tín dụng
c)
Phong cách, không gian làm việc
d)
A và B
49.
Hành vi vi phạm trong khi cấp tín dụng thộc hành vi vi phạm?
a)
Đạo đức nghề nghiệp
b)
Nghiệp vụ tín dụng
c)
Phong cách, không gian làm việc
d)
A và B
50.
Hành vi Thông đồng với khách hàng nâng giá trị vốn vay để vay ké thuộc hành vi vi phạm?
a)
Đạo đức nghề nghiệp
b)
Hoạt động tác nghiệp nghiệp vụ tín dụng
c)
Phong cách, không gian làm việc
d)
A và B
51.
Đề xuất chia nhỏ khoản vay để việc vay vốn của khách hàng thuộc thẩm quyền phán quyết của cấp mình thuộc hành vi vi phạm?
a)
Đạo đức nghề nghiệp
b)
Hoạt động tác nghiệp nghiệp vụ tín dụng
c)
Phong cách, không gian làm việc
d)
A và B
52.
Lập hồ sơ vay vốn khống, lập dự án khống rồi tự thẩm định, đề xuất cấp tín dụng thuộc hành vi vi phạm?
a)
Đạo đức nghề nghiệp
b)
Hoạt động tác nghiệp nghiệp vụ tín dụng
c)
Phong cách, không gian làm việc
d)
A và B
53.
Hành vi vi phạm trong việc quản lý, vận hành chương trình MPA thuộc hành vi?
a)
Đạo đức nghề nghiệp
b)
Hoạt động tác nghiệp nghiệp vụ tín dụng
c)
Phong cách, không gian làm việc
54.
Thang điểm đối vớicác tiêu chí về đạo đức nghề nghiệp, phong cách không gian làm việc, đánh giá về nghiệp vụ lần lượt là
a)
40-20-40
b)
100-100-100
c)
30-50-20
d)
40-40-20
55.
Trọng số đánh giá các tiêu chí về đạo đức nghề nghiệp, phong cách không gian làm việc, đánh giá về nghiệp vụ lần lượt là
a)
40-20-40
b)
100-100-100
c)
20-40-40
d)
40-40-20
56.
Chọn câu sai:
a)
Số lần vi phạm không tính tổng các hành vi vi phạm
b)
Số lần vi phạm tính cho từng hành vi vi phạm trong kỳ đánh giá
c)
Số lần vi phạm được phép cộng dồn cho kỳ tiếp theo
d)
Tại chi nhánh số lần vi phạm về đạo đức nghề nghiệp được thống kê bơi phòng QLRR
57.
Việc thống kê hành vi vi phạm nghiệp vụ là do phòng nào thực hiện
a)
Phòng QLRR
b)
Phòng nghiệp vụ
c)
A&B
d)
Phòng TCHC
58.
Việc thống kê hành vi vi phạmphong cách, không gian làm việc là do phòng nào thực hiện
a)
Phòng TCHC
b)
Trưởng các Phòng nghiệp vụ
c)
A&B
d)
Phòng QLRR
59.
Chọn câu sai sau đây:
a)
Thời hiệu đánh giá vi phạm được phép kéo dài không quá 24 tháng
b)
Hành vi vi phạm trong kỳ nào thực hiện đánh giá kỳ đó
c)
Hành vi phát hiện sau khi LĐ đã duyệt danh sách hành vi vi phạm, sẽ được đánh giá vào kỳ sau
d)
Không áp dụng đồng thời nhiều mức điểm trừ đối với một hành vi vi phạm
60.
Nguyên tắc tính số lần vi phạm bị xử lý: là số lần vi phạm bình quân của cán bộ có hành vi vi phạm tai phòng/tổ/bộ phận/đơn vị được áp dụng không phải cho đối tượng nào sau đây
a)
Giám Đốc đơn vị
b)
Hội đồng tín dụng
c)
Cán bộ kiểm soát trực tiếp
d)
Đại diện chất lượng
61.
Nguyên tắc tính số lần vi phạm bị xử lý áp dụng cho CB đầu mối quản lý theo các tiêu chuẩn ISO là
a)
SỐ lần xảy ra hành vi vi phạm do chinh cb đó trực tiếp kiểm soát/rà soát
b)
Số lần xảy ra vi phạm của từng cá nhân
c)
số lần vi phạm bình quân của cán bộ có hành vi vi phạm tai phòng/tổ/bộ phận/đơn vị
62.
Thành phần Hội đồng đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật…… Hội đồng đánh giá KPI
a)
Tách biệt
b)
Giống
c)
thành lập trước
d)
Nhiều hơn
63.
Sắp xếp thứ tự quy trình đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật: (1) Thống kê hành vi vi phạm (2) Thực hiện đánh giá (3) Hội đồng đánh giá TB kế hoạch, hướng dẫn công tác đánh giá (4)Thư ký hội đồng lưu hồ sơ (5) Hội đồng thông báo KQ xếp loại
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
64.
Khung điểm của kết quả xếp loại ý thức tổ chức kỷ luật loại B
a)
Từ 60 điểm đến dưới 80 điểm
b)
Từ 80 điểm đến 90 điểm
c)
Từ 60 điểm đến 80 điểm
d)
Từ 80 điểm đến dưới 90 điểm
65.
Trong kỳ đánh giá, CB chịu hình thức tiền xử lý kỷ luật thì mức xếp loại ý thức tổ chức cán bộ có thể là
a)
Loại D
b)
Loại C
c)
Loại B
d)
B,C,D
66.
Trong kỳ đánh giá, CB chịu hình thức tiền xử lý kỷ luật thì mức xếp loại ý thức tổ chức cán bộ
a)
Tối đa loại B
b)
Tối đa loại C
c)
Loại D
67.
Không thực hiện đánh giá ý thức tổ chức kỷ luật đối với vị trí Giám Đốc chi nhánh, Giám Đốc Ban/Trung Tâm/Văn phòng đại diện và…….tại chi nhánh
a)
Phoó Giám Đốc
b)
Trưởng phòng
c)
Chủ tịch Hội đồng Tín Dụng
d)
Lãnh đạo chất lượng
68.
Nhiều bộ phận liên quan …..đến hành vi vi phạm thì các cá nhân trực tiếp gây ra hành vi vi phạm và các bộ phận đều bị xử lý
a)
trực tiếp
b)
dây chuyền
c)
kiển soát
d)
rà soát
Reset
