wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGKII _CN11

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: An toàn lao động là giải pháp………tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

a)

gia tăng

b)

phòng, chống

c)

kĩ thuật

d)

hàng đầu

2.

Kính hàn là thiết bị dùng để bảo vệ bộ phận nào trên cơ thể người công nhân?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Tay

d)

Tóc

3.

Đây là hình ảnh cảnh báo yếu tố nguy hiểm gì đối với người lao động?

a)

Mắt

b)

Vật dễ nổ

c)

Điện giật

d)

Vật văng bắn

4.

Đây là hình ảnh cảnh báo yếu tố nguy hiểm gì đối với người lao động?

a)

Vật dễ cháy

b)

Vật dễ nổ

c)

Chất độc

d)

Chất ăn mòn

5.

Yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến môi trường trong sản xuất cơ khí là

a)

Khói bụi

b)

Phát triển các khu công nghiệp

c)

Nước thải

d)

Các chất thải rắn

6.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp gây ô nhiễm môi trường lần lượt là:

a)

Khói bụi, nước thải, các chất thải rắn

b)

Phát triển các khu công nghiệp

c)

Khói bụi, các chất thải rắn

d)

Hoạt động vận chuyển sinh hoạt

7.

Các môi trường cần được bảo vệ trong sản xuất cơ khí là

a)

Đất, nước, không khí

b)

Đất, nước

c)

Không khí, đất

d)

Không khí, nước

8.

Ngành cơ khí tạo ra nhiều khói bụi gây ảnh hưởng tới môi trường

a)

Động cơ

b)

Tiện

c)

Phay

d)

Hàn

9.

Ngành sản xuất cơ khí có vật văng bắn với tốc độ cao gây mất an toàn lao động

a)

Cắt kim loại

b)

Sơn

c)

Rèn

d)

Hàn

10.

Câu 11: Ngành sản xuất cơ khí có nhiệt độ cao có thể gây mất an toàn lao động

a)

Đúc

b)

Sơn

c)

Sửa xe máy

d)

Mài dao

11.

Câu 12: Tai nạn lao động là tai nạn xẩy ra trong quá trình lao động do kết quả tác động đột ngột từ …... làm chết người hoặc làm tổn thương, phá huỷ chức năng hoạt động bình thường của bộ phận nào đó trên cơ thể.

a)

các yếu tố nguy hiểm bên ngoài

b)

các yếu tố sức khoẻ

c)

các yếu tố nguy hiểm bên trong

d)

các yếu tố tự nhiên

12.

Câu 13: Biện pháp về kĩ thuật an toàn trong sản xuất cơ khí là

a)

Che chắn

b)

Thay đổi công nghệ

c)

Thay đổi thiết bị

d)

Thay đổi con người

13.

Câu 14: Ngành sản xuất cơ khí tạo ra tiếng ồn lớn là

a)

Dập

b)

Đóng gói

c)

Đúc

d)

Sơn

14.

Câu 15: Biện pháp không đảm bảo an toàn cho người lao động khi làm việc?

a)

Sử dụng chất kích thích

b)

Môi trường thông thoáng

c)

Sử dụng đồ bảo hộ

d)

Đảm bảo khoảng cách

15.

Câu 16: Khí thải của xe máy ảnh hưởng tới cơ quan nào của con người?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Tuần hoàn

d)

Thính giác

16.

Câu 17: Ngành sản xuất nào ít tạo ra vật văng bắn nguy hiểm ở tốc độ cao?

a)

Sơn mạ

b)

Khoan

c)

Mài

d)

Tiện

17.

Câu 18: Ngành sản xuất cơ khí nào không tạo ra nhiều khói bụi?

a)

Tiện

b)

Sửa chữa oto

c)

Đúc

d)

Chế biến gỗ

18.

Câu 19: Trong sản xuất gương kính, yếu tố mất an toàn lớn nhất đối với người lao động?

a)

Điện giật, vật sắc nhọn

b)

Chất dễ cháy, khói bụi

c)

Hoá chất, chất dễ nổ

d)

Hô hấp, viêm da

19.

Để tăng an toàn cho con người trong quá trình sơn vỏ ôtô, người ta sử dụng?

a)

Robôt sơn

b)

không dùng đồ bảo hộ

c)

Robốt hàn

d)

Robôt lắp ráp

20.

Ngành nghề sử dụng quần áo bảo hộ cách điện là

a)

Sửa chữa lưới điện

b)

Chế biến gỗ

c)

Sửa chữa xe máy

d)

Đóng tàu

21.

Động cơ dùng cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo, pit-tông thực hiện được 4 hành trình thì các cửa nạp thải mở bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Động cơ dùng cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo, pit-tông thực hiện được 4 hành trình thì các cửa nạp thải đóng trong bao nhiêu kì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khi đi cầu thang máy, nguyên nhân mất an toàn (kẹp chân, cơ thể…) đâu là yếu tố chính?

a)

Các bộ phận chuyển động của máy

b)

Vật văng bắn

c)

Nguồn nhiệt

d)

Hoá chất

24.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn trong quá trình tiện?

a)

Không trang bị đồ bảo hộ

b)

Trang bị đầy đủ bảo hộ

c)

Biết vận hành máy

d)

Đảm bảo sức khoẻ

25.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn điện trong quá trình sản xuất?

a)

Không có kiến thức về điện

b)

Trang bị đầy đủ bảo hộ điện

c)

Có kiến thức, kĩ năng vận hành điện

d)

Đảm bảo sức khoẻ

26.

Thiết bị bảo vệ cách điện cho con người với nguồn điện khi sửa chữa là

a)

Kìm cách điện

b)

Kìm thường

c)

Khẩu trang

d)

Kính hàn

27.

Những điều kiện cơ bản cần trang bị cho người lao động khi tham gia sản xuất?

a)

Kiến thức, kĩ năng, sức khoẻ, đồ bảo hộ

b)

Kiến thức, kĩ năng

c)

Kiến thức, sức khoẻ

d)

Đồ bảo hộ, sức khoẻ

28.

Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:

a)

nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

động cơ, bàn đạp, tay ga

c)

nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong

d)

đai truyền, dây cua-roa, máy công tác

29.

Nêu tên nguồn động lực của máy bay

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ phản lực

c)

Động cơ không đồng bộ

d)

Động cơ pittông xoay

30.

Nêu tên nguồn động lực của xe máy

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ điện xoay chiều

31.

Nêu tên nguồn động lực của ô tô

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ phản lực

d)

Máy hơi nước

32.

Nêu tên nguồn động lực của tàu thuỷ

a)

Động cơ hiđrô

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ điêzen

33.

Bộ phận máy công tác của máy bay

a)

Bánh xe

b)

Chân vịt

c)

Cánh quạt

d)

Trục động cơ điện

34.

Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy

a)

Bánh xe

b)

Chân vịt

c)

Cánh quạt

d)

Trục động cơ điện

35.

Gọi tên bộ phận máy công tác của ca nô

a)

Bánh xe

b)

Chân vịt

c)

Cánh buồm

d)

Trục động cơ điện

36.

Nhiên liệu thường sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường

a)

Điện năng

b)

Khí gas

c)

Xăng máy bay

d)

Dầu điêzen

37.

Nhiên liệu sử dụng cho máy công tác ô tô điện

a)

Điện năng

b)

Xăng hoặc dầu điêzen

c)

Xăng máy bay

d)

Khí gas

38.

Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn động lực là động cơ

a)

Xe cứu hoả

b)

Xe đạp thể thao

c)

Xe cứu thương

d)

Tên lửa đẩy

39.

Thiết bị nào sử dụng hệ thống cơ khí động lực trên mặt nước

a)

Ca nô

b)

Xe đạp thể thao

c)

Xe cứu thương

d)

Tên lửa đẩy

40.

Nhóm thiết bị trên không nào không sử dụng hệ thống cơ khí động lực

a)

Máy bay

b)

Tên lửa

c)

Vệ tinh vũ trụ

d)

Khinh khí cầu

41.

Máy móc thuộc cơ khí động lực là

a)

Động cơ điện

b)

Máy xúc

c)

Xe đạp

d)

Máy hàn

42.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc phổ biến tại các

a)

trung tâm mua bán của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực

b)

nhà xưởng lắp ráp của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực

c)

trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực

d)

trung tâm nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực

43.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải

a)

trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ

b)

có khả năng quan sát, tưởng tượng

c)

siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ

d)

cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ

44.

Để nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần theo học các chương trình đào tạo các ngành như:

a)

kĩ thuật điện tử, điện lạnh, kĩ thuật đông lạnh hải sản

b)

kĩ thuật xây dựng, kĩ thuật hệ thống

c)

kĩ thuật cơ khí động lực, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

d)

kĩ thuật hàng hải, kĩ thuật máy tính

45.

Nhóm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực thường diễn ra ở các nhà máy sản xuất, lắp ráp

a)

sản phẩm cơ khí động lực

b)

sản phẩm xây dựng

c)

ô tô

d)

thiết bị dân dụng

46.

Để bảo dưỡng sửa chữa máy cơ khí động lực, người thợ cần theo học các chương trình đào tạo thuộc ngành nào?

a)

Kỹ thuật cơ khí động lực, kỹ thuật ô tô, công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ sơn ô tô.

b)

Kỹ thuật tàu thủy, công nghệ kỹ thuật điện máy bay, công nghệ kỹ thuật điện lực.

c)

Công nghệ kỹ thuật máy nông lâm, công nghệ vật liệu dệt may.

d)

Kỹ thuật phục hồi chức năng, kỹ thuật hình ảnh y học, công nghệ sợi dệt.

47.

Đâu không phải là nhóm thợ cơ khí động lực?

a)

Kỹ thuật viên kỹ thuật ô tô.

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy bay.

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp.

d)

Kỹ thuật viên công nghệ sinh học.

48.

Một số ngành nghề thuộc nhóm cơ khí động lực gồm:

a)

cơ khí và sửa chữa ô tô, máy bay, máy nông nghiệp và công nghiệp.

b)

xây dựng, thợ hồ, thợ chế tác đồ gốm.

c)

trang trí nội thất, đồ thủ công mỹ nghệ.

d)

làm bánh, thợ cắm hoa, thợ tỉa cành.

49.

Động cơ đốt trong là loại

a)

động cơ nhiệt.

b)

động cơ điện.

c)

động cơ thuỷ lực.

d)

động cơ gió.

50.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra

a)

nhiệt năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

hoá năng.

51.

Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành

a)

quang năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

hoá năng.

52.

Ở động cơ đốt trong, quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện

a)

nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

nhiệt độ cao, áp suất thấp.

c)

nhiệt độ thấp, áp suất cao.

d)

nhiệt độ thấp, áp suất thấp.

53.

Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên

a)

pít tông

b)

trục khuỷu

c)

tay quay

d)

xi lanh

54.

Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu là

a)

thanh truyền

b)

trục khuỷu

c)

tay quay - con trượt

d)

xi lanh

55.

Quá trình chuyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự:

a)

Hoá năng - Nhiệt năng - Cơ năng

b)

Nhiệt năng - Cơ năng - Hoá năng

c)

Cơ năng - Hoá năng - Nhiệt năng

d)

Hoá năng - Cơ năng - Nhiệt năng

56.

Loại động cơ đốt trong phổ biến là

a)

Pít tông chuyển động tịnh tiến

b)

Pít tông chuyển động quay

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ tua bin khí

57.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng, không có loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ Diesel

c)

Động cơ gas

d)

Động cơ hơi nước

58.

Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có

a)

động cơ 2 kỳ và 3 kỳ

b)

động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

c)

động cơ 3 kỳ và 4 kỳ

d)

động cơ 1 kỳ và 4 kỳ

59.

Theo cách bố trí xi lanh động cơ nào sau đây không đúng?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ hình vuông

60.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

61.

Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạo thành

a)

Không gian làm việc

b)

Các cơ cấu

c)

Các hệ thống

d)

Thân máy - nắp máy

62.

Trên nắp máy không lắp bộ phận nào?

a)

Xu pap

b)

Bu gi

c)

Vòi phun

d)

Pít tông

63.

Động cơ đốt trong không giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực

a)

Giao thông vận tải

b)

Xây dựng

c)

Năng lượng

d)

Lên men thực phẩm

64.

Cơ cấu nào sau đây có ở động cơ đốt trong?

a)

Cơ cấu phối khí

b)

Cơ cấu phối nhiên liệu

c)

Cơ cấu bôi trơn

d)

Cơ cấu làm mát

65.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao là các động cơ đốt trong được phân loại theo

a)

Nhiên liệu sử dụng

b)

Chu trình công tác

c)

Số xi lanh

d)

Cách bố trí xi lanh

66.

Động cơ đốt trong dùng xe Honda LEAD là

a)

Động cơ xăng 2 kỳ

b)

Động cơ xăng 4 kỳ

c)

Động cơ Diesel 2 kỳ

d)

Động cơ Diesel 4 kỳ

67.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt vì quá trình đốt cháy nhiên liệu

a)

A. nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

b)

B. hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

c)

C. cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

d)

D. cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng.

68.

Động cơ đốt trong dùng cho máy cắt cỏ là động cơ

a)

A. xăng 2 kỳ.

b)

B. xăng 4 kỳ.

c)

C. Diesel 2 kỳ.

d)

D. Diesel 4 kỳ.

69.

Bu gi là một bộ phận của hệ thống

a)

A. bôi trơn.

b)

B. đánh lửa.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. khởi động.

70.

Vòi phun là bộ phận của hệ thống

a)

A. bôi trơn.

b)

B. đánh lửa.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. khởi động.

71.

Xu pap nạp và xu pap thải là chi tiết của

a)

A. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

b)

B. cơ cấu phân phối khí.

c)

C. hệ thống nhiên liệu.

d)

D. hệ thống khởi động.

72.

Pít tông là bộ phận của

a)

A. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

b)

B. cơ cấu phân phối khí.

c)

C. hệ thống nhiên liệu.

d)

D. hệ thống khởi động.

73.

Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông

a)

A. ở xa tâm trục khuỷu.

b)

B. ở gần tâm trục khuỷu.

c)

C. không đổi chiều chuyển động

d)

D. đổi chiều chuyển động.

74.

Điểm chết dưới của pít tông là

a)

A. vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh.

b)

B. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

c)

C. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống.

d)

D. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

75.

Điểm chết trên của pít tông là

a)

A. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên.

b)

B. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

C. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

D. vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0.

76.

Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là

a)

A. hành trình pít tông.

b)

B. thể tích buồng cháy.

c)

C. kỳ của chu trình.

d)

D. thể tích công tác.

77.

Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?

a)

Đầu kì nạp

b)

Cuối kì nạp và cháy

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nén

78.

Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là

a)

không khí

b)

Hoà khí

c)

dầu Diesel

d)

hỗn hợp dầu Diesel và không khí

79.

Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là

a)

hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí)

b)

Xăng

c)

không khí

d)

nhiên liệu dầu

80.

Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ Diesel 4 kì chứa

a)

không khí

b)

xăng

c)

dầu Diesel và không khí

d)

xăng và không khí

81.

Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ xăng 4 kì chứa

a)

không khí

b)

xăng

c)

kòa khí (xăng và không khí)

d)

dầu Diesel và không khí

82.

Ở cuối kì nén của động cơ Diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu Diesel vào xi lanh là

a)

vòi phun

b)

buzi

c)

xupáp nạp

d)

bộ chế hòa khí

83.

Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

xu pap nạp

b)

pít tông

c)

các xupap

d)

xecmăng khí

84.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

Cháy - dãn nở, thải tự do, nạp và nén

b)

Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy

c)

Quét - thải khí, thải tự do, nén và cháy

d)

Cháy- dãn nở, thải tự do, quét-thải khí

85.

Nguyên lí làm việc động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:

a)

A. Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy.

b)

B. Quét - thải khí, nén và cháy.

c)

C. Quét - thải khí và cháy.

d)

D. Nén, cháy và thải khí .

86.

Ở động cơ 2 kì khi pít tông đi từ ĐCT đến khi bắt đầu mở cửa quét, động cơ thực hiện quá trình

a)

A. cháy giãn nở.

b)

B. thải tự do

c)

C. quét thải khí.

d)

D. lọt khí.

87.

Trong động cơ 2 kì, chi tiết làm nhiệm vụ van trượt để đóng mở các cửa nạp, cửa thải, cửa quét là

a)

A. pít tông.

b)

B. thanh truyền

c)

C. xupap

d)

D. xilanh

88.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự:

a)

A. Cháy - dãn nở, nạp, nén, thải.

b)

B. Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải.

c)

C. Thải, nén, cháy - dãn nở, nạp.

d)

D. Nén, cháy - dãn nở, thải, nạp.

89.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay

a)

A. 4 vòng.

b)

B. 2 vòng.

c)

C. 3 vòng.

d)

D. 1 vòng.

90.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pít tông lên xuống

a)

A. 1 lần.

b)

B. 2 lần.

c)

B. 3 lần.

d)

D. 4 lần

91.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pít tông lên xuống

a)

A. 1 lần.

b)

B. 2 lần.

c)

C. 3 lần.

d)

D. 4 lần.

92.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, pít tông lên xuống

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

93.

Kết luận nào dưới đây là Sai? Khi động cơ xăng bốn kì thực hiện được một chu trình thì:

a)

Trục khuỷu quay được 4 vòng.

b)

Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần.

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

Trục khuỷu quay được 2 vòng.

94.

Trong động cơ Diesel 4 kì, kì nào pittông ở ĐCD mà 2 xupap đều đóng?

a)

Kì nạp.

b)

Kì nén.

c)

Kì cháy - dãn nở.

d)

Kì thải.

95.

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kì, trục khuỷu quay được mấy vòng?

a)

1 vòng.

b)

2 vòng.

c)

3 vòng.

d)

4 vòng.

96.

Động cơ xăng và động cơ Diesel có cấu tạo khác nhau ở chỗ:

a)

Có hoặc không có cửa quét.

b)

Có hoặc không có xupap

c)

Có hoặc không có các te.

d)

Có hoặc không có bugi..

97.

Tỉ số nén của động cơ xăng …………. động cơ Diesel.

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng.

98.

Ở, thải, nạp, nén sắp xếp theo trình tự:

a)

A. Tăng, tăng, giảm, giảm.

b)

B. Tăng, giảm, giảm, tăng.

c)

C. Tăng, giảm, tăng, giảm.

d)

D. Giảm, tăng, giảm, tăng.

99.

Ở cơ cấu trục khuỷu thanh truyền của động cơ đốt trong, chi tiết trực tiếp nhận lực giãn nở của khí cháy là

a)

A. trục khuỷu.

b)

B. thanh truyền.

c)

C. chốt khuỷu.

d)

D. pittong.

100.

Trục khuỷu của động cơ 4 xilanh có mấy chốt khuỷu?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. 16

101.

Trên cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt không có chi tiết nào?

a)

A. Xupap.

b)

B. Con đội.

c)

C. Cò mổ.

d)

D. Lò xo xupap.

102.

Pittong làm bằng hợp kim nhôm vì:

a)

A. Nhẹ và bền.

b)

B. Tạo cho nhiên liệu hòa trộn đều với không khí.

c)

C. Giảm được lực quán tính.

d)

D. Dễ lắp ráp và kiểm tra.

103.

Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:

a)

A. Dùng xupap.

b)

B. Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.

c)

C. Dùng xupap treo.

d)

D. Kiểu van trượt.

104.

Đỉnh Pittông có mấy dạng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

105.

Nhiệm vụ của thanh truyền là:

a)

A. liên kết và truyền lực giữa Pittong và trục khuỷu

b)

B. nhận lực đẩy từ khí cháy

c)

C. nhận lực từ trục khuỷu

d)

D. truyền lực cho pittong

106.

Thanh truyền có mấy phần?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

107.

Đầu nhỏ của thanh truyền liên kết với bộ phận nào của pit-tông?

a)

A. Đỉnh pit-tông

b)

B. Chốt pit-tông

c)

C. Thân pit-tông

d)

D. Đầu pit-tông

108.

Đầu to của thanh truyền liên kết với bộ phận nào của trục khuỷu?

a)

A. Cổ khuỷu

b)

B. Chốt khuỷu

c)

C. Má khuỷu

d)

D. Đối trọng

109.

Thân pit-tông có nhiệm vụ

4 lines
110.

Đối trọng được gắn với bộ phận nào?

a)

A. Chốt khuỷu

b)

B. Cổ khuỷu

c)

C. Má khuỷu

d)

D. Đuôi khuỷu

111.

Đuôi trục khuỷu được lắp với bộ phận nào?

a)

A. Đối trọng

b)

B. Chốt khuỷu

c)

C. Má khuỷu

d)

D. Bánh đà

112.

Có bao nhiêu loại cơ cấu phân phối khí?

(a)  

113.

Đuôi trục khuỷu được lắp với bộ phận nào?

a)

B. Cổ khuỷu

b)

C. Má khuỷu

c)

D. Đuôi khuỷu

114.

Có bao nhiêu loại cơ cấu phân phối khí?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

115.

Số vòng quay của trục cam bằng bao nhiêu lần số vòng quay của trục khuỷu?

a)

A. 1/2

b)

B. 1/3

c)

C. ¼

d)

D. 1/8

116.

Chi tiết tác động trực tiếp lên con đội là

a)

A. đũa đẩy

b)

B. cò mổ

c)

C. cam

d)

D. lò xo

117.

Bộ phận nào không có trong cơ cấu phân phối khí xupap đặt.

a)

A. Con đội

b)

B. Lò xo

c)

C. Cam

d)

D. Cò mổ

118.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thân máy là chi tiết cố định

b)

B. Nắp máy là chi tiết cố định

c)

C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

D. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

119.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

B. Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

c)

C. Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

D. Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

120.

Cacte chứa:

a)

A. Khoang chứa nước

b)

B. Cánh tản nhiệt

c)

C. Áo nước

d)

D. Trục khuỷu

121.

Ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap nói chung, chi tiết tác động trực tiếp đến xupap để xupap mở cửa là:

a)

A. cò mổ.

b)

B. cam.

c)

C. con đội.

d)

D. lò xo xupap.

122.

Đối trọng của trục khuỷu có tác dụng là:

a)

A. Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu.

b)

B. Tạo quán tính.

c)

C. Giảm ma sát.

d)

D. Tạo momen lớn.

123.

Chi tiết tác động vào con đội làm xupap mở là

a)

A. trục khuỷu.

b)

B. đũa đẩy.

c)

C. cò mổ.

d)

D. vấu cam.

124.

Tại sao thiết kế thanh truyền hình chữ I?

a)

A. làm tăng độ cứng.

b)

B. Nhẹ và chịu lực tốt.

c)

C. tăng tiết diện tiếp xúc và độ dẫn nhiệt.

d)

D. tạo rãnh dẫn dầu cho 2 đầu thanh truy